Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

sin(x/6)>=-(sqrt(2))/2

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

sin(6x​)≥−22​​

Lời Giải

−23π​+12πn≤x≤215π​+12πn
+2
Ký hiệu khoảng thời gian
[−23π​+12πn,215π​+12πn]
Số thập phân
−4.71238…+12πn≤x≤23.56194…+12πn
Các bước giải pháp
sin(6x​)≥−22​​
Đối với sin(x)≥a, nếu −1<a<1 thì arcsin(a)+2πn≤x≤π−arcsin(a)+2πnarcsin(−22​​)+2πn≤6x​≤π−arcsin(−22​​)+2πn
Nếu a≤u≤bthì a≤uandu≤barcsin(−22​​)+2πn≤6x​and6x​≤π−arcsin(−22​​)+2πn
arcsin(−22​​)+2πn≤6x​:x≥−23π​+12πn
arcsin(−22​​)+2πn≤6x​
Đổi bên6x​≥arcsin(−22​​)+2πn
Rút gọn arcsin(−22​​)+2πn:−4π​+2πn
arcsin(−22​​)+2πn
arcsin(−22​​)=−4π​
arcsin(−22​​)
Sử dụng tính chất sau:arcsin(−x)=−arcsin(x)arcsin(−22​​)=−arcsin(22​​)=−arcsin(22​​)
Sử dụng hằng đẳng thức sau:arcsin(22​​)=4π​
arcsin(22​​)
x021​22​​23​​1​arcsin(x)06π​4π​3π​2π​​arcsin(x)0∘30∘45∘60∘90∘​​
=4π​
=−4π​
=−4π​+2πn
6x​≥−4π​+2πn
Nhân cả hai vế với 6
6x​≥−4π​+2πn
Nhân cả hai vế với 666x​≥−6⋅4π​+6⋅2πn
Rút gọn
66x​≥−6⋅4π​+6⋅2πn
Rút gọn 66x​:x
66x​
Chia các số: 66​=1=x
Rút gọn −6⋅4π​+6⋅2πn:−23π​+12πn
−6⋅4π​+6⋅2πn
6⋅4π​=23π​
6⋅4π​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=4π6​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=23π​
6⋅2πn=12πn
6⋅2πn
Nhân các số: 6⋅2=12=12πn
=−23π​+12πn
x≥−23π​+12πn
x≥−23π​+12πn
x≥−23π​+12πn
6x​≤π−arcsin(−22​​)+2πn:x≤215π​+12πn
6x​≤π−arcsin(−22​​)+2πn
Rút gọn π−arcsin(−22​​)+2πn:π+4π​+2πn
π−arcsin(−22​​)+2πn
arcsin(−22​​)=−4π​
arcsin(−22​​)
Sử dụng tính chất sau:arcsin(−x)=−arcsin(x)arcsin(−22​​)=−arcsin(22​​)=−arcsin(22​​)
Sử dụng hằng đẳng thức sau:arcsin(22​​)=4π​
arcsin(22​​)
x021​22​​23​​1​arcsin(x)06π​4π​3π​2π​​arcsin(x)0∘30∘45∘60∘90∘​​
=4π​
=−4π​
=π−(−4π​)+2πn
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=π+4π​+2πn
6x​≤π+4π​+2πn
Nhân cả hai vế với 6
6x​≤π+4π​+2πn
Nhân cả hai vế với 666x​≤6π+6⋅4π​+6⋅2πn
Rút gọn
66x​≤6π+6⋅4π​+6⋅2πn
Rút gọn 66x​:x
66x​
Chia các số: 66​=1=x
Rút gọn 6π+6⋅4π​+6⋅2πn:6π+23π​+12πn
6π+6⋅4π​+6⋅2πn
6⋅4π​=23π​
6⋅4π​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=4π6​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=23π​
6⋅2πn=12πn
6⋅2πn
Nhân các số: 6⋅2=12=12πn
=6π+23π​+12πn
x≤6π+23π​+12πn
x≤6π+23π​+12πn
Rút gọn 6π+23π​:215π​
6π+23π​
Chuyển phần tử thành phân số: 6π=26π2​=26π2​+23π​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=26π2+3π​
6π2+3π=15π
6π2+3π
Nhân các số: 6⋅2=12=12π+3π
Thêm các phần tử tương tự: 12π+3π=15π=15π
=215π​
x≤215π​+12πn
x≤215π​+12πn
Kết hợp các khoảngx≥−23π​+12πnandx≤215π​+12πn
Hợp nhất các khoảng chồng lên nhau−23π​+12πn≤x≤215π​+12πn

Ví dụ phổ biến

sin(x)>= 1/3sin(x)≥31​sin(x)-(sqrt(2))/2 >0sin(x)−22​​>0sin(-x)> 1/2sin(−x)>21​cos(x/2)<= 0cos(2x​)≤01-2cos^2(1/2 x)>01−2cos2(21​x)>0
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024