Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

sec(x)+sin^2(x)+cos^2(x)=tan^2(x)

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

sec(x)+sin2(x)+cos2(x)=tan2(x)

Lời Giải

x=π+2πn,x=3π​+2πn,x=35π​+2πn
+1
Độ
x=180∘+360∘n,x=60∘+360∘n,x=300∘+360∘n
Các bước giải pháp
sec(x)+sin2(x)+cos2(x)=tan2(x)
Trừ tan2(x) cho cả hai bênsec(x)+sin2(x)+cos2(x)−tan2(x)=0
Biểu diễn dưới dạng sin, cos
cos2(x)+sec(x)+sin2(x)−tan2(x)
Sử dụng hằng đẳng thức lượng giác cơ bản: sec(x)=cos(x)1​=cos2(x)+cos(x)1​+sin2(x)−tan2(x)
Sử dụng hằng đẳng thức lượng giác cơ bản: tan(x)=cos(x)sin(x)​=cos2(x)+cos(x)1​+sin2(x)−(cos(x)sin(x)​)2
Rút gọn cos2(x)+cos(x)1​+sin2(x)−(cos(x)sin(x)​)2:cos2(x)cos4(x)+cos(x)+sin2(x)cos2(x)−sin2(x)​
cos2(x)+cos(x)1​+sin2(x)−(cos(x)sin(x)​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ba​)c=bcac​=cos2(x)+cos(x)1​+sin2(x)−cos2(x)sin2(x)​
Chuyển phần tử thành phân số: cos2(x)=1cos2(x)​,sin2(x)=1sin2(x)​=1cos2(x)​+cos(x)1​+1sin2(x)​−cos2(x)sin2(x)​
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 1,cos(x),1,cos2(x):cos2(x)
1,cos(x),1,cos2(x)
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 1,1:1
1,1
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 1
Tìm thừa số nguyên tố của 1
Nhân mỗi thừa số với số lần lớn nhất mà nó xuất hiện trong 1 hoặc 1=1
Nhân các số: 1=1=1
Tính một biểu thức bao gồm các phần tử xuất hiện trong ít nhất một trong các biểu thức được phân tích=cos2(x)
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM cos2(x)
Đối với 1cos2(x)​:nhân mẫu số và tử số với cos2(x)1cos2(x)​=1⋅cos2(x)cos2(x)cos2(x)​=cos2(x)cos4(x)​
Đối với cos(x)1​:nhân mẫu số và tử số với cos(x)cos(x)1​=cos(x)cos(x)1⋅cos(x)​=cos2(x)cos(x)​
Đối với 1sin2(x)​:nhân mẫu số và tử số với cos2(x)1sin2(x)​=1⋅cos2(x)sin2(x)cos2(x)​=cos2(x)sin2(x)cos2(x)​
=cos2(x)cos4(x)​+cos2(x)cos(x)​+cos2(x)sin2(x)cos2(x)​−cos2(x)sin2(x)​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=cos2(x)cos4(x)+cos(x)+sin2(x)cos2(x)−sin2(x)​
=cos2(x)cos4(x)+cos(x)+sin2(x)cos2(x)−sin2(x)​
cos2(x)cos(x)+cos4(x)−sin2(x)+cos2(x)sin2(x)​=0
g(x)f(x)​=0⇒f(x)=0cos(x)+cos4(x)−sin2(x)+cos2(x)sin2(x)=0
Hệ số cos(x)+cos4(x)−sin2(x)+cos2(x)sin2(x):(1+cos(x))(cos(x)(cos2(x)+1−cos(x))+sin2(x)(−1+cos(x)))
cos(x)+cos4(x)−sin2(x)+cos2(x)sin2(x)
Hệ số cos(x)+cos4(x):cos(x)(cos(x)+1)(cos2(x)−cos(x)+1)
cos(x)+cos4(x)
Áp dụng quy tắc số mũ: ab+c=abaccos4(x)=cos(x)cos3(x)=cos(x)+cos(x)cos3(x)
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc cos(x)=cos(x)(1+cos3(x))
Hệ số cos3(x)+1:(cos(x)+1)(cos2(x)−cos(x)+1)
1+cos3(x)
Viết lại 1 dưới dạng 13=cos3(x)+13
Áp Dụng Công Thức Tổng Của Các Lũy Thừa Bậc Ba: x3+y3=(x+y)(x2−xy+y2)cos3(x)+13=(cos(x)+1)(cos2(x)−cos(x)+1)=(cos(x)+1)(cos2(x)−cos(x)+1)
=cos(x)(cos(x)+1)(cos2(x)−cos(x)+1)
Hệ số −sin2(x)+cos2(x)sin2(x):sin2(x)(cos(x)+1)(cos(x)−1)
−sin2(x)+cos2(x)sin2(x)
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc sin2(x)=sin2(x)(−1+cos2(x))
Hệ số cos2(x)−1:(cos(x)+1)(cos(x)−1)
−1+cos2(x)
Viết lại 1 dưới dạng 12=cos2(x)−12
Áp Dụng Công Thức Hiệu của Các Bình Phương: x2−y2=(x+y)(x−y)cos2(x)−12=(cos(x)+1)(cos(x)−1)=(cos(x)+1)(cos(x)−1)
=sin2(x)(cos(x)+1)(cos(x)−1)
=cos(x)(cos(x)+1)(cos2(x)−cos(x)+1)+sin2(x)(cos(x)+1)(cos(x)−1)
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc (1+cos(x))=(1+cos(x))(cos(x)(cos2(x)+1−cos(x))+sin2(x)(−1+cos(x)))
(1+cos(x))(cos(x)(cos2(x)+1−cos(x))+sin2(x)(−1+cos(x)))=0
Giải từng phần riêng biệt1+cos(x)=0orcos(x)(cos2(x)+1−cos(x))+sin2(x)(−1+cos(x))=0
1+cos(x)=0:x=π+2πn
1+cos(x)=0
Di chuyển 1sang vế phải
1+cos(x)=0
Trừ 1 cho cả hai bên1+cos(x)−1=0−1
Rút gọncos(x)=−1
cos(x)=−1
Các lời giải chung cho cos(x)=−1
cos(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​cos(x)123​​22​​21​0−21​−22​​−23​​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​cos(x)−1−23​​−22​​−21​021​22​​23​​​​
x=π+2πn
x=π+2πn
cos(x)(cos2(x)+1−cos(x))+sin2(x)(−1+cos(x))=0:x=3π​+2πn,x=35π​+2πn
cos(x)(cos2(x)+1−cos(x))+sin2(x)(−1+cos(x))=0
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
(−1+cos(x))sin2(x)+(1−cos(x)+cos2(x))cos(x)
Sử dụng hằng đẳng thức Pitago: cos2(x)+sin2(x)=1cos2(x)=1−sin2(x)=(−1+cos(x))sin2(x)+(1−cos(x)+1−sin2(x))cos(x)
Rút gọn (−1+cos(x))sin2(x)+(1−cos(x)+1−sin2(x))cos(x):−sin2(x)−cos2(x)+2cos(x)
(−1+cos(x))sin2(x)+(1−cos(x)+1−sin2(x))cos(x)
Rút gọn 1−cos(x)+1−sin2(x):−sin2(x)−cos(x)+2
1−cos(x)+1−sin2(x)
Nhóm các thuật ngữ=−cos(x)−sin2(x)+1+1
Thêm các số: 1+1=2=−sin2(x)−cos(x)+2
=sin2(x)(cos(x)−1)+cos(x)(−sin2(x)−cos(x)+2)
=sin2(x)(−1+cos(x))+cos(x)(−sin2(x)−cos(x)+2)
Mở rộng sin2(x)(−1+cos(x)):−sin2(x)+sin2(x)cos(x)
sin2(x)(−1+cos(x))
Áp dụng luật phân phối: a(b+c)=ab+aca=sin2(x),b=−1,c=cos(x)=sin2(x)(−1)+sin2(x)cos(x)
Áp dụng quy tắc trừ-cộng+(−a)=−a=−1⋅sin2(x)+sin2(x)cos(x)
Nhân: 1⋅sin2(x)=sin2(x)=−sin2(x)+sin2(x)cos(x)
=−sin2(x)+sin2(x)cos(x)+(−sin2(x)−cos(x)+2)cos(x)
Mở rộng cos(x)(−sin2(x)−cos(x)+2):−sin2(x)cos(x)−cos2(x)+2cos(x)
cos(x)(−sin2(x)−cos(x)+2)
Phân phối dấu ngoặc đơn=cos(x)(−sin2(x))+cos(x)(−cos(x))+cos(x)⋅2
Áp dụng quy tắc trừ-cộng+(−a)=−a=−sin2(x)cos(x)−cos(x)cos(x)+2cos(x)
cos(x)cos(x)=cos2(x)
cos(x)cos(x)
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+ccos(x)cos(x)=cos1+1(x)=cos1+1(x)
Thêm các số: 1+1=2=cos2(x)
=−sin2(x)cos(x)−cos2(x)+2cos(x)
=−sin2(x)+sin2(x)cos(x)−sin2(x)cos(x)−cos2(x)+2cos(x)
Thêm các phần tử tương tự: sin2(x)cos(x)−sin2(x)cos(x)=0=−sin2(x)−cos2(x)+2cos(x)
=−sin2(x)−cos2(x)+2cos(x)
Sử dụng hằng đẳng thức Pitago: cos2(x)+sin2(x)=1−cos2(x)−sin2(x)=−1=2cos(x)−1
2cos(x)−1=0
Di chuyển 1sang vế phải
2cos(x)−1=0
Thêm 1 vào cả hai bên2cos(x)−1+1=0+1
Rút gọn2cos(x)=1
2cos(x)=1
Chia cả hai vế cho 2
2cos(x)=1
Chia cả hai vế cho 222cos(x)​=21​
Rút gọncos(x)=21​
cos(x)=21​
Các lời giải chung cho cos(x)=21​
cos(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​cos(x)123​​22​​21​0−21​−22​​−23​​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​cos(x)−1−23​​−22​​−21​021​22​​23​​​​
x=3π​+2πn,x=35π​+2πn
x=3π​+2πn,x=35π​+2πn
Kết hợp tất cả các cách giảix=π+2πn,x=3π​+2πn,x=35π​+2πn

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

4sin^2(x)-3=4,sin(2x)-3=04sin2(x)−3=4,sin(2x)−3=0sin(2x)=5sin(x)sin(2x)=5sin(x)tan(x)=-sqrt(3)+2tan(x)=−3​+23tan(x)-cot(x)=03tan(x)−cot(x)=0cos(2x)-0.25=0cos(2x)−0.25=0
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024