Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

(1-cot(x))(csc(x-pi/3)-2)<0,-pi<,x<0

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

(1−cot(x))(csc(x−3π​)−2)<0,−π<,x<0

Lời Giải

4π​+2πn<x<3π​+2πnor2π​+2πn<x<π+2πnor67π​+2πn<x<45π​+2πnor34π​+2πn<x<2π+2πn
+2
Ký hiệu khoảng thời gian
(4π​+2πn,3π​+2πn)∪(2π​+2πn,π+2πn)∪(67π​+2πn,45π​+2πn)∪(34π​+2πn,2π+2πn)
Số thập phân
0.78539…+2πn<x<1.04719…+2πnor1.57079…+2πn<x<3.14159…+2πnor3.66519…+2πn<x<3.92699…+2πnor4.18879…+2πn<x<6.28318…+2πn
Các bước giải pháp
(1−cot(x))(csc(x−3π​)−2)<0
Tính tuần hoàn của (1−cot(x))(csc(x−3π​)−2):2π
(1−cot(x))(csc(x−3π​)−2)bao gồm các hàm và chu kỳ sau:cot(x)với tính tuần hoàn của π
Chu kỳ kép là:=2π
Biểu diễn dưới dạng sin, cos
(1−cot(x))(csc(x−3π​)−2)<0
Sử dụng hằng đẳng thức lượng giác cơ bản: cot(x)=sin(x)cos(x)​(1−sin(x)cos(x)​)(csc(x−3π​)−2)<0
Sử dụng hằng đẳng thức lượng giác cơ bản: csc(x)=sin(x)1​(1−sin(x)cos(x)​)(sin(x−3π​)1​−2)<0
(1−sin(x)cos(x)​)(sin(x−3π​)1​−2)<0
Rút gọn (1−sin(x)cos(x)​)(sin(x−3π​)1​−2):sin(33x−π​)sin(x)(1−2sin(33x−π​))(sin(x)−cos(x))​
(1−sin(x)cos(x)​)(sin(x−3π​)1​−2)
Hợp 1−sin(x)cos(x)​:sin(x)sin(x)−cos(x)​
1−sin(x)cos(x)​
Chuyển phần tử thành phân số: 1=sin(x)1sin(x)​=sin(x)1⋅sin(x)​−sin(x)cos(x)​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=sin(x)1⋅sin(x)−cos(x)​
Nhân: 1⋅sin(x)=sin(x)=sin(x)sin(x)−cos(x)​
=sin(x)sin(x)−cos(x)​(sin(x−3π​)1​−2)
Hợp x−3π​:33x−π​
x−3π​
Chuyển phần tử thành phân số: x=3x3​=3x⋅3​−3π​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=3x⋅3−π​
=sin(x)sin(x)−cos(x)​(sin(33x−π​)1​−2)
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=sin(x)(sin(x)−cos(x))(sin(3x⋅3−π​)1​−2)​
Hợp sin(3x⋅3−π​)1​−2:sin(3x⋅3−π​)1−2sin(33x−π​)​
sin(3x⋅3−π​)1​−2
Chuyển phần tử thành phân số: 2=sin(3x3−π​)2sin(3x3−π​)​=sin(3x⋅3−π​)1​−sin(3x⋅3−π​)2sin(3x⋅3−π​)​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=sin(3x⋅3−π​)1−2sin(3x⋅3−π​)​
=sin(x)sin(33x−π​)−2sin(33x−π​)+1​(sin(x)−cos(x))​
Nhân (sin(x)−cos(x))sin(3x⋅3−π​)1−2sin(3x⋅3−π​)​:sin(3x⋅3−π​)(−2sin(33x−π​)+1)(sin(x)−cos(x))​
(sin(x)−cos(x))sin(3x⋅3−π​)1−2sin(3x⋅3−π​)​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=sin(3x⋅3−π​)(1−2sin(3x⋅3−π​))(sin(x)−cos(x))​
=sin(x)sin(3x⋅3−π​)(−2sin(33x−π​)+1)(sin(x)−cos(x))​​
Áp dụng quy tắc phân số: acb​​=c⋅ab​=sin(3x⋅3−π​)sin(x)(1−2sin(3x⋅3−π​))(sin(x)−cos(x))​
sin(33x−π​)sin(x)(1−2sin(33x−π​))(sin(x)−cos(x))​<0
Tìm các tọa độ 0 và không xác định của sin(33x−π​)sin(x)(1−2sin(33x−π​))(sin(x)−cos(x))​cho 0≤x<2π
Để tìm các số 0, hãy đặt bất đẳng thức thành 0sin(33x−π​)sin(x)(1−2sin(33x−π​))(sin(x)−cos(x))​=0
sin(33x−π​)sin(x)(1−2sin(33x−π​))(sin(x)−cos(x))​=0,0≤x<2π:x=2π​,x=67π​,x=4π​,x=45π​
sin(33x−π​)sin(x)(1−2sin(33x−π​))(sin(x)−cos(x))​=0,0≤x<2π
g(x)f(x)​=0⇒f(x)=0(1−2sin(33x−π​))(sin(x)−cos(x))=0
Giải từng phần riêng biệt1−2sin(33x−π​)=0orsin(x)−cos(x)=0
1−2sin(33x−π​)=0,0≤x<2π:x=2π​,x=67π​
1−2sin(33x−π​)=0,0≤x<2π
Di chuyển 1sang vế phải
1−2sin(33x−π​)=0
Trừ 1 cho cả hai bên1−2sin(33x−π​)−1=0−1
Rút gọn−2sin(33x−π​)=−1
−2sin(33x−π​)=−1
Chia cả hai vế cho −2
−2sin(33x−π​)=−1
Chia cả hai vế cho −2−2−2sin(33x−π​)​=−2−1​
Rút gọnsin(33x−π​)=21​
sin(33x−π​)=21​
Các lời giải chung cho sin(33x−π​)=21​
sin(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​sin(x)021​22​​23​​123​​22​​21​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​sin(x)0−21​−22​​−23​​−1−23​​−22​​−21​​​
33x−π​=6π​+2πn,33x−π​=65π​+2πn
33x−π​=6π​+2πn,33x−π​=65π​+2πn
Giải 33x−π​=6π​+2πn:x=2πn+3π​+6π​
33x−π​=6π​+2πn
Nhân cả hai vế với 3
33x−π​=6π​+2πn
Nhân cả hai vế với 333(3x−π)​=3⋅6π​+3⋅2πn
Rút gọn
33(3x−π)​=3⋅6π​+3⋅2πn
Rút gọn 33(3x−π)​:3x−π
33(3x−π)​
Chia các số: 33​=1=3x−π
Rút gọn 3⋅6π​+3⋅2πn:2π​+6πn
3⋅6π​+3⋅2πn
3⋅6π​=2π​
3⋅6π​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=6π3​
Triệt tiêu thừa số chung: 3=2π​
3⋅2πn=6πn
3⋅2πn
Nhân các số: 3⋅2=6=6πn
=2π​+6πn
3x−π=2π​+6πn
3x−π=2π​+6πn
3x−π=2π​+6πn
Di chuyển πsang vế phải
3x−π=2π​+6πn
Thêm π vào cả hai bên3x−π+π=2π​+6πn+π
Rút gọn3x=2π​+6πn+π
3x=2π​+6πn+π
Chia cả hai vế cho 3
3x=2π​+6πn+π
Chia cả hai vế cho 333x​=32π​​+36πn​+3π​
Rút gọn
33x​=32π​​+36πn​+3π​
Rút gọn 33x​:x
33x​
Chia các số: 33​=1=x
Rút gọn 32π​​+36πn​+3π​:2πn+3π​+6π​
32π​​+36πn​+3π​
Nhóm các thuật ngữ=3π​+36πn​+32π​​
36πn​=2πn
36πn​
Chia các số: 36​=2=2πn
32π​​=6π​
32π​​
Áp dụng quy tắc phân số: acb​​=c⋅ab​=2⋅3π​
Nhân các số: 2⋅3=6=6π​
=3π​+2πn+6π​
Nhóm các thuật ngữ=2πn+3π​+6π​
x=2πn+3π​+6π​
x=2πn+3π​+6π​
x=2πn+3π​+6π​
Giải 33x−π​=65π​+2πn:x=2πn+3π​+65π​
33x−π​=65π​+2πn
Nhân cả hai vế với 3
33x−π​=65π​+2πn
Nhân cả hai vế với 333(3x−π)​=3⋅65π​+3⋅2πn
Rút gọn
33(3x−π)​=3⋅65π​+3⋅2πn
Rút gọn 33(3x−π)​:3x−π
33(3x−π)​
Chia các số: 33​=1=3x−π
Rút gọn 3⋅65π​+3⋅2πn:25π​+6πn
3⋅65π​+3⋅2πn
3⋅65π​=25π​
3⋅65π​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=65π3​
Nhân các số: 5⋅3=15=615π​
Triệt tiêu thừa số chung: 3=25π​
3⋅2πn=6πn
3⋅2πn
Nhân các số: 3⋅2=6=6πn
=25π​+6πn
3x−π=25π​+6πn
3x−π=25π​+6πn
3x−π=25π​+6πn
Di chuyển πsang vế phải
3x−π=25π​+6πn
Thêm π vào cả hai bên3x−π+π=25π​+6πn+π
Rút gọn3x=25π​+6πn+π
3x=25π​+6πn+π
Chia cả hai vế cho 3
3x=25π​+6πn+π
Chia cả hai vế cho 333x​=325π​​+36πn​+3π​
Rút gọn
33x​=325π​​+36πn​+3π​
Rút gọn 33x​:x
33x​
Chia các số: 33​=1=x
Rút gọn 325π​​+36πn​+3π​:2πn+3π​+65π​
325π​​+36πn​+3π​
Nhóm các thuật ngữ=3π​+36πn​+325π​​
36πn​=2πn
36πn​
Chia các số: 36​=2=2πn
325π​​=65π​
325π​​
Áp dụng quy tắc phân số: acb​​=c⋅ab​=2⋅35π​
Nhân các số: 2⋅3=6=65π​
=3π​+2πn+65π​
Nhóm các thuật ngữ=2πn+3π​+65π​
x=2πn+3π​+65π​
x=2πn+3π​+65π​
x=2πn+3π​+65π​
x=2πn+3π​+6π​,x=2πn+3π​+65π​
Giải pháp cho miền 0≤x<2πx=2π​,x=67π​
sin(x)−cos(x)=0,0≤x<2π:x=4π​,x=45π​
sin(x)−cos(x)=0,0≤x<2π
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
sin(x)−cos(x)=0
Chia cả hai vế cho cos(x),cos(x)=0cos(x)sin(x)−cos(x)​=cos(x)0​
Rút gọncos(x)sin(x)​−1=0
Sử dụng hằng đẳng thức lượng giác cơ bản: cos(x)sin(x)​=tan(x)tan(x)−1=0
tan(x)−1=0
Di chuyển 1sang vế phải
tan(x)−1=0
Thêm 1 vào cả hai bêntan(x)−1+1=0+1
Rút gọntan(x)=1
tan(x)=1
Các lời giải chung cho tan(x)=1
tan(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​tan(x)033​​13​±∞−3​−1−33​​​​
x=4π​+πn
x=4π​+πn
Giải pháp cho miền 0≤x<2πx=4π​,x=45π​
Kết hợp tất cả các cách giảix=2π​,x=67π​,x=4π​,x=45π​
Tìm tọa độ không xác định:x=3π​,x=34π​,x=0,x=π
Tìm các số không của mẫu số sin(33x−π​)sin(x)=0
Giải từng phần riêng biệtsin(33x−π​)=0orsin(x)=0
sin(33x−π​)=0,0≤x<2π:x=3π​,x=34π​
sin(33x−π​)=0,0≤x<2π
Các lời giải chung cho sin(33x−π​)=0
sin(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​sin(x)021​22​​23​​123​​22​​21​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​sin(x)0−21​−22​​−23​​−1−23​​−22​​−21​​​
33x−π​=0+2πn,33x−π​=π+2πn
33x−π​=0+2πn,33x−π​=π+2πn
Giải 33x−π​=0+2πn:x=2πn+3π​
33x−π​=0+2πn
0+2πn=2πn33x−π​=2πn
Nhân cả hai vế với 3
33x−π​=2πn
Nhân cả hai vế với 333(3x−π)​=3⋅2πn
Rút gọn3x−π=6πn
3x−π=6πn
Di chuyển πsang vế phải
3x−π=6πn
Thêm π vào cả hai bên3x−π+π=6πn+π
Rút gọn3x=6πn+π
3x=6πn+π
Chia cả hai vế cho 3
3x=6πn+π
Chia cả hai vế cho 333x​=36πn​+3π​
Rút gọnx=2πn+3π​
x=2πn+3π​
Giải 33x−π​=π+2πn:x=34π​+2πn
33x−π​=π+2πn
Nhân cả hai vế với 3
33x−π​=π+2πn
Nhân cả hai vế với 333(3x−π)​=3π+3⋅2πn
Rút gọn3x−π=3π+6πn
3x−π=3π+6πn
Di chuyển πsang vế phải
3x−π=3π+6πn
Thêm π vào cả hai bên3x−π+π=3π+6πn+π
Rút gọn3x=4π+6πn
3x=4π+6πn
Chia cả hai vế cho 3
3x=4π+6πn
Chia cả hai vế cho 333x​=34π​+36πn​
Rút gọnx=34π​+2πn
x=34π​+2πn
x=2πn+3π​,x=34π​+2πn
Giải pháp cho miền 0≤x<2πx=3π​,x=34π​
sin(x)=0,0≤x<2π:x=0,x=π
sin(x)=0,0≤x<2π
Các lời giải chung cho sin(x)=0
sin(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​sin(x)021​22​​23​​123​​22​​21​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​sin(x)0−21​−22​​−23​​−1−23​​−22​​−21​​​
x=0+2πn,x=π+2πn
x=0+2πn,x=π+2πn
Giải x=0+2πn:x=2πn
x=0+2πn
0+2πn=2πnx=2πn
x=2πn,x=π+2πn
Giải pháp cho miền 0≤x<2πx=0,x=π
Kết hợp tất cả các cách giảix=3π​,x=34π​,x=0,x=π
0,4π​,3π​,2π​,π,67π​,45π​,34π​
Xác định các khoảng:0<x<4π​,4π​<x<3π​,3π​<x<2π​,2π​<x<π,π<x<67π​,67π​<x<45π​,45π​<x<34π​,34π​<x<2π
Tóm tắt trong một bảng:1−2sin(33x−π​)sin(x)−cos(x)sin(33x−π​)sin(x)sin(33x−π​)sin(x)(1−2sin(33x−π​))(sin(x)−cos(x))​​x=0+−−0Kho^ngxaˊcđịnh​0<x<4π​+−−++​x=4π​+0−+0​4π​<x<3π​++−+−​x=3π​++0+Kho^ngxaˊcđịnh​3π​<x<2π​+++++​x=2π​0+++0​2π​<x<π−+++−​x=π−++0Kho^ngxaˊcđịnh​π<x<67π​−++−+​x=67π​0++−0​67π​<x<45π​+++−−​x=45π​+0+−0​45π​<x<34π​+−+−+​x=34π​+−0−Kho^ngxaˊcđịnh​34π​<x<2π+−−−−​x=2π+−−0Kho^ngxaˊcđịnh​​
Xác định khoảng thỏa mãn điều kiện bắt buộc: <04π​<x<3π​or2π​<x<πor67π​<x<45π​or34π​<x<2π
Áp dụng tính tuần hoàn của (1−cot(x))(csc(x−3π​)−2)4π​+2πn<x<3π​+2πnor2π​+2πn<x<π+2πnor67π​+2πn<x<45π​+2πnor34π​+2πn<x<2π+2πn

Ví dụ phổ biến

(cos(x))^2>= 1(cos(x))2≥1sin(x)<= (sqrt(3))/2 ,-pi<= x<= pisin(x)≤23​​,−π≤x≤π2cos(4x-pi/3)-1<= 02cos(4x−3π​)−1≤0sin(x)<=-5/2sin(x)≤−25​arccos((x-5)/(10))-pi/3 >= 0arccos(10x−5​)−3π​≥0
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024