Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

chứng minh (sec^2(x)-6tan(x)+7)/(sec^2(x)-5)=(tan(x)-4)/(tan(x)+2)

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

chứng minh sec2(x)−5sec2(x)−6tan(x)+7​=tan(x)+2tan(x)−4​

Lời Giải

Đuˊng
Các bước giải pháp
sec2(x)−5sec2(x)−6tan(x)+7​=tan(x)+2tan(x)−4​
Thao tác bên tráisec2(x)−5sec2(x)−6tan(x)+7​
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
sec2(x)−5sec2(x)−6tan(x)+7​
Sử dụng hằng đẳng thức Pitago: sec2(x)=tan2(x)+1=tan2(x)+1−5tan2(x)+1−6tan(x)+7​
Rút gọn tan2(x)+1−5tan2(x)+1−6tan(x)+7​:tan(x)+2tan(x)−4​
tan2(x)+1−5tan2(x)+1−6tan(x)+7​
tan2(x)+1−6tan(x)+7=tan2(x)−6tan(x)+8
tan2(x)+1−6tan(x)+7
Nhóm các thuật ngữ=tan2(x)−6tan(x)+1+7
Thêm các số: 1+7=8=tan2(x)−6tan(x)+8
=tan2(x)+1−5tan2(x)−6tan(x)+8​
Cộng/Trừ các số: 1−5=−4=tan2(x)−4tan2(x)−6tan(x)+8​
Hệ số tan2(x)−6tan(x)+8:(tan(x)−2)(tan(x)−4)
tan2(x)−6tan(x)+8
Chia biểu thức thành các nhóm
tan2(x)−6tan(x)+8
Định nghĩa
Các thừa số của 8:1,2,4,8
8
Ước số (Thừa số)
Tìm Các thừa số nguyên tố của 8:2,2,2
8
8chia cho 28=4⋅2=2⋅4
4chia cho 24=2⋅2=2⋅2⋅2
2 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=2⋅2⋅2
Nhân các thừa số nguyên tố của 8:4
2⋅2=4
4
4
Thêm các thừa số nguyên tố: 2
Thêm 1 và số 8 chính nó1,8
Các thừa số của 81,2,4,8
Các thừa số âm của 8:−1,−2,−4,−8
Nhân các thừa số với −1 để có các thừa số âm−1,−2,−4,−8
Với mỗi hai thừa số sao cho u∗v=8,kiểm tra xem u+v=−6
Kiểm tra u=1,v=8:u∗v=8,u+v=9⇒SaiKiểm tra u=2,v=4:u∗v=8,u+v=6⇒Sai
u=−2,v=−4
Nhóm thành (ax2+ux)+(vx+c)(tan2(x)−2tan(x))+(−4tan(x)+8)
=(tan2(x)−2tan(x))+(−4tan(x)+8)
Đưa ra ngoài ngoặc tan(x)từ tan2(x)−2tan(x):tan(x)(tan(x)−2)
tan2(x)−2tan(x)
Áp dụng quy tắc số mũ: ab+c=abactan2(x)=tan(x)tan(x)=tan(x)tan(x)−2tan(x)
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc tan(x)=tan(x)(tan(x)−2)
Đưa ra ngoài ngoặc −4từ −4tan(x)+8:−4(tan(x)−2)
−4tan(x)+8
Viết lại 8 dưới dạng 4⋅2=−4tan(x)+4⋅2
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc −4=−4(tan(x)−2)
=tan(x)(tan(x)−2)−4(tan(x)−2)
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc tan(x)−2=(tan(x)−2)(tan(x)−4)
=tan2(x)−4(tan(x)−2)(tan(x)−4)​
Hệ số tan2(x)−4:(tan(x)+2)(tan(x)−2)
tan2(x)−4
Viết lại 4 dưới dạng 22=tan2(x)−22
Áp Dụng Công Thức Hiệu của Các Bình Phương: x2−y2=(x+y)(x−y)tan2(x)−22=(tan(x)+2)(tan(x)−2)=(tan(x)+2)(tan(x)−2)
=(tan(x)+2)(tan(x)−2)(tan(x)−2)(tan(x)−4)​
Triệt tiêu thừa số chung: tan(x)−2=tan(x)+2tan(x)−4​
=tan(x)+2tan(x)−4​
=tan(x)+2tan(x)−4​
Chúng tôi đã cho thấy rằng hai bên có thể có cùng một dạng⇒Đuˊng

Ví dụ phổ biến

chứng minh 1-cos(x)=2sin^2(x/2)prove1−cos(x)=2sin2(2x​)chứng minh cos(3A)=4cos^3(A)-3cos(A)provecos(3A)=4cos3(A)−3cos(A)chứng minh cos(3θ)=cos^3(θ)-3sin^2(θ)cos(θ)provecos(3θ)=cos3(θ)−3sin2(θ)cos(θ)chứng minh cos^2(B)-sin^2(B)=2cos^2(B)-1provecos2(B)−sin2(B)=2cos2(B)−1chứng minh csc^2(x)cos^2(x)= 1/(tan^2(x))provecsc2(x)cos2(x)=tan2(x)1​
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024