Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

50sin(-(2pi)/3 x-pi/2)>=-15

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

50sin(−32π​x−2π​)≥−15

Lời Giải

4π−9π−6arcsin(103​)​+3n≤x≤4π−3π+6arcsin(103​)​+3n
+2
Ký hiệu khoảng thời gian
[4π−9π−6arcsin(103​)​+3n,4π−3π+6arcsin(103​)​+3n]
Số thập phân
−2.39548…+3n≤x≤−0.60451…+3n
Các bước giải pháp
50sin(−32π​x−2π​)≥−15
Chia cả hai vế cho 50
50sin(−32π​x−2π​)≥−15
Chia cả hai vế cho 505050sin(−32π​x−2π​)​≥50−15​
Rút gọn
5050sin(−32π​x−2π​)​≥50−15​
Rút gọn 5050sin(−32π​x−2π​)​:sin(−32π​x−2π​)
5050sin(−32π​x−2π​)​
Chia các số: 5050​=1=sin(−32π​x−2π​)
Rút gọn 50−15​:−103​
50−15​
Áp dụng quy tắc phân số: b−a​=−ba​=−5015​
Triệt tiêu thừa số chung: 5=−103​
sin(−32π​x−2π​)≥−103​
sin(−32π​x−2π​)≥−103​
sin(−32π​x−2π​)≥−103​
Tính thừa số −1 từ −32π​x−2π​:−(32π​x+2π​)sin(−(32π​x+2π​))≥−103​
Sử dụng hằng đẳng thức sau: sin(−x)=−sin(x)−sin(2π​+x32π​)≥−103​
Nhân cả hai vế với −1
−sin(2π​+x32π​)≥−103​
Nhân cả hai vế với -1 (đảo ngược bất đẳng thức)(−sin(2π​+x32π​))(−1)≤(−103​)(−1)
Rút gọnsin(2π​+x32π​)≤103​
sin(2π​+x32π​)≤103​
Đối với sin(x)≤a, nếu −1<a<1 thì −π−arcsin(a)+2πn≤x≤arcsin(a)+2πn−π−arcsin(103​)+2πn≤(2π​+x32π​)≤arcsin(103​)+2πn
Nếu a≤u≤bthì a≤uandu≤b−π−arcsin(103​)+2πn≤2π​+x32π​and2π​+x32π​≤arcsin(103​)+2πn
−π−arcsin(103​)+2πn≤2π​+x32π​:x≥4π−9π−6arcsin(103​)​+3n
−π−arcsin(103​)+2πn≤2π​+x32π​
Đổi bên2π​+x32π​≥−π−arcsin(103​)+2πn
Di chuyển 2π​sang vế phải
2π​+x32π​≥−π−arcsin(103​)+2πn
Trừ 2π​ cho cả hai bên2π​+x32π​−2π​≥−π−arcsin(103​)+2πn−2π​
Rút gọnx32π​≥−π−arcsin(103​)+2πn−2π​
x32π​≥−π−arcsin(103​)+2πn−2π​
Nhân cả hai vế với 3
x32π​≥−π−arcsin(103​)+2πn−2π​
Nhân cả hai vế với 33x32π​≥−3π−3arcsin(103​)+3⋅2πn−3⋅2π​
Rút gọn
3x32π​≥−3π−3arcsin(103​)+3⋅2πn−3⋅2π​
Rút gọn 3x32π​:2πx
3x32π​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=32⋅3π​x
Triệt tiêu thừa số chung: 3=x⋅2π
Rút gọn −3π−3arcsin(103​)+3⋅2πn−3⋅2π​:−3π−3arcsin(103​)+6πn−23π​
−3π−3arcsin(103​)+3⋅2πn−3⋅2π​
Nhân các số: 3⋅2=6=−3π−3arcsin(103​)+6πn−3⋅2π​
Nhân 3⋅2π​:23π​
3⋅2π​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=2π3​
=−3π−3arcsin(103​)+6πn−23π​
2πx≥−3π−3arcsin(103​)+6πn−23π​
2πx≥−3π−3arcsin(103​)+6πn−23π​
2πx≥−3π−3arcsin(103​)+6πn−23π​
Chia cả hai vế cho 2π
2πx≥−3π−3arcsin(103​)+6πn−23π​
Chia cả hai vế cho 2π2π2πx​≥−2π3π​−2π3arcsin(103​)​+2π6πn​−2π23π​​
Rút gọn
2π2πx​≥−2π3π​−2π3arcsin(103​)​+2π6πn​−2π23π​​
Rút gọn 2π2πx​:x
2π2πx​
Chia các số: 22​=1=ππx​
Triệt tiêu thừa số chung: π=x
Rút gọn −2π3π​−2π3arcsin(103​)​+2π6πn​−2π23π​​:3n−23​−43​−2π3arcsin(103​)​
−2π3π​−2π3arcsin(103​)​+2π6πn​−2π23π​​
Nhóm các thuật ngữ=−2π3π​+2π6πn​−2π23π​​−2π3arcsin(103​)​
2π3π​=23​
2π3π​
Triệt tiêu thừa số chung: π=23​
2π6πn​=3n
2π6πn​
Triệt tiêu 2π6πn​:3n
2π6πn​
Chia các số: 26​=3=π3πn​
Triệt tiêu thừa số chung: π=3n
=3n
2π23π​​=43​
2π23π​​
Áp dụng quy tắc phân số: acb​​=c⋅ab​=2⋅2π3π​
Nhân các số: 2⋅2=4=4π3π​
Triệt tiêu thừa số chung: π=43​
=−23​+3n−43​−2π3arcsin(103​)​
Nhóm các thuật ngữ=3n−23​−43​−2π3arcsin(103​)​
x≥3n−23​−43​−2π3arcsin(103​)​
x≥3n−23​−43​−2π3arcsin(103​)​
Rút gọn −23​−43​−2π3arcsin(103​)​:4π−9π−6arcsin(103​)​
−23​−43​−2π3arcsin(103​)​
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 2,4,2π:4π
2,4,2π
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 2,4,2:4
2,4,2
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 2:2
2
2 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=2
Tìm thừa số nguyên tố của 4:2⋅2
4
4chia cho 24=2⋅2=2⋅2
Tìm thừa số nguyên tố của 2:2
2
2 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=2
Tính một số bao gồm các thừa số xuất hiện trong ít nhất một trong các yếu tố sau:
2,4,2
=2⋅2
Nhân các số: 2⋅2=4=4
Tính một biểu thức bao gồm các phần tử xuất hiện trong ít nhất một trong các biểu thức được phân tích=4π
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM 4π
Đối với 23​:nhân mẫu số và tử số với 2π23​=2⋅2π3⋅2π​=4π6π​
Đối với 43​:nhân mẫu số và tử số với π43​=4π3π​
Đối với 2π3arcsin(103​)​:nhân mẫu số và tử số với 22π3arcsin(103​)​=2π23arcsin(103​)⋅2​=4π6arcsin(103​)​
=−4π6π​−4π3π​−4π6arcsin(103​)​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=4π−6π−3π−6arcsin(103​)​
Thêm các phần tử tương tự: −6π−3π=−9π=4π−9π−6arcsin(103​)​
x≥4π−9π−6arcsin(103​)​+3n
x≥4π−9π−6arcsin(103​)​+3n
2π​+x32π​≤arcsin(103​)+2πn:x≤4π−3π+6arcsin(103​)​+3n
2π​+x32π​≤arcsin(103​)+2πn
Di chuyển 2π​sang vế phải
2π​+x32π​≤arcsin(103​)+2πn
Trừ 2π​ cho cả hai bên2π​+x32π​−2π​≤arcsin(103​)+2πn−2π​
Rút gọnx32π​≤arcsin(103​)+2πn−2π​
x32π​≤arcsin(103​)+2πn−2π​
Nhân cả hai vế với 3
x32π​≤arcsin(103​)+2πn−2π​
Nhân cả hai vế với 33x32π​≤3arcsin(103​)+3⋅2πn−3⋅2π​
Rút gọn
3x32π​≤3arcsin(103​)+3⋅2πn−3⋅2π​
Rút gọn 3x32π​:2πx
3x32π​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=32⋅3π​x
Triệt tiêu thừa số chung: 3=x⋅2π
Rút gọn 3arcsin(103​)+3⋅2πn−3⋅2π​:3arcsin(103​)+6πn−23π​
3arcsin(103​)+3⋅2πn−3⋅2π​
Nhân các số: 3⋅2=6=3arcsin(103​)+6πn−3⋅2π​
Nhân 3⋅2π​:23π​
3⋅2π​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=2π3​
=3arcsin(103​)+6πn−23π​
2πx≤3arcsin(103​)+6πn−23π​
2πx≤3arcsin(103​)+6πn−23π​
2πx≤3arcsin(103​)+6πn−23π​
Chia cả hai vế cho 2π
2πx≤3arcsin(103​)+6πn−23π​
Chia cả hai vế cho 2π2π2πx​≤2π3arcsin(103​)​+2π6πn​−2π23π​​
Rút gọn
2π2πx​≤2π3arcsin(103​)​+2π6πn​−2π23π​​
Rút gọn 2π2πx​:x
2π2πx​
Chia các số: 22​=1=ππx​
Triệt tiêu thừa số chung: π=x
Rút gọn 2π3arcsin(103​)​+2π6πn​−2π23π​​:3n−43​+2π3arcsin(103​)​
2π3arcsin(103​)​+2π6πn​−2π23π​​
Nhóm các thuật ngữ=2π6πn​−2π23π​​+2π3arcsin(103​)​
2π6πn​=3n
2π6πn​
Triệt tiêu 2π6πn​:3n
2π6πn​
Chia các số: 26​=3=π3πn​
Triệt tiêu thừa số chung: π=3n
=3n
2π23π​​=43​
2π23π​​
Áp dụng quy tắc phân số: acb​​=c⋅ab​=2⋅2π3π​
Nhân các số: 2⋅2=4=4π3π​
Triệt tiêu thừa số chung: π=43​
=3n−43​+2π3arcsin(103​)​
x≤3n−43​+2π3arcsin(103​)​
x≤3n−43​+2π3arcsin(103​)​
Rút gọn −43​+2π3arcsin(103​)​:4π−3π+6arcsin(103​)​
−43​+2π3arcsin(103​)​
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 4,2π:4π
4,2π
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 4,2:4
4,2
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 4:2⋅2
4
4chia cho 24=2⋅2=2⋅2
Tìm thừa số nguyên tố của 2:2
2
2 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=2
Nhân mỗi thừa số với số lần lớn nhất mà nó xuất hiện trong 4 hoặc 2=2⋅2
Nhân các số: 2⋅2=4=4
Tính một biểu thức bao gồm các thừa số xuất hiện trong 4 hoặc 2π=4π
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM 4π
Đối với 43​:nhân mẫu số và tử số với π43​=4π3π​
Đối với 2π3arcsin(103​)​:nhân mẫu số và tử số với 22π3arcsin(103​)​=2π23arcsin(103​)⋅2​=4π6arcsin(103​)​
=−4π3π​+4π6arcsin(103​)​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=4π−3π+6arcsin(103​)​
x≤4π−3π+6arcsin(103​)​+3n
x≤4π−3π+6arcsin(103​)​+3n
Kết hợp các khoảngx≥4π−9π−6arcsin(103​)​+3nandx≤4π−3π+6arcsin(103​)​+3n
Hợp nhất các khoảng chồng lên nhau4π−9π−6arcsin(103​)​+3n≤x≤4π−3π+6arcsin(103​)​+3n

Ví dụ phổ biến

cos(pi/6 x)<0cos(6π​x)<0tan(x)<=-2sqrt(3)tan(x)≤−23​tan(x)<= 1,0<= x<= 2pitan(x)≤1,0≤x≤2π(sin(x))< 1/2(sin(x))<21​(2cos(x)-sqrt(2))/(sin(2x))<= 0sin(2x)2cos(x)−2​​≤0
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024