Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Tiền Đại Số >

(1/8+51/4-1/20)× 91/16

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

(1/8+51/4−1/20)×91/16

Lời Giải

72640603​
+1
Số thập phân
72.9421875
Các bước giải pháp
(1/8+51/4−1/20)×91/16
Thực hiện theo trình tự hoạt động của PEMDAS
Tính trong ngoặc đơn (1/8+51/4−1/20):40513​
1/8+51/4−1/20
Nhân và chia (từ trái sang phải) 1/8:81​
1/8
1/8=81​=81​
=81​+51/4−1/20
Nhân và chia (từ trái sang phải) 51/4:451​
51/4
51/4=451​=451​
=81​+451​−1/20
Nhân và chia (từ trái sang phải) 1/20:201​
1/20
1/20=201​=201​
=81​+451​−201​
Cộng và trừ (từ trái sang phải) 81​+451​−201​:40513​
81​+451​−201​
81​+451​=8103​
81​+451​
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 8,4:8
8,4
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 8:2⋅2⋅2
8
8chia cho 28=4⋅2=2⋅4
4chia cho 24=2⋅2=2⋅2⋅2
Tìm thừa số nguyên tố của 4:2⋅2
4
4chia cho 24=2⋅2=2⋅2
Nhân mỗi thừa số với số lần lớn nhất mà nó xuất hiện trong 8 hoặc 4=2⋅2⋅2
Nhân các số: 2⋅2⋅2=8=8
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM 8
Đối với 451​:nhân mẫu số và tử số với 2451​=4⋅251⋅2​=8102​
=81​+8102​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=81+102​
Thêm các số: 1+102=103=8103​
=8103​−201​
8103​−201​=40513​
8103​−201​
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 8,20:40
8,20
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 8:2⋅2⋅2
8
8chia cho 28=4⋅2=2⋅4
4chia cho 24=2⋅2=2⋅2⋅2
Tìm thừa số nguyên tố của 20:2⋅2⋅5
20
20chia cho 220=10⋅2=2⋅10
10chia cho 210=5⋅2=2⋅2⋅5
2,5 là tất cả các số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=2⋅2⋅5
Nhân mỗi thừa số với số lần lớn nhất mà nó xuất hiện trong 8 hoặc 20=2⋅2⋅2⋅5
Nhân các số: 2⋅2⋅2⋅5=40=40
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM 40
Đối với 8103​:nhân mẫu số và tử số với 58103​=8⋅5103⋅5​=40515​
Đối với 201​:nhân mẫu số và tử số với 2201​=20⋅21⋅2​=402​
=40515​−402​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=40515−2​
Trừ các số: 515−2=513=40513​
=40513​
=40513​
=40513​×91/16
Nhân và chia (từ trái sang phải) 40513​×91/16:64046683​
40513​×91/16
40513​×91=4046683​
40513​⋅91
Chuyển phần tử thành phân số: 91=191​=40513​⋅191​
Áp dụng quy tắc phân số: ba​⋅dc​=b⋅da⋅c​=40⋅1513⋅91​
Nhân các số: 513⋅91=46683=40⋅146683​
Nhân các số: 40⋅1=40=4046683​
=4046683​/16
4046683​/16=64046683​
4046683​/16
Chuyển phần tử thành phân số: 16=116​=4046683​÷116​
Áp dụng quy tắc phân số: ba​÷dc​=ba​×cd​=4046683​⋅161​
Nhân phân số: ba​⋅dc​=b⋅da⋅c​=40⋅1646683⋅1​
Nhân các số: 46683⋅1=46683=40⋅1646683​
Nhân các số: 40⋅16=640=64046683​
=64046683​
=64046683​
Chuyển phân số không thực sự thành hỗn số:64046683​=72640603​
64046683​=72số dư603
64046683​
Viết bài toán dưới dạng phép chia số lớn640∣46683​​
Chia 4668cho 640để được 7
Chia 4668cho 640để được 77640∣46683​​
Nhân chữ số thương (7)với ước số 6407640∣46683​4480​​
Trừ 4480khỏi 46687640∣46683​4480​188​
Hạ số tiếp theo của số bị chia7640∣46683​4480​1883​
7640∣46683​4480​1883​
Chia 1883cho 640để được 2
Chia 1883cho 640để được 272640∣46683​4480​1883​
Nhân chữ số thương (2)với ước số 64072640∣46683​4480​18831280​​
Trừ 1280khỏi 188372640∣46683​4480​18831280​603​
72640∣46683​4480​18831280​603​
Nghiệm cho Phép chia số lớn của 64046683​là 72với số dư của 60372so^ˊdư603
Chuyển thành hỗn số: QuotientDivisorRemainder​64046683​=72640603​
=72640603​
=72640603​

Ví dụ phổ biến

7^2-3^372−3340\div 4-(5-3)40÷4−(5−3)2(-2)^2+4(-2)2(−2)2+4(−2)3^2*5^332⋅53(6+4)^2+(11+10\div 2)(6+4)2+(11+10÷2)
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024