Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

sqrt((9.8(10))/(2pi)tanh(2pi 8/10))

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

2π9.8(10)​tanh(2π108​)​

Lời Giải

πe516π​+π7π​e516π​−1​e516π​+1​​
+1
Số thập phân
3.94915…
Các bước giải pháp
2π9.8(10)​tanh(2π108​)​
=2π549​⋅10​tanh(2π108​)​
Rút gọn:2π108​=58π​
2π108​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=108⋅2π​
Nhân các số: 8⋅2=16=1016π​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=58π​
2π549​⋅10​tanh(58π​)​=π7π​tanh(58π​)​​
2π549​⋅10​tanh(58π​)​
Nhân 2π549​⋅10​tanh(58π​):π49tanh(58π​)​
2π549​⋅10​tanh(58π​)
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=2π549​⋅10tanh(58π​)​
Nhân 549​⋅10tanh(58π​):98tanh(58π​)
549​⋅10tanh(58π​)
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=549⋅10tanh(58π​)​
Nhân các số: 49⋅10=490=5490tanh(58π​)​
Chia các số: 5490​=98=98tanh(58π​)
=2π98tanh(58π​)​
Chia các số: 298​=49=π49tanh(58π​)​
=π49tanh(58π​)​​
Áp dụng quy tắc căn thức: nba​​=nb​na​​, giả sử a≥0,b≥0=π​49tanh(58π​)​​
Áp dụng quy tắc căn thức: nab​=na​nb​, giả sử a≥0,b≥049tanh(58π​)​=49​tanh(58π​)​=π​49​tanh(58π​)​​
49​=7
49​
Phân tích số: 49=72=72​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a72​=7=7
=π​7tanh(58π​)​​
Hữu tỷ hóa π​7tanh(58π​)​​:π7π​tanh(58π​)​​
π​7tanh(58π​)​​
Nhân với liên hợp của π​π​​=π​π​7tanh(58π​)​π​​
π​π​=π
π​π​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​a​=aπ​π​=π=π
=π7π​tanh(58π​)​​
=π7π​tanh(58π​)​​
=π7π​tanh(58π​)​​
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác:tanh(58π​)=e516π​+1e516π​−1​
tanh(58π​)
Sử dụng hàm Hyperbol: tanh(x)=ex+e−xex−e−x​=e58π​+e−58π​e58π​−e−58π​​
e58π​+e−58π​e58π​−e−58π​​=e516π​+1e516π​−1​
e58π​+e−58π​e58π​−e−58π​​
Áp dụng quy tắc số mũ: a−b=ab1​e−58π​=e58π​1​=e58π​+e58π​1​e58π​−e58π​1​​
Hợp e58π​+e58π​1​:e58π​e516π​+1​
e58π​+e58π​1​
Chuyển phần tử thành phân số: e58π​=e58π​e58π​e58π​​=e58π​e58π​e58π​​+e58π​1​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=e58π​e58π​e58π​+1​
e58π​e58π​+1=e2⋅58π​+1
e58π​e58π​+1
e58π​e58π​=e2⋅58π​
e58π​e58π​
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+ce58π​e58π​=e58π​+58π​=e58π​+58π​
Thêm các phần tử tương tự: 58π​+58π​=2⋅58π​=e2⋅58π​
=e2⋅58π​+1
=e58π​e2⋅58π​+1​
Nhân 2⋅58π​:516π​
2⋅58π​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=58π2​
Nhân các số: 8⋅2=16=516π​
=e58π​e516π​+1​
=e58π​e516π​+1​e58π​−e58π​1​​
Hợp e58π​−e58π​1​:e58π​e516π​−1​
e58π​−e58π​1​
Chuyển phần tử thành phân số: e58π​=e58π​e58π​e58π​​=e58π​e58π​e58π​​−e58π​1​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=e58π​e58π​e58π​−1​
e58π​e58π​−1=e2⋅58π​−1
e58π​e58π​−1
e58π​e58π​=e2⋅58π​
e58π​e58π​
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+ce58π​e58π​=e58π​+58π​=e58π​+58π​
Thêm các phần tử tương tự: 58π​+58π​=2⋅58π​=e2⋅58π​
=e2⋅58π​−1
=e58π​e2⋅58π​−1​
Nhân 2⋅58π​:516π​
2⋅58π​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=58π2​
Nhân các số: 8⋅2=16=516π​
=e58π​e516π​−1​
=e58π​e516π​+1​e58π​e516π​−1​​
Chia phân số: dc​ba​​=b⋅ca⋅d​=e58π​(e516π​+1)(e516π​−1)e58π​​
Triệt tiêu thừa số chung: e58π​=e516π​+1e516π​−1​
=e516π​+1e516π​−1​
=π7π​e516π​+1e516π​−1​​​
π7π​e516π​+1e516π​−1​​​=πe516π​+π7π​e516π​−1​e516π​+1​​
π7π​e516π​+1e516π​−1​​​
e516π​+1e516π​−1​​=e516π​+1​e516π​−1​​
e516π​+1e516π​−1​​
Áp dụng quy tắc căn thức: nba​​=nb​na​​, giả sử a≥0,b≥0=e516π​+1​e516π​−1​​
=π7π​e516π​+1​e516π​−1​​​
Nhân 7π​e516π​+1​e516π​−1​​:e516π​+1​7π​e516π​−1​​
7π​e516π​+1​e516π​−1​​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=e516π​+1​e516π​−1​⋅7π​​
=πe516π​+1​7π​e516π​−1​​​
Áp dụng quy tắc phân số: acb​​=c⋅ab​=e516π​+1​πe516π​−1​⋅7π​​
Hữu tỷ hóa πe516π​+1​7π​e516π​−1​​:πe516π​+π7π​e516π​−1​e516π​+1​​
πe516π​+1​7π​e516π​−1​​
Nhân với liên hợp của e516π​+1​e516π​+1​​=e516π​+1​πe516π​+1​e516π​−1​⋅7π​e516π​+1​​
e516π​+1​πe516π​+1​=πe516π​+π
e516π​+1​πe516π​+1​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​a​=ae516π​+1​e516π​+1​=e516π​+1=π(e516π​+1)
Áp dụng luật phân phối: a(b+c)=ab+aca=π,b=e516π​,c=1=πe516π​+π1
=πe516π​+1π
Nhân: 1π=π=πe516π​+π
=πe516π​+π7π​e516π​−1​e516π​+1​​
=πe516π​+π7π​e516π​−1​e516π​+1​​
=πe516π​+π7π​e516π​−1​e516π​+1​​

Ví dụ phổ biến

sec(arctan(5/12))sec(arctan(125​))sin(210\circ)sin(210∘)(tan(pi))/(12)12tan(π)​2(cos(150)+isin(150))2(cos(150∘)+isin(150∘))(1-cos(315))/(sin(315))sin(315∘)1−cos(315∘)​
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024