Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

cos(x)+sqrt(3)sin(x)>= sqrt(2)

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

cos(x)+3​sin(x)≥2​

Lời Giải

12π​+2πn≤x≤127π​+2πn
+2
Ký hiệu khoảng thời gian
[12π​+2πn,127π​+2πn]
Số thập phân
0.26179…+2πn≤x≤1.83259…+2πn
Các bước giải pháp
cos(x)+3​sin(x)≥2​
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
Chia cả hai vế cho 22cos(x)+3​sin(x)​≥22​​
Mở rộng 2cos(x)+3​sin(x)​:21​cos(x)+23​​sin(x)
2cos(x)+3​sin(x)​
Áp dụng quy tắc phân số: ca±b​=ca​±cb​2cos(x)+3​sin(x)​=2cos(x)​+23​sin(x)​=2cos(x)​+23​sin(x)​
=21​cos(x)+23​​sin(x)
21​cos(x)+23​​sin(x)≥22​​
23​​=cos(6π​)21​cos(x)+cos(6π​)sin(x)≥22​​
21​=sin(6π​)sin(6π​)cos(x)+cos(6π​)sin(x)≥22​​
Sử dụng hằng đẳng thức sau: cos(s)sin(t)+cos(t)sin(s)=sin(s+t)sin(6π​+x)≥22​​
sin(6π​+x)≥22​​
Đối với sin(x)≥a, nếu −1<a<1 thì arcsin(a)+2πn≤x≤π−arcsin(a)+2πnarcsin(22​​)+2πn≤(6π​+x)≤π−arcsin(22​​)+2πn
Nếu a≤u≤bthì a≤uandu≤barcsin(22​​)+2πn≤6π​+xand6π​+x≤π−arcsin(22​​)+2πn
arcsin(22​​)+2πn≤6π​+x:x≥2πn+12π​
arcsin(22​​)+2πn≤6π​+x
Đổi bên6π​+x≥arcsin(22​​)+2πn
Rút gọn arcsin(22​​)+2πn:4π​+2πn
arcsin(22​​)+2πn
Sử dụng hằng đẳng thức sau:arcsin(22​​)=4π​x021​22​​23​​1​arcsin(x)06π​4π​3π​2π​​arcsin(x)0∘30∘45∘60∘90∘​​=4π​+2πn
6π​+x≥4π​+2πn
Di chuyển 6π​sang vế phải
6π​+x≥4π​+2πn
Trừ 6π​ cho cả hai bên6π​+x−6π​≥4π​+2πn−6π​
Rút gọn
6π​+x−6π​≥4π​+2πn−6π​
Rút gọn 6π​+x−6π​:x
6π​+x−6π​
Thêm các phần tử tương tự: 6π​−6π​≥0
=x
Rút gọn 4π​+2πn−6π​:2πn+12π​
4π​+2πn−6π​
Nhóm các thuật ngữ=2πn+4π​−6π​
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 4,6:12
4,6
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 4:2⋅2
4
4chia cho 24=2⋅2=2⋅2
Tìm thừa số nguyên tố của 6:2⋅3
6
6chia cho 26=3⋅2=2⋅3
2,3 là tất cả các số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=2⋅3
Nhân mỗi thừa số với số lần lớn nhất mà nó xuất hiện trong 4 hoặc 6=2⋅2⋅3
Nhân các số: 2⋅2⋅3=12=12
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM 12
Đối với 4π​:nhân mẫu số và tử số với 34π​=4⋅3π3​=12π3​
Đối với 6π​:nhân mẫu số và tử số với 26π​=6⋅2π2​=12π2​
=12π3​−12π2​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=12π3−π2​
Thêm các phần tử tương tự: 3π−2π=π=2πn+12π​
x≥2πn+12π​
x≥2πn+12π​
x≥2πn+12π​
6π​+x≤π−arcsin(22​​)+2πn:x≤127π​+2πn
6π​+x≤π−arcsin(22​​)+2πn
Rút gọn π−arcsin(22​​)+2πn:π−4π​+2πn
π−arcsin(22​​)+2πn
Sử dụng hằng đẳng thức sau:arcsin(22​​)=4π​x021​22​​23​​1​arcsin(x)06π​4π​3π​2π​​arcsin(x)0∘30∘45∘60∘90∘​​=π−4π​+2πn
6π​+x≤π−4π​+2πn
Di chuyển 6π​sang vế phải
6π​+x≤π−4π​+2πn
Trừ 6π​ cho cả hai bên6π​+x−6π​≤π−4π​+2πn−6π​
Rút gọn
6π​+x−6π​≤π−4π​+2πn−6π​
Rút gọn 6π​+x−6π​:x
6π​+x−6π​
Thêm các phần tử tương tự: 6π​−6π​≤0
=x
Rút gọn π−4π​+2πn−6π​:π+2πn−125π​
π−4π​+2πn−6π​
Nhóm các thuật ngữ=π+2πn−4π​−6π​
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 4,6:12
4,6
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 4:2⋅2
4
4chia cho 24=2⋅2=2⋅2
Tìm thừa số nguyên tố của 6:2⋅3
6
6chia cho 26=3⋅2=2⋅3
2,3 là tất cả các số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=2⋅3
Nhân mỗi thừa số với số lần lớn nhất mà nó xuất hiện trong 4 hoặc 6=2⋅2⋅3
Nhân các số: 2⋅2⋅3=12=12
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM 12
Đối với 4π​:nhân mẫu số và tử số với 34π​=4⋅3π3​=12π3​
Đối với 6π​:nhân mẫu số và tử số với 26π​=6⋅2π2​=12π2​
=−12π3​−12π2​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=12−π3−π2​
Thêm các phần tử tương tự: −3π−2π=−5π=12−5π​
Áp dụng quy tắc phân số: b−a​=−ba​=π+2πn−125π​
x≤π+2πn−125π​
x≤π+2πn−125π​
x≤π+2πn−125π​
Rút gọn π−125π​:127π​
π−125π​
Chuyển phần tử thành phân số: π=12π12​=12π12​−125π​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=12π12−5π​
Thêm các phần tử tương tự: 12π−5π=7π=127π​
x≤127π​+2πn
Kết hợp các khoảngx≥2πn+12π​andx≤127π​+2πn
Hợp nhất các khoảng chồng lên nhau12π​+2πn≤x≤127π​+2πn

Ví dụ phổ biến

sin(0.5pix)<0.6sin(0.5πx)<0.62+sin(x)>= 02+sin(x)≥0cos^2(θ)-1>= 0cos2(θ)−1≥0sec(t)>0sec(t)>0sec^2(x)<= tan^2(x)+sec(x)sec2(x)≤tan2(x)+sec(x)
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024