Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

(2sin(θ)cos(θ))/((3cos^2(θ)+1))>= 16/45

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

(3cos2(θ)+1)2sin(θ)cos(θ)​≥4516​

Lời Giải

πn≤θ≤2π​+πn
+2
Ký hiệu khoảng thời gian
[πn,2π​+πn]
Số thập phân
πn≤θ≤1.57079…+πn
Các bước giải pháp
3cos2(θ)+12sin(θ)cos(θ)​≥4516​
Sử dụng hằng đẳng thức sau: cos2(x)+sin2(x)=1Do đó cos2(x)=1−sin2(x)3(1−sin2(θ))+12sin(θ)cos(θ)​≥4516​
Rút gọn 3(1−sin2(θ))+12sin(θ)cos(θ)​:−3sin2(θ)+42sin(θ)cos(θ)​
3(1−sin2(θ))+12sin(θ)cos(θ)​
Mở rộng 3(1−sin2(θ))+1:−3sin2(θ)+4
3(1−sin2(θ))+1
Mở rộng 3(1−sin2(θ)):3−3sin2(θ)
3(1−sin2(θ))
Áp dụng luật phân phối: a(b−c)=ab−aca=3,b=1,c=sin2(θ)=3⋅1−3sin2(θ)
Nhân các số: 3⋅1=3=3−3sin2(θ)
=3−3sin2(θ)+1
Rút gọn 3−3sin2(θ)+1:−3sin2(θ)+4
3−3sin2(θ)+1
Nhóm các thuật ngữ=−3sin2(θ)+3+1
Thêm các số: 3+1=4=−3sin2(θ)+4
=−3sin2(θ)+4
=−3sin2(θ)+42sin(θ)cos(θ)​
−3sin2(θ)+42sin(θ)cos(θ)​≥4516​
Tính tuần hoàn của −3sin2(θ)+42sin(θ)cos(θ)​:π
−3sin2(θ)+42sin(θ)cos(θ)​bao gồm các hàm và chu kỳ sau:sin(θ)với tính tuần hoàn của 2π
Chu kỳ kép là:=π
Tìm các tọa độ 0 và không xác định của −3sin2(θ)+42sin(θ)cos(θ)​cho 0≤θ<π
Để tìm các số 0, hãy đặt bất đẳng thức thành 0−3sin2(θ)+42sin(θ)cos(θ)​=0
−3sin2(θ)+42sin(θ)cos(θ)​=0,0≤θ<π:θ=0,θ=2π​
−3sin2(θ)+42sin(θ)cos(θ)​=0,0≤θ<π
g(x)f(x)​=0⇒f(x)=02sin(θ)cos(θ)=0
Giải từng phần riêng biệtsin(θ)=0orcos(θ)=0
sin(θ)=0,0≤θ<π:θ=0
sin(θ)=0,0≤θ<π
Các lời giải chung cho sin(θ)=0
sin(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​sin(x)021​22​​23​​123​​22​​21​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​sin(x)0−21​−22​​−23​​−1−23​​−22​​−21​​​
θ=0+2πn,θ=π+2πn
θ=0+2πn,θ=π+2πn
Giải θ=0+2πn:θ=2πn
θ=0+2πn
0+2πn=2πnθ=2πn
θ=2πn,θ=π+2πn
Giải pháp cho miền 0≤θ<πθ=0
cos(θ)=0,0≤θ<π:θ=2π​
cos(θ)=0,0≤θ<π
Các lời giải chung cho cos(θ)=0
cos(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​cos(x)123​​22​​21​0−21​−22​​−23​​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​cos(x)−1−23​​−22​​−21​021​22​​23​​​​
θ=2π​+2πn,θ=23π​+2πn
θ=2π​+2πn,θ=23π​+2πn
Giải pháp cho miền 0≤θ<πθ=2π​
Kết hợp tất cả các cách giảiθ=0,θ=2π​
Tìm tọa độ không xác định:Không có nghiệm
Tìm các số không của mẫu số −3sin2(θ)+4=0
Giải quyết bằng cách thay thế
−3sin2(θ)+4=0
Cho: sin(θ)=u−3u2+4=0
−3u2+4=0:u=323​​,u=−323​​
−3u2+4=0
Di chuyển 4sang vế phải
−3u2+4=0
Trừ 4 cho cả hai bên−3u2+4−4=0−4
Rút gọn−3u2=−4
−3u2=−4
Chia cả hai vế cho −3
−3u2=−4
Chia cả hai vế cho −3−3−3u2​=−3−4​
Rút gọnu2=34​
u2=34​
Với x2=f(a) các lời giải là x=f(a)​,−f(a)​
u=34​​,u=−34​​
34​​=323​​
34​​
Áp dụng quy tắc căn thức: nba​​=nb​na​​, giả sử a≥0,b≥0=3​4​​
4​=2
4​
Phân tích số: 4=22=22​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a22​=2=2
=3​2​
Hữu tỷ hóa 3​2​:323​​
3​2​
Nhân với liên hợp của 3​3​​=3​3​23​​
3​3​=3
3​3​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​a​=a3​3​=3=3
=323​​
=323​​
−34​​=−323​​
−34​​
Rút gọn 34​​:3​2​
34​​
Áp dụng quy tắc căn thức: nba​​=nb​na​​, giả sử a≥0,b≥0=3​4​​
4​=2
4​
Phân tích số: 4=22=22​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a22​=2=2
=3​2​
=−3​2​
Hữu tỷ hóa −3​2​:−323​​
−3​2​
Nhân với liên hợp của 3​3​​=−3​3​23​​
3​3​=3
3​3​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​a​=a3​3​=3=3
=−323​​
=−323​​
u=323​​,u=−323​​
Thay thế lại u=sin(θ)sin(θ)=323​​,sin(θ)=−323​​
sin(θ)=323​​,sin(θ)=−323​​
sin(θ)=323​​,0≤θ<π:Không có nghiệm
sin(θ)=323​​,0≤θ<π
−1≤sin(x)≤1Kho^ngcoˊnghiệm
sin(θ)=−323​​,0≤θ<π:Không có nghiệm
sin(θ)=−323​​,0≤θ<π
−1≤sin(x)≤1Kho^ngcoˊnghiệm
Kết hợp tất cả các cách giảiKho^ngcoˊnghiệmchoθ∈R
0,2π​
Xác định các khoảng:0<θ<2π​,2π​<θ<π
Tóm tắt trong một bảng:sin(θ)cos(θ)−3sin2(θ)+4−3sin2(θ)+42sin(θ)cos(θ)​​θ=00++0​0<θ<2π​++++​θ=2π​+0+0​2π​<θ<π+−+−​θ=π0−+0​​
Xác định khoảng thỏa mãn điều kiện bắt buộc: ≥0θ=0or0<θ<2π​orθ=2π​orθ=π
Hợp nhất các khoảng chồng lên nhau
0≤θ≤2π​orθ=π
Hợp của hai khoảng là tập hợp các số nằm trong một trong hai khoảng
θ=0hoặc0<θ<2π​
0≤θ<2π​
Hợp của hai khoảng là tập hợp các số nằm trong một trong hai khoảng
0≤θ<2π​hoặcθ=2π​
0≤θ≤2π​
Hợp của hai khoảng là tập hợp các số nằm trong một trong hai khoảng
0≤θ≤2π​hoặcθ=π
0≤θ≤2π​orθ=π
0≤θ≤2π​orθ=π
Áp dụng tính tuần hoàn của −3sin2(θ)+42sin(θ)cos(θ)​πn≤θ≤2π​+πn

Ví dụ phổ biến

cos(2t)>=-1/2cos(2t)≥−21​-(-1-cos(t))>0−(−1−cos(t))>0cos(x/2)>0cos(2x​)>01/2 >sin(x/2)21​>sin(2x​)sin(x)<(-sqrt(3))/2sin(x)<2−3​​
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024