Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

-pi/(12)sin^2(pi/(12)t)<0

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

−12π​sin2(12π​t)<0

Lời Giải

24n<t<12+24nor−12+24n<t<24n
+1
Ký hiệu khoảng thời gian
(24n,12+24n)∪(−12+24n,24n)
Các bước giải pháp
−12π​sin2(12π​t)<0
Nhân cả hai vế với −1
−12π​sin2(12π​t)<0
Nhân cả hai vế với -1 (đảo ngược bất đẳng thức)(−12π​sin2(12π​t))(−1)>0⋅(−1)
Rút gọn12π​sin2(12π​t)>0
12π​sin2(12π​t)>0
Nhân cả hai vế với 12
12π​sin2(12π​t)>0
Nhân cả hai vế với 1212⋅12π​sin2(12π​t)>0⋅12
Rút gọnπsin2(12π​t)>0
πsin2(12π​t)>0
Chia cả hai vế cho π
πsin2(12π​t)>0
Chia cả hai vế cho πππsin2(12π​t)​>π0​
Rút gọnsin2(12π​t)>0
sin2(12π​t)>0
Đối với un>0, nếu nlà chẵn thì u<0oru>0
sin(12π​t)<0orsin(12π​t)>0
sin(12π​t)<0:−12+24n<t<24n
sin(12π​t)<0
Đối với sin(x)<a, nếu −1<a≤1 thì −π−arcsin(a)+2πn<x<arcsin(a)+2πn−π−arcsin(0)+2πn<12π​t<arcsin(0)+2πn
Nếu a<u<bthì a<uandu<b−π−arcsin(0)+2πn<12π​tand12π​t<arcsin(0)+2πn
−π−arcsin(0)+2πn<12π​t:t>24n−12
−π−arcsin(0)+2πn<12π​t
Đổi bên12π​t>−π−arcsin(0)+2πn
Rút gọn −π−arcsin(0)+2πn:2πn−π
−π−arcsin(0)+2πn
Sử dụng hằng đẳng thức sau:arcsin(0)=0x021​22​​23​​1​arcsin(x)06π​4π​3π​2π​​arcsin(x)0∘30∘45∘60∘90∘​​=−π−0+2πn
−π−0+2πn=−π+2πn=2πn−π
12π​t>2πn−π
Nhân cả hai vế với 12
12π​t>2πn−π
Nhân cả hai vế với 1212⋅12π​t>12⋅2πn−12π
Rút gọnπt>24πn−12π
πt>24πn−12π
Chia cả hai vế cho π
πt>24πn−12π
Chia cả hai vế cho πππt​>π24πn​−π12π​
Rút gọn
ππt​>π24πn​−π12π​
Rút gọn ππt​:t
ππt​
Triệt tiêu thừa số chung: π=t
Rút gọn π24πn​−π12π​:24n−12
π24πn​−π12π​
Triệt tiêu π24πn​:24n
π24πn​
Triệt tiêu thừa số chung: π=24n
=24n−π12π​
Triệt tiêu π12π​:12
π12π​
Triệt tiêu thừa số chung: π=12
=24n−12
t>24n−12
t>24n−12
t>24n−12
12π​t<arcsin(0)+2πn:t<24n
12π​t<arcsin(0)+2πn
Rút gọn arcsin(0)+2πn:2πn
arcsin(0)+2πn
Sử dụng hằng đẳng thức sau:arcsin(0)=0x021​22​​23​​1​arcsin(x)06π​4π​3π​2π​​arcsin(x)0∘30∘45∘60∘90∘​​=0+2πn
0+2πn=2πn=2πn
12π​t<2πn
Nhân cả hai vế với 12
12π​t<2πn
Nhân cả hai vế với 1212⋅12π​t<12⋅2πn
Rút gọnπt<24πn
πt<24πn
Chia cả hai vế cho π
πt<24πn
Chia cả hai vế cho πππt​<π24πn​
Rút gọnt<24n
t<24n
Kết hợp các khoảngt>24n−12andt<24n
Hợp nhất các khoảng chồng lên nhau−12+24n<t<24n
sin(12π​t)>0:24n<t<12+24n
sin(12π​t)>0
Đối với sin(x)>a, nếu −1≤a<1 thì arcsin(a)+2πn<x<π−arcsin(a)+2πnarcsin(0)+2πn<12π​t<π−arcsin(0)+2πn
Nếu a<u<bthì a<uandu<barcsin(0)+2πn<12π​tand12π​t<π−arcsin(0)+2πn
arcsin(0)+2πn<12π​t:t>24n
arcsin(0)+2πn<12π​t
Đổi bên12π​t>arcsin(0)+2πn
Rút gọn arcsin(0)+2πn:2πn
arcsin(0)+2πn
Sử dụng hằng đẳng thức sau:arcsin(0)=0x021​22​​23​​1​arcsin(x)06π​4π​3π​2π​​arcsin(x)0∘30∘45∘60∘90∘​​=0+2πn
0+2πn=2πn=2πn
12π​t>2πn
Nhân cả hai vế với 12
12π​t>2πn
Nhân cả hai vế với 1212⋅12π​t>12⋅2πn
Rút gọnπt>24πn
πt>24πn
Chia cả hai vế cho π
πt>24πn
Chia cả hai vế cho πππt​>π24πn​
Rút gọnt>24n
t>24n
12π​t<π−arcsin(0)+2πn:t<12+24n
12π​t<π−arcsin(0)+2πn
Rút gọn π−arcsin(0)+2πn:π+2πn
π−arcsin(0)+2πn
Sử dụng hằng đẳng thức sau:arcsin(0)=0x021​22​​23​​1​arcsin(x)06π​4π​3π​2π​​arcsin(x)0∘30∘45∘60∘90∘​​=π−0+2πn
π−0+2πn=π+2πn=π+2πn
12π​t<π+2πn
Nhân cả hai vế với 12
12π​t<π+2πn
Nhân cả hai vế với 1212⋅12π​t<12π+12⋅2πn
Rút gọnπt<12π+24πn
πt<12π+24πn
Chia cả hai vế cho π
πt<12π+24πn
Chia cả hai vế cho πππt​<π12π​+π24πn​
Rút gọn
ππt​<π12π​+π24πn​
Rút gọn ππt​:t
ππt​
Triệt tiêu thừa số chung: π=t
Rút gọn π12π​+π24πn​:12+24n
π12π​+π24πn​
Triệt tiêu π12π​:12
π12π​
Triệt tiêu thừa số chung: π=12
=12+π24πn​
Triệt tiêu π24πn​:24n
π24πn​
Triệt tiêu thừa số chung: π=24n
=12+24n
t<12+24n
t<12+24n
t<12+24n
Kết hợp các khoảngt>24nandt<12+24n
Hợp nhất các khoảng chồng lên nhau24n<t<12+24n
Kết hợp các khoảng−12+24n<t<24nor24n<t<12+24n
Hợp nhất các khoảng chồng lên nhau24n<t<12+24nor−12+24n<t<24n

Ví dụ phổ biến

12cos(2x)>012cos(2x)>02cos(x)-1>= 02cos(x)−1≥0solvefor t,(rcos(t))/r r>0solvefort,rrcos(t)​r>0cos(4/3 x+pi/6)>= 1cos(34​x+6π​)≥1sqrt(2)-2cos(a)>= 02​−2cos(a)≥0
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024