Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

(sqrt(3))/2 cos(x)+1/2 sin(x)= 1/2

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

23​​cos(x)+21​sin(x)=21​

Lời Giải

x=611π​+2πn,x=2π​+2πn
+1
Độ
x=330∘+360∘n,x=90∘+360∘n
Các bước giải pháp
23​​cos(x)+21​sin(x)=21​
Trừ 21​sin(x) cho cả hai bên23​​cos(x)=21​−21​sin(x)
Bình phương cả hai vế(23​​cos(x))2=(21​−21​sin(x))2
Trừ (21​−21​sin(x))2 cho cả hai bên43​cos2(x)−41​+21​sin(x)−41​sin2(x)=0
Rút gọn 43​cos2(x)−41​+21​sin(x)−41​sin2(x):43cos2(x)−1−sin2(x)+2sin(x)​
43​cos2(x)−41​+21​sin(x)−41​sin2(x)
43​cos2(x)=43cos2(x)​
43​cos2(x)
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=43cos2(x)​
21​sin(x)=2sin(x)​
21​sin(x)
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅sin(x)​
Nhân: 1⋅sin(x)=sin(x)=2sin(x)​
41​sin2(x)=4sin2(x)​
41​sin2(x)
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=41⋅sin2(x)​
Nhân: 1⋅sin2(x)=sin2(x)=4sin2(x)​
=43cos2(x)​−41​+2sin(x)​−4sin2(x)​
Kết hợp các phân số 43cos2(x)​−41​−4sin2(x)​:43cos2(x)−1−sin2(x)​
Áp dụng quy tắc ca​±cb​=ca±b​=43cos2(x)−1−sin2(x)​
=43cos2(x)−sin2(x)−1​+2sin(x)​
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 4,2:4
4,2
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 4:2⋅2
4
4chia cho 24=2⋅2=2⋅2
Tìm thừa số nguyên tố của 2:2
2
2 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=2
Nhân mỗi thừa số với số lần lớn nhất mà nó xuất hiện trong 4 hoặc 2=2⋅2
Nhân các số: 2⋅2=4=4
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM 4
Đối với 2sin(x)​:nhân mẫu số và tử số với 22sin(x)​=2⋅2sin(x)⋅2​=4sin(x)⋅2​
=43cos2(x)−1−sin2(x)​+4sin(x)⋅2​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=43cos2(x)−1−sin2(x)+sin(x)⋅2​
43cos2(x)−1−sin2(x)+2sin(x)​=0
g(x)f(x)​=0⇒f(x)=03cos2(x)−1−sin2(x)+2sin(x)=0
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
−1−sin2(x)+2sin(x)+3cos2(x)
Sử dụng hằng đẳng thức Pitago: cos2(x)+sin2(x)=1cos2(x)=1−sin2(x)=−1−sin2(x)+2sin(x)+3(1−sin2(x))
Rút gọn −1−sin2(x)+2sin(x)+3(1−sin2(x)):2sin(x)−4sin2(x)+2
−1−sin2(x)+2sin(x)+3(1−sin2(x))
Mở rộng 3(1−sin2(x)):3−3sin2(x)
3(1−sin2(x))
Áp dụng luật phân phối: a(b−c)=ab−aca=3,b=1,c=sin2(x)=3⋅1−3sin2(x)
Nhân các số: 3⋅1=3=3−3sin2(x)
=−1−sin2(x)+2sin(x)+3−3sin2(x)
Rút gọn −1−sin2(x)+2sin(x)+3−3sin2(x):2sin(x)−4sin2(x)+2
−1−sin2(x)+2sin(x)+3−3sin2(x)
Nhóm các thuật ngữ=−sin2(x)+2sin(x)−3sin2(x)−1+3
Thêm các phần tử tương tự: −sin2(x)−3sin2(x)=−4sin2(x)=−4sin2(x)+2sin(x)−1+3
Cộng/Trừ các số: −1+3=2=2sin(x)−4sin2(x)+2
=2sin(x)−4sin2(x)+2
=2sin(x)−4sin2(x)+2
2+2sin(x)−4sin2(x)=0
Giải quyết bằng cách thay thế
2+2sin(x)−4sin2(x)=0
Cho: sin(x)=u2+2u−4u2=0
2+2u−4u2=0:u=−21​,u=1
2+2u−4u2=0
Viết ở dạng chuẩn ax2+bx+c=0−4u2+2u+2=0
Giải bằng căn thức bậc hai
−4u2+2u+2=0
Công thức phương trình bậc hai:
Với a=−4,b=2,c=2u1,2​=2(−4)−2±22−4(−4)⋅2​​
u1,2​=2(−4)−2±22−4(−4)⋅2​​
22−4(−4)⋅2​=6
22−4(−4)⋅2​
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=22+4⋅4⋅2​
Nhân các số: 4⋅4⋅2=32=22+32​
22=4=4+32​
Thêm các số: 4+32=36=36​
Phân tích số: 36=62=62​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a62​=6=6
u1,2​=2(−4)−2±6​
Tách các lời giảiu1​=2(−4)−2+6​,u2​=2(−4)−2−6​
u=2(−4)−2+6​:−21​
2(−4)−2+6​
Xóa dấu ngoặc đơn: (−a)=−a=−2⋅4−2+6​
Cộng/Trừ các số: −2+6=4=−2⋅44​
Nhân các số: 2⋅4=8=−84​
Áp dụng quy tắc phân số: −ba​=−ba​=−84​
Triệt tiêu thừa số chung: 4=−21​
u=2(−4)−2−6​:1
2(−4)−2−6​
Xóa dấu ngoặc đơn: (−a)=−a=−2⋅4−2−6​
Trừ các số: −2−6=−8=−2⋅4−8​
Nhân các số: 2⋅4=8=−8−8​
Áp dụng quy tắc phân số: −b−a​=ba​=88​
Áp dụng quy tắc aa​=1=1
Các nghiệm của phương trình bậc hai là:u=−21​,u=1
Thay thế lại u=sin(x)sin(x)=−21​,sin(x)=1
sin(x)=−21​,sin(x)=1
sin(x)=−21​:x=67π​+2πn,x=611π​+2πn
sin(x)=−21​
Các lời giải chung cho sin(x)=−21​
sin(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​sin(x)021​22​​23​​123​​22​​21​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​sin(x)0−21​−22​​−23​​−1−23​​−22​​−21​​​
x=67π​+2πn,x=611π​+2πn
x=67π​+2πn,x=611π​+2πn
sin(x)=1:x=2π​+2πn
sin(x)=1
Các lời giải chung cho sin(x)=1
sin(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​sin(x)021​22​​23​​123​​22​​21​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​sin(x)0−21​−22​​−23​​−1−23​​−22​​−21​​​
x=2π​+2πn
x=2π​+2πn
Kết hợp tất cả các cách giảix=67π​+2πn,x=611π​+2πn,x=2π​+2πn
Xác minh các lời giải bằng cách thay chúng vào các phương trình ban đầu
Kiểm tra các lời giải bằng cách thay chúng vào23​​cos(x)+21​sin(x)=21​
Loại bỏ những lời giải không đúng với phương trình.
Kiểm tra lời giải 67π​+2πn:Sai
67π​+2πn
Thay n=167π​+2π1
Thay 23​​cos(x)+21​sin(x)=21​vàox=67π​+2π123​​cos(67π​+2π1)+21​sin(67π​+2π1)=21​
Tinh chỉnh−1=0.5
⇒Sai
Kiểm tra lời giải 611π​+2πn:Đúng
611π​+2πn
Thay n=1611π​+2π1
Thay 23​​cos(x)+21​sin(x)=21​vàox=611π​+2π123​​cos(611π​+2π1)+21​sin(611π​+2π1)=21​
Tinh chỉnh0.5=0.5
⇒Đuˊng
Kiểm tra lời giải 2π​+2πn:Đúng
2π​+2πn
Thay n=12π​+2π1
Thay 23​​cos(x)+21​sin(x)=21​vàox=2π​+2π123​​cos(2π​+2π1)+21​sin(2π​+2π1)=21​
Tinh chỉnh0.5=0.5
⇒Đuˊng
x=611π​+2πn,x=2π​+2πn

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

cos(x)=(-4)/5cos(x)=5−4​3cot(3/2)+2csc(x/2)=0,0<= ,x<= 3603cot(23​)+2csc(2x​)=0,0∘≤,x≤360∘cos(x)=sqrt(2)cos(45+x)cos(x)=2​cos(45∘+x)2sin(θ)=1.1242sin(θ)=1.124cos(θ)=-0.11cos(θ)=−0.11
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024