Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Tiền Đại Số >

rút gọn 5/36-(7/16+((1/4)/3)/(5))

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

rút gọn 365​−(167​+5341​​​)

Lời Giải

−720227​
+1
Số thập phân
−0.31527…
Các bước giải pháp
365​−(167​+5341​​​)
167​+5341​​​=240109​
167​+5341​​​
5341​​​=601​
5341​​​
5341​​​=4⋅3⋅51​
5341​​​
Áp dụng quy tắc phân số: cba​​=b⋅ca​=3⋅541​​
Áp dụng quy tắc phân số: cba​​=b⋅ca​=4⋅3⋅51​
=4⋅3⋅51​
Nhân các số: 4⋅3⋅5=60=601​
=167​+601​
167​+601​=240109​
167​+601​
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 16,60:240
16,60
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 16:2⋅2⋅2⋅2
16
16chia cho 216=8⋅2=2⋅8
8chia cho 28=4⋅2=2⋅2⋅4
4chia cho 24=2⋅2=2⋅2⋅2⋅2
Tìm thừa số nguyên tố của 60:2⋅2⋅3⋅5
60
60chia cho 260=30⋅2=2⋅30
30chia cho 230=15⋅2=2⋅2⋅15
15chia cho 315=5⋅3=2⋅2⋅3⋅5
2,3,5 là tất cả các số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=2⋅2⋅3⋅5
Nhân mỗi thừa số với số lần lớn nhất mà nó xuất hiện trong 16 hoặc 60=2⋅2⋅2⋅2⋅3⋅5
Nhân các số: 2⋅2⋅2⋅2⋅3⋅5=240=240
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM 240
Đối với 167​:nhân mẫu số và tử số với 15167​=16⋅157⋅15​=240105​
Đối với 601​:nhân mẫu số và tử số với 4601​=60⋅41⋅4​=2404​
=240105​+2404​
Áp dụng quy tắc phân số: ca​+cb​=ca+b​=240105+4​
Thêm các số: 105+4=109=240109​
=240109​
=365​−240109​
365​−240109​=−720227​
365​−240109​
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 36,240:720
36,240
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 36:2⋅2⋅3⋅3
36
36chia cho 236=18⋅2=2⋅18
18chia cho 218=9⋅2=2⋅2⋅9
9chia cho 39=3⋅3=2⋅2⋅3⋅3
2,3 là tất cả các số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=2⋅2⋅3⋅3
Tìm thừa số nguyên tố của 240:2⋅2⋅2⋅2⋅3⋅5
240
240chia cho 2240=120⋅2=2⋅120
120chia cho 2120=60⋅2=2⋅2⋅60
60chia cho 260=30⋅2=2⋅2⋅2⋅30
30chia cho 230=15⋅2=2⋅2⋅2⋅2⋅15
15chia cho 315=5⋅3=2⋅2⋅2⋅2⋅3⋅5
2,3,5 là tất cả các số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=2⋅2⋅2⋅2⋅3⋅5
Nhân mỗi thừa số với số lần lớn nhất mà nó xuất hiện trong 36 hoặc 240=2⋅2⋅2⋅2⋅3⋅3⋅5
Nhân các số: 2⋅2⋅2⋅2⋅3⋅3⋅5=720=720
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM 720
Đối với 365​:nhân mẫu số và tử số với 20365​=36⋅205⋅20​=720100​
Đối với 240109​:nhân mẫu số và tử số với 3240109​=240⋅3109⋅3​=720327​
=720100​−720327​
Áp dụng quy tắc phân số: ca​−cb​=ca−b​=720100−327​
Trừ các số: 100−327=−227=720−227​
Áp dụng quy tắc phân số: b−a​=−ba​=−720227​
=−720227​

Ví dụ phổ biến

-[3(3-6)-5^2-24\div (-4× 3)]−[3(3−6)−52−24÷(−4×3)]6*3^26⋅321+1*2/51+1⋅52​2(2)+22(2)+221-3-4*4-5*321−3−4⋅4−5⋅3
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024