Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

-1<= arccos(x^2)

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

−1≤arccos(x2)

Lời Giải

−1≤x≤1
+1
Ký hiệu khoảng thời gian
[−1,1]
Các bước giải pháp
−1≤arccos(x2)
Đổi bênarccos(x2)≥−1
Phạm vi của arccos(x2):0≤arccos(x2)≤2π​
Định nghĩa miền giá trị của hàm số
Phạm vi của x2:f(x)≥0
Định nghĩa miền giá trị của hàm số
Đỉnh của x2:Cực tiểu (0,0)
Phương trình parabol ở dạng đa thức
Các tham số của parabol là:a=1,b=0,c=0
xv​=−2ab​xv​=−2⋅10​
Rút gọnxv​=0
Thay xv​=0để tìm giá trị yv​""
yv​=02
Rút gọnyv​=0
yv​=0
Do đó đỉnh của parabol là(0,0)
Nếu a<0,thì đỉnh là giá trị lớn nhất
Nếu a>0,thì đỉnh là giá trị nhỏ nhất
a=1
Cựctiểu(0,0)
Cho một parabol ax2+bx+cvới Đỉnh (xv​,yv​)
Nếu a<0phạm vi là f(x)≤yv​
Nếu a>0phạm vi là f(x)≥yv​
a=1,Đỉnh (xv​,yv​)=(0,0)
f(x)≥0
Vì arccos là một hàm giảm với phạm vi của 0≤arccos(x)≤πvà x2≥00≤arccos(x2)≤arccos(0)
Rút gọn0≤arccos(x2)≤2π​
arccos(x2)≥−1and0≤arccos(x2)≤2π​:0≤arccos(x2)≤2π​
Cho y=arccos(x2)
Kết hợp các khoảngy≥−1and0≤y≤2π​
Hợp nhất các khoảng chồng lên nhau
y≥−1and0≤y≤2π​
Giao của hai khoảng là tập hợp các số nằm trong cả hai khoảng
y≥−1và0≤y≤2π​
0≤y≤2π​
0≤y≤2π​
Đuˊngchota^ˊtcảxtrongmie^ˋncủaarccos(x2)
Miền của arccos(x2):−1≤x≤1
Định nghĩa miền
Tìm các giới hạn miền các hàm đã biết:−1≤x≤1
arccos(f(x))⇒−1≤f(x)≤1
Giải −1≤x2≤1:−1≤x≤1
−1≤x2≤1
Nếu a≤u≤bthì a≤uandu≤b−1≤x2andx2≤1
−1≤x2:Đúng cho tất cả x∈R
−1≤x2
Đổi bênx2≥−1
Nếu n chẵn, un≥0 cho tất cả uĐuˊngchota^ˊtcảx
x2≤1:−1≤x≤1
x2≤1
Đối với un≤a, nếu nlà chẵn thì −na​≤u≤na​
−1≤x≤1
Kết hợp các khoảngĐuˊngchota^ˊtcảx∈Rand−1≤x≤1
Hợp nhất các khoảng chồng lên nhau
Đuˊngchota^ˊtcảx∈Rand−1≤x≤1
Giao của hai khoảng là tập hợp các số nằm trong cả hai khoảng
Đúng cho tất cả x∈Rvà−1≤x≤1
−1≤x≤1
−1≤x≤1
Miền hàm số−1≤x≤1
−1≤x≤1

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

2sin(5x)<= sqrt(2)2sin(5x)≤2​(2cos(x)-sqrt(3))>0(2cos(x)−3​)>02sin^2(x/4)<1.52sin2(4x​)<1.5cos^2(x)< 3/4cos2(x)<43​2cos(x)<= 1,-pi<= x<pi2cos(x)≤1,−π≤x<π
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024