Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

sin(x)> 1/(sin(x))

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

sin(x)>sin(x)1​

Lời Giải

π+2πn<x<23π​+2πnor23π​+2πn<x<2π+2πn
+2
Ký hiệu khoảng thời gian
(π+2πn,23π​+2πn)∪(23π​+2πn,2π+2πn)
Số thập phân
3.14159…+2πn<x<4.71238…+2πnor4.71238…+2πn<x<6.28318…+2πn
Các bước giải pháp
sin(x)>sin(x)1​
Cho: u=sin(x)u>u1​
u>u1​:−1<u<0oru>1
u>u1​
Viết lại ở dạng chuẩn
u>u1​
Trừ u1​ cho cả hai bênu−u1​>u1​−u1​
Rút gọnu−u1​>0
Rút gọn u−u1​:uu2−1​
u−u1​
Chuyển phần tử thành phân số: u=uuu​=uuu​−u1​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=uuu−1​
uu−1=u2−1
uu−1
uu=u2
uu
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+cuu=u1+1=u1+1
Thêm các số: 1+1=2=u2
=u2−1
=uu2−1​
uu2−1​>0
uu2−1​>0
Hệ số uu2−1​:u(u+1)(u−1)​
uu2−1​
Hệ số u2−1:(u+1)(u−1)
u2−1
Viết lại 1 dưới dạng 12=u2−12
Áp Dụng Công Thức Hiệu của Các Bình Phương: x2−y2=(x+y)(x−y)u2−12=(u+1)(u−1)=(u+1)(u−1)
=u(u+1)(u−1)​
u(u+1)(u−1)​>0
Xác định các khoảng:
Tìm dấu của các thừa số của u(u+1)(u−1)​
Tìm dấu của u+1
u+1=0:u=−1
u+1=0
Di chuyển 1sang vế phải
u+1=0
Trừ 1 cho cả hai bênu+1−1=0−1
Rút gọnu=−1
u=−1
u+1<0:u<−1
u+1<0
Di chuyển 1sang vế phải
u+1<0
Trừ 1 cho cả hai bênu+1−1<0−1
Rút gọnu<−1
u<−1
u+1>0:u>−1
u+1>0
Di chuyển 1sang vế phải
u+1>0
Trừ 1 cho cả hai bênu+1−1>0−1
Rút gọnu>−1
u>−1
Tìm dấu của u−1
u−1=0:u=1
u−1=0
Di chuyển 1sang vế phải
u−1=0
Thêm 1 vào cả hai bênu−1+1=0+1
Rút gọnu=1
u=1
u−1<0:u<1
u−1<0
Di chuyển 1sang vế phải
u−1<0
Thêm 1 vào cả hai bênu−1+1<0+1
Rút gọnu<1
u<1
u−1>0:u>1
u−1>0
Di chuyển 1sang vế phải
u−1>0
Thêm 1 vào cả hai bênu−1+1>0+1
Rút gọnu>1
u>1
Tìm dấu của u
u=0
u<0
u>0
Tìm điểm kỳ dị
Tìm các số không của mẫu số u:u=0
Tóm tắt trong một bảng:u+1u−1uu(u+1)(u−1)​​u<−1−−−−​u=−10−−0​−1<u<0+−−+​u=0+−0Kho^ngxaˊcđịnh​0<u<1+−+−​u=1+0+0​u>1++++​​
Xác định khoảng thỏa mãn điều kiện bắt buộc: >0−1<u<0oru>1
−1<u<0oru>1
−1<u<0oru>1
Thay thế lại u=sin(x)−1<sin(x)<0orsin(x)>1
−1<sin(x)<0:π+2πn<x<23π​+2πnor23π​+2πn<x<2π+2πn
−1<sin(x)<0
Nếu a<u<bthì a<uandu<b−1<sin(x)andsin(x)<0
−1<sin(x):−2π​+2πn<x<23π​+2πn
−1<sin(x)
Đổi bênsin(x)>−1
Đối với sin(x)>a, nếu −1≤a<1 thì arcsin(a)+2πn<x<π−arcsin(a)+2πnarcsin(−1)+2πn<x<π−arcsin(−1)+2πn
Rút gọn arcsin(−1):−2π​
arcsin(−1)
Sử dụng tính chất sau:arcsin(−x)=−arcsin(x)arcsin(−1)=−arcsin(1)=−arcsin(1)
Sử dụng hằng đẳng thức sau:arcsin(1)=2π​
arcsin(1)
x021​22​​23​​1​arcsin(x)06π​4π​3π​2π​​arcsin(x)0∘30∘45∘60∘90∘​​
=2π​
=−2π​
Rút gọn π−arcsin(−1):23π​
π−arcsin(−1)
arcsin(−1)=−2π​
arcsin(−1)
Sử dụng tính chất sau:arcsin(−x)=−arcsin(x)arcsin(−1)=−arcsin(1)=−arcsin(1)
Sử dụng hằng đẳng thức sau:arcsin(1)=2π​
arcsin(1)
x021​22​​23​​1​arcsin(x)06π​4π​3π​2π​​arcsin(x)0∘30∘45∘60∘90∘​​
=2π​
=−2π​
=π−(−2π​)
Rút gọn
π−(−2π​)
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=π+2π​
Chuyển phần tử thành phân số: π=2π2​=2π2​+2π​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=2π2+π​
Thêm các phần tử tương tự: 2π+π=3π=23π​
=23π​
−2π​+2πn<x<23π​+2πn
sin(x)<0:−π+2πn<x<2πn
sin(x)<0
Đối với sin(x)<a, nếu −1<a≤1 thì −π−arcsin(a)+2πn<x<arcsin(a)+2πn−π−arcsin(0)+2πn<x<arcsin(0)+2πn
Rút gọn −π−arcsin(0):−π
−π−arcsin(0)
Sử dụng hằng đẳng thức sau:arcsin(0)=0x021​22​​23​​1​arcsin(x)06π​4π​3π​2π​​arcsin(x)0∘30∘45∘60∘90∘​​=−π−0
−π−0=−π=−π
Rút gọn arcsin(0):0
arcsin(0)
Sử dụng hằng đẳng thức sau:arcsin(0)=0x021​22​​23​​1​arcsin(x)06π​4π​3π​2π​​arcsin(x)0∘30∘45∘60∘90∘​​=0
−π+2πn<x<0+2πn
Rút gọn−π+2πn<x<2πn
Kết hợp các khoảng−2π​+2πn<x<23π​+2πnand−π+2πn<x<2πn
Hợp nhất các khoảng chồng lên nhauπ+2πn<x<23π​+2πnor23π​+2πn<x<2π+2πn
sin(x)>1:Sai cho tất cả x∈R
sin(x)>1
Phạm vi của sin(x):−1≤sin(x)≤1
Định nghĩa miền giá trị của hàm số
Phạm vi của hàm cơ bản sinlà −1≤sin(x)≤1−1≤sin(x)≤1
sin(x)>1and−1≤sin(x)≤1:Sai
Cho y=sin(x)
Kết hợp các khoảngy>1and−1≤y≤1
Hợp nhất các khoảng chồng lên nhau
y>1and−1≤y≤1
Giao của hai khoảng là tập hợp các số nằm trong cả hai khoảng
y>1và−1≤y≤1
Saichota^ˊtcảy∈R
Saichota^ˊtcảy∈R
Kho^ngcoˊnghiệmchox∈R
Saichota^ˊtcảx∈R
Kết hợp các khoảng(π+2πn<x<23π​+2πnor23π​+2πn<x<2π+2πn)orSaichota^ˊtcảx∈R
Hợp nhất các khoảng chồng lên nhauπ+2πn<x<23π​+2πnor23π​+2πn<x<2π+2πn

Ví dụ phổ biến

<=-1tan(x/2-pi/3)<= sqrt(3)≤−1tan(2x​−3π​)≤3​2sin(x)cos(x)>= (sqrt(3))/22sin(x)cos(x)≥23​​(sin(2θ))/2 <= 0.4512sin(2θ)​≤0.451cot((3pi+x)/2)<= 1cot(23π+x​)≤1cos(2x+30)> 1/2 ,0<= x<= 180cos(2x+30∘)>21​,0≤x≤180∘
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024