Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

sqrt(3)cos(x)-sin(x)>= 1

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

3​cos(x)−sin(x)≥1

Lời Giải

−2π​+2πn≤x≤6π​+2πn
+2
Ký hiệu khoảng thời gian
[−2π​+2πn,6π​+2πn]
Số thập phân
−1.57079…+2πn≤x≤0.52359…+2πn
Các bước giải pháp
3​cos(x)−sin(x)≥1
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
Chia cả hai vế cho 223​cos(x)−sin(x)​≥21​
Mở rộng 23​cos(x)−sin(x)​:23​​cos(x)−21​sin(x)
23​cos(x)−sin(x)​
Áp dụng quy tắc phân số: ca±b​=ca​±cb​23​cos(x)−sin(x)​=23​cos(x)​−2sin(x)​=23​cos(x)​−2sin(x)​
=23​​cos(x)−21​sin(x)
23​​cos(x)−21​sin(x)≥21​
23​​=sin(3π​)sin(3π​)cos(x)−21​sin(x)≥21​
21​=cos(3π​)sin(3π​)cos(x)−cos(3π​)sin(x)≥21​
Sử dụng hằng đẳng thức sau: −cos(s)sin(t)+cos(t)sin(s)=sin(s−t)sin(3π​−x)≥21​
Tính thừa số −1 từ 3π​−x:−(−3π​+x)sin(−(−3π​+x))≥21​
Sử dụng hằng đẳng thức sau: sin(−x)=−sin(x)−sin(−3π​+x)≥21​
Nhân cả hai vế với −1
−sin(−3π​+x)≥21​
Nhân cả hai vế với -1 (đảo ngược bất đẳng thức)(−sin(−3π​+x))(−1)≤21⋅(−1)​
Rút gọnsin(−3π​+x)≤−21​
sin(−3π​+x)≤−21​
sin(−3π​+x)≤−21​
Đối với sin(x)≤a, nếu −1<a<1 thì −π−arcsin(a)+2πn≤x≤arcsin(a)+2πn−π−arcsin(−21​)+2πn≤(−3π​+x)≤arcsin(−21​)+2πn
Nếu a≤u≤bthì a≤uandu≤b−π−arcsin(−21​)+2πn≤−3π​+xand−3π​+x≤arcsin(−21​)+2πn
−π−arcsin(−21​)+2πn≤−3π​+x:x≥−2π​+2πn
−π−arcsin(−21​)+2πn≤−3π​+x
Đổi bên−3π​+x≥−π−arcsin(−21​)+2πn
Rút gọn −π−arcsin(−21​)+2πn:−π+6π​+2πn
−π−arcsin(−21​)+2πn
arcsin(−21​)=−6π​
arcsin(−21​)
Sử dụng tính chất sau:arcsin(−x)=−arcsin(x)arcsin(−21​)=−arcsin(21​)=−arcsin(21​)
Sử dụng hằng đẳng thức sau:arcsin(21​)=6π​
arcsin(21​)
x021​22​​23​​1​arcsin(x)06π​4π​3π​2π​​arcsin(x)0∘30∘45∘60∘90∘​​
=6π​
=−6π​
=−π−(−6π​)+2πn
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=−π+6π​+2πn
−3π​+x≥−π+6π​+2πn
Di chuyển 3π​sang vế phải
−3π​+x≥−π+6π​+2πn
Thêm 3π​ vào cả hai bên−3π​+x+3π​≥−π+6π​+2πn+3π​
Rút gọn
−3π​+x+3π​≥−π+6π​+2πn+3π​
Rút gọn −3π​+x+3π​:x
−3π​+x+3π​
Thêm các phần tử tương tự: −3π​+3π​≥0
=x
Rút gọn −π+6π​+2πn+3π​:−π+2πn+2π​
−π+6π​+2πn+3π​
Nhóm các thuật ngữ=−π+2πn+6π​+3π​
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 6,3:6
6,3
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 6:2⋅3
6
6chia cho 26=3⋅2=2⋅3
2,3 là tất cả các số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=2⋅3
Tìm thừa số nguyên tố của 3:3
3
3 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=3
Nhân mỗi thừa số với số lần lớn nhất mà nó xuất hiện trong 6 hoặc 3=2⋅3
Nhân các số: 2⋅3=6=6
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM 6
Đối với 3π​:nhân mẫu số và tử số với 23π​=3⋅2π2​=6π2​
=6π​+6π2​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=6π+π2​
Thêm các phần tử tương tự: π+2π=3π=63π​
Triệt tiêu thừa số chung: 3=−π+2πn+2π​
x≥−π+2πn+2π​
x≥−π+2πn+2π​
x≥−π+2πn+2π​
Rút gọn −π+2π​:−2π​
−π+2π​
Chuyển phần tử thành phân số: π=2π2​=−2π2​+2π​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=2−π2+π​
Thêm các phần tử tương tự: −2π+π=−π=2−π​
Áp dụng quy tắc phân số: b−a​=−ba​=−2π​
x≥−2π​+2πn
−3π​+x≤arcsin(−21​)+2πn:x≤2πn+6π​
−3π​+x≤arcsin(−21​)+2πn
Rút gọn arcsin(−21​)+2πn:−6π​+2πn
arcsin(−21​)+2πn
arcsin(−21​)=−6π​
arcsin(−21​)
Sử dụng tính chất sau:arcsin(−x)=−arcsin(x)arcsin(−21​)=−arcsin(21​)=−arcsin(21​)
Sử dụng hằng đẳng thức sau:arcsin(21​)=6π​
arcsin(21​)
x021​22​​23​​1​arcsin(x)06π​4π​3π​2π​​arcsin(x)0∘30∘45∘60∘90∘​​
=6π​
=−6π​
=−6π​+2πn
−3π​+x≤−6π​+2πn
Di chuyển 3π​sang vế phải
−3π​+x≤−6π​+2πn
Thêm 3π​ vào cả hai bên−3π​+x+3π​≤−6π​+2πn+3π​
Rút gọn
−3π​+x+3π​≤−6π​+2πn+3π​
Rút gọn −3π​+x+3π​:x
−3π​+x+3π​
Thêm các phần tử tương tự: −3π​+3π​≤0
=x
Rút gọn −6π​+2πn+3π​:2πn+6π​
−6π​+2πn+3π​
Nhóm các thuật ngữ=2πn−6π​+3π​
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 6,3:6
6,3
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 6:2⋅3
6
6chia cho 26=3⋅2=2⋅3
2,3 là tất cả các số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=2⋅3
Tìm thừa số nguyên tố của 3:3
3
3 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=3
Nhân mỗi thừa số với số lần lớn nhất mà nó xuất hiện trong 6 hoặc 3=2⋅3
Nhân các số: 2⋅3=6=6
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM 6
Đối với 3π​:nhân mẫu số và tử số với 23π​=3⋅2π2​=6π2​
=−6π​+6π2​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=6−π+π2​
Thêm các phần tử tương tự: −π+2π=π=2πn+6π​
x≤2πn+6π​
x≤2πn+6π​
x≤2πn+6π​
Kết hợp các khoảngx≥−2π​+2πnandx≤2πn+6π​
Hợp nhất các khoảng chồng lên nhau−2π​+2πn≤x≤6π​+2πn

Ví dụ phổ biến

cos^2(x)-5cos(x)*2.25>= 0cos2(x)−5cos(x)⋅2.25≥0-pi/(12)sin^2(pi/(12)t)>0−12π​sin2(12π​t)>00<-pisin(pix)0<−πsin(πx)(cos(x)-1)(cos(x)+1/2)>= 0(cos(x)−1)(cos(x)+21​)≥0tan(x)< pi/2tan(x)<2π​
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024