Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

arctan(0.2x)+arctan(0.0625x)=54

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

arctan(0.2x)+arctan(0.0625x)=54∘

Lời Giải

x=0.68819…65.45104…​−5.25​
Các bước giải pháp
arctan(0.2x)+arctan(0.0625x)=54∘
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
arctan(0.2x)+arctan(0.0625x)
Sử dụng hằng đẳng thức tổng thành tích: arctan(s)+arctan(t)=arctan(1−sts+t​)=arctan(1−0.2x⋅0.0625x0.2x+0.0625x​)
arctan(1−0.2x⋅0.0625x0.2x+0.0625x​)=54∘
Áp dụng tính chất nghịch đảo lượng giác
arctan(1−0.2x⋅0.0625x0.2x+0.0625x​)=54∘
arctan(x)=a⇒x=tan(a)1−0.2x⋅0.0625x0.2x+0.0625x​=tan(54∘)
tan(54∘)=20(310​+52​)5−5​​​
tan(54∘)
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác:cos(54∘)sin(54∘)​
tan(54∘)
Sử dụng hằng đẳng thức lượng giác cơ bản: tan(x)=cos(x)sin(x)​=cos(54∘)sin(54∘)​
=cos(54∘)sin(54∘)​
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác:sin(54∘)=45​+1​
sin(54∘)
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác:cos(36∘)
sin(54∘)
Sử dụng hằng đẳng thức sau: sin(x)=cos(90∘−x)=cos(90∘−54∘)
Rút gọn:90∘−54∘=36∘
90∘−54∘
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 2,10:10
2,10
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 2:2
2
2 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=2
Tìm thừa số nguyên tố của 10:2⋅5
10
10chia cho 210=5⋅2=2⋅5
2,5 là tất cả các số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=2⋅5
Nhân mỗi thừa số với số lần lớn nhất mà nó xuất hiện trong 2 hoặc 10=2⋅5
Nhân các số: 2⋅5=10=10
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM 10
Đối với 90∘:nhân mẫu số và tử số với 590∘=2⋅5180∘5​=90∘
=90∘−54∘
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=10180∘5−540∘​
Thêm các phần tử tương tự: 900∘−540∘=360∘=36∘
Triệt tiêu thừa số chung: 2=36∘
=cos(36∘)
=cos(36∘)
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác:45​+1​
cos(36∘)
Cho thấy:cos(36∘)−sin(18∘)=21​
Sử dụng công thức tích thành tổng: 2sin(x)cos(y)=sin(x+y)−sin(x−y)2cos(36∘)sin(18∘)=sin(54∘)−sin(18∘)
Cho thấy:2cos(36∘)sin(18∘)=21​
Sử dụng công thức góc nhân đôi: sin(2x)=2sin(x)cos(x)sin(72∘)=2sin(36∘)cos(36∘)sin(72∘)sin(36∘)=4sin(36∘)sin(18∘)cos(36∘)cos(18∘)
Chia cả hai vế cho sin(36∘)sin(72∘)=4sin(18∘)cos(36∘)cos(18∘)
Sử dụng hằng đẳng thức sau: sin(x)=cos(90∘−x)sin(72∘)=cos(90∘−72∘)cos(90∘−72∘)=4sin(18∘)cos(36∘)cos(18∘)
cos(18∘)=4sin(18∘)cos(36∘)cos(18∘)
Chia cả hai vế cho cos(18∘)1=4sin(18∘)cos(36∘)
Chia cả hai vế cho 221​=2sin(18∘)cos(36∘)
Thay thế 21​=2sin(18∘)cos(36∘)21​=sin(54∘)−sin(18∘)
sin(54∘)=cos(90∘−54∘)21​=cos(90∘−54∘)−sin(18∘)
21​=cos(36∘)−sin(18∘)
Cho thấy:cos(36∘)+sin(18∘)=45​​
Sử dụng quy tắc phân tích nhân tử:a2−b2=(a+b)(a−b)a=cos(36∘)+sin(18∘)(cos(36∘)+sin(18∘))2−(cos(36∘)−sin(18∘))2=((cos(36∘)+sin(18∘))+(cos(36∘)−sin(18∘)))((cos(36∘)+sin(18∘))−(cos(36∘)−sin(18∘)))
Tinh chỉnh(cos(36∘)+sin(18∘))2−(cos(36∘)−sin(18∘))2=2(2cos(36∘)sin(18∘))
Cho thấy:2cos(36∘)sin(18∘)=21​
Sử dụng công thức góc nhân đôi: sin(2x)=2sin(x)cos(x)sin(72∘)=2sin(36∘)cos(36∘)sin(72∘)sin(36∘)=4sin(36∘)sin(18∘)cos(36∘)cos(18∘)
Chia cả hai vế cho sin(36∘)sin(72∘)=4sin(18∘)cos(36∘)cos(18∘)
Sử dụng hằng đẳng thức sau: sin(x)=cos(90∘−x)sin(72∘)=cos(90∘−72∘)cos(90∘−72∘)=4sin(18∘)cos(36∘)cos(18∘)
cos(18∘)=4sin(18∘)cos(36∘)cos(18∘)
Chia cả hai vế cho cos(18∘)1=4sin(18∘)cos(36∘)
Chia cả hai vế cho 221​=2sin(18∘)cos(36∘)
Thay thế 2cos(36∘)sin(18∘)=21​(cos(36∘)+sin(18∘))2−(cos(36∘)−sin(18∘))2=1
Thay thế cos(36∘)−sin(18∘)=21​(cos(36∘)+sin(18∘))2−(21​)2=1
Tinh chỉnh(cos(36∘)+sin(18∘))2−41​=1
Thêm 41​ vào cả hai bên(cos(36∘)+sin(18∘))2−41​+41​=1+41​
Tinh chỉnh(cos(36∘)+sin(18∘))2=45​
Lấy căn bậc hai của cả hai bêncos(36∘)+sin(18∘)=±45​​
cos(36∘)không được âmsin(18∘)không được âmcos(36∘)+sin(18∘)=45​​
Thêm các phương trình saucos(36∘)+sin(18∘)=25​​((cos(36∘)+sin(18∘))+(cos(36∘)−sin(18∘)))=(25​​+21​)
Tinh chỉnhcos(36∘)=45​+1​
=45​+1​
=45​+1​
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác:cos(54∘)=42​5−5​​​
cos(54∘)
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác:sin(36∘)
cos(54∘)
Sử dụng hằng đẳng thức sau: cos(x)=sin(90∘−x)=sin(90∘−54∘)
Rút gọn:90∘−54∘=36∘
90∘−54∘
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 2,10:10
2,10
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 2:2
2
2 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=2
Tìm thừa số nguyên tố của 10:2⋅5
10
10chia cho 210=5⋅2=2⋅5
2,5 là tất cả các số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=2⋅5
Nhân mỗi thừa số với số lần lớn nhất mà nó xuất hiện trong 2 hoặc 10=2⋅5
Nhân các số: 2⋅5=10=10
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM 10
Đối với 90∘:nhân mẫu số và tử số với 590∘=2⋅5180∘5​=90∘
=90∘−54∘
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=10180∘5−540∘​
Thêm các phần tử tương tự: 900∘−540∘=360∘=36∘
Triệt tiêu thừa số chung: 2=36∘
=sin(36∘)
=sin(36∘)
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác:42​5−5​​​
sin(36∘)
Cho thấy:cos(36∘)−sin(18∘)=21​
Sử dụng công thức tích thành tổng: 2sin(x)cos(y)=sin(x+y)−sin(x−y)2cos(36∘)sin(18∘)=sin(54∘)−sin(18∘)
Cho thấy:2cos(36∘)sin(18∘)=21​
Sử dụng công thức góc nhân đôi: sin(2x)=2sin(x)cos(x)sin(72∘)=2sin(36∘)cos(36∘)sin(72∘)sin(36∘)=4sin(36∘)sin(18∘)cos(36∘)cos(18∘)
Chia cả hai vế cho sin(36∘)sin(72∘)=4sin(18∘)cos(36∘)cos(18∘)
Sử dụng hằng đẳng thức sau: sin(x)=cos(90∘−x)sin(72∘)=cos(90∘−72∘)cos(90∘−72∘)=4sin(18∘)cos(36∘)cos(18∘)
cos(18∘)=4sin(18∘)cos(36∘)cos(18∘)
Chia cả hai vế cho cos(18∘)1=4sin(18∘)cos(36∘)
Chia cả hai vế cho 221​=2sin(18∘)cos(36∘)
Thay thế 21​=2sin(18∘)cos(36∘)21​=sin(54∘)−sin(18∘)
sin(54∘)=cos(90∘−54∘)21​=cos(90∘−54∘)−sin(18∘)
21​=cos(36∘)−sin(18∘)
Cho thấy:cos(36∘)+sin(18∘)=45​​
Sử dụng quy tắc phân tích nhân tử:a2−b2=(a+b)(a−b)a=cos(36∘)+sin(18∘)(cos(36∘)+sin(18∘))2−(cos(36∘)−sin(18∘))2=((cos(36∘)+sin(18∘))+(cos(36∘)−sin(18∘)))((cos(36∘)+sin(18∘))−(cos(36∘)−sin(18∘)))
Tinh chỉnh(cos(36∘)+sin(18∘))2−(cos(36∘)−sin(18∘))2=2(2cos(36∘)sin(18∘))
Cho thấy:2cos(36∘)sin(18∘)=21​
Sử dụng công thức góc nhân đôi: sin(2x)=2sin(x)cos(x)sin(72∘)=2sin(36∘)cos(36∘)sin(72∘)sin(36∘)=4sin(36∘)sin(18∘)cos(36∘)cos(18∘)
Chia cả hai vế cho sin(36∘)sin(72∘)=4sin(18∘)cos(36∘)cos(18∘)
Sử dụng hằng đẳng thức sau: sin(x)=cos(90∘−x)sin(72∘)=cos(90∘−72∘)cos(90∘−72∘)=4sin(18∘)cos(36∘)cos(18∘)
cos(18∘)=4sin(18∘)cos(36∘)cos(18∘)
Chia cả hai vế cho cos(18∘)1=4sin(18∘)cos(36∘)
Chia cả hai vế cho 221​=2sin(18∘)cos(36∘)
Thay thế 2cos(36∘)sin(18∘)=21​(cos(36∘)+sin(18∘))2−(cos(36∘)−sin(18∘))2=1
Thay thế cos(36∘)−sin(18∘)=21​(cos(36∘)+sin(18∘))2−(21​)2=1
Tinh chỉnh(cos(36∘)+sin(18∘))2−41​=1
Thêm 41​ vào cả hai bên(cos(36∘)+sin(18∘))2−41​+41​=1+41​
Tinh chỉnh(cos(36∘)+sin(18∘))2=45​
Lấy căn bậc hai của cả hai bêncos(36∘)+sin(18∘)=±45​​
cos(36∘)không được âmsin(18∘)không được âmcos(36∘)+sin(18∘)=45​​
Thêm các phương trình saucos(36∘)+sin(18∘)=25​​((cos(36∘)+sin(18∘))+(cos(36∘)−sin(18∘)))=(25​​+21​)
Tinh chỉnhcos(36∘)=45​+1​
Bình phương cả hai vế(cos(36∘))2=(45​+1​)2
Sử dụng hằng đẳng thức sau: sin2(x)=1−cos2(x)sin2(36∘)=1−cos2(36∘)
Thay thế cos(36∘)=45​+1​sin2(36∘)=1−(45​+1​)2
Tinh chỉnhsin2(36∘)=85−5​​
Lấy căn bậc hai của cả hai bênsin(36∘)=±85−5​​​
sin(36∘)không được âmsin(36∘)=85−5​​​
Tinh chỉnhsin(36∘)=225−5​​​​
=225−5​​​​
225−5​​​​=42​5−5​​​
225−5​​​​
25−5​​​=2​5−5​​​
25−5​​​
Áp dụng quy tắc căn thức: nba​​=nb​na​​, giả sử a≥0,b≥0=2​5−5​​​
=22​5−5​​​​
Áp dụng quy tắc phân số: acb​​=c⋅ab​=2​⋅25−5​​​
Hữu tỷ hóa 22​5−5​​​:42​5−5​​​
22​5−5​​​
Nhân với liên hợp của 2​2​​=2​⋅22​5−5​​2​​
2​⋅22​=4
2​⋅22​
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+c22​2​=2⋅221​⋅221​=21+21​+21​=21+21​+21​
Thêm các phần tử tương tự: 21​+21​=2⋅21​=21+2⋅21​
2⋅21​=1
2⋅21​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=1
=21+1
Thêm các số: 1+1=2=22
22=4=4
=42​5−5​​​
=42​5−5​​​
=42​5−5​​​
=42​5−5​​​
=42​5−5​​​45​+1​​
Rút gọn 42​5−5​​​45​+1​​:20(310​+52​)5−5​​​
42​5−5​​​45​+1​​
Chia phân số: dc​ba​​=b⋅ca⋅d​=42​5−5​​(5​+1)⋅4​
Triệt tiêu thừa số chung: 4=2​5−5​​5​+1​
Hữu tỷ hóa 2​5−5​​5​+1​:20(310​+52​)5−5​​​
2​5−5​​5​+1​
Nhân với liên hợp của 2​2​​=2​5−5​​2​(5​+1)2​​
2​5−5​​2​=25−5​​
2​5−5​​2​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​a​=a2​2​=2=25−5​​
=25−5​​2​(5​+1)​
Nhân với liên hợp của 5−5​​5−5​​​=25−5​​5−5​​2​(5​+1)5−5​​​
25−5​​5−5​​=10−25​
25−5​​5−5​​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​a​=a5−5​​5−5​​=5−5​=2(5−5​)
Áp dụng luật phân phối: a(b−c)=ab−aca=2,b=5,c=5​=2⋅5−25​
Nhân các số: 2⋅5=10=10−25​
=10−25​2​(5​+1)5−5​​​
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc −2:−2(5​−5)
−25​+10
Viết lại 10 dưới dạng 2⋅5=−25​+2⋅5
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc −2=−2(5​−5)
=−2(5​−5)2​(5​+1)5−5​​​
Triệt tiêu −2(5​−5)2​(5​+1)5−5​​​:2(5−5​)2​(5​+1)5−5​​​
−2(5​−5)2​(5​+1)5−5​​​
5​−5=−(5−5​)=−−2(5−5​)2​(1+5​)5−5​​​
Tinh chỉnh=2(5−5​)2​(5​+1)5−5​​​
=2(5−5​)2​(5​+1)5−5​​​
Nhân với liên hợp của 5+5​5+5​​=2(5−5​)(5+5​)2​(5​+1)5−5​​(5+5​)​
2​(5​+1)5−5​​(5+5​)=610​5−5​​+102​5−5​​
2​(5​+1)5−5​​(5+5​)
=2​(5​+1)(5+5​)5−5​​
Mở rộng (5​+1)(5+5​):65​+10
(5​+1)(5+5​)
Áp dụng phương pháp FOIL: (a+b)(c+d)=ac+ad+bc+bda=5​,b=1,c=5,d=5​=5​⋅5+5​5​+1⋅5+1⋅5​
=55​+5​5​+1⋅5+1⋅5​
Rút gọn 55​+5​5​+1⋅5+1⋅5​:65​+10
55​+5​5​+1⋅5+1⋅5​
Thêm các phần tử tương tự: 55​+1⋅5​=65​=65​+5​5​+1⋅5
Áp dụng quy tắc căn thức: a​a​=a5​5​=5=65​+5+1⋅5
Nhân các số: 1⋅5=5=65​+5+5
Thêm các số: 5+5=10=65​+10
=65​+10
=2​5−5​​(65​+10)
Mở rộng 2​5−5​​(65​+10):610​5−5​​+102​5−5​​
2​5−5​​(65​+10)
Áp dụng luật phân phối: a(b+c)=ab+aca=2​5−5​​,b=65​,c=10=2​5−5​​⋅65​+2​5−5​​⋅10
=62​5​5−5​​+102​5−5​​
62​5​5−5​​=610​5−5​​
62​5​5−5​​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​b​=a⋅b​2​5​5−5​​=2⋅5(5−5​)​=62⋅5(5−5​)​
Nhân các số: 2⋅5=10=610(5−5​)​
Áp dụng quy tắc căn thức: nab​=na​nb​, giả sử a≥0,b≥010(5−5​)​=10​5−5​​=610​5−5​​
=610​5−5​​+102​5−5​​
=610​5−5​​+102​5−5​​
2(5−5​)(5+5​)=40
2(5−5​)(5+5​)
Mở rộng (5−5​)(5+5​):20
(5−5​)(5+5​)
Áp Dụng Công Thức Hiệu của Các Bình Phương: (a−b)(a+b)=a2−b2a=5,b=5​=52−(5​)2
Rút gọn 52−(5​)2:20
52−(5​)2
52=25
52
52=25=25
(5​)2=5
(5​)2
Áp dụng quy tắc căn thức: a​=a21​=(521​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=521​⋅2
21​⋅2=1
21​⋅2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=1
=5
=25−5
Trừ các số: 25−5=20=20
=20
=2⋅20
Mở rộng 2⋅20:40
2⋅20
Phân phối dấu ngoặc đơn=2⋅20
Nhân các số: 2⋅20=40=40
=40
=40610​5−5​​+102​5−5​​​
Hệ số 610​5−5​​+102​5−5​​:25−5​​(310​+52​)
610​5−5​​+102​5−5​​
Viết lại thành=3⋅25−5​​10​+5⋅25−5​​2​
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc 25−5​​=25−5​​(310​+52​)
=4025−5​​(310​+52​)​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=20(310​+52​)5−5​​​
=20(310​+52​)5−5​​​
=20(310​+52​)5−5​​​
1−0.2x⋅0.0625x0.2x+0.0625x​=20(310​+52​)5−5​​​
1−0.2x⋅0.0625x0.2x+0.0625x​=20(310​+52​)5−5​​​
Giải 1−0.2x⋅0.0625x0.2x+0.0625x​=20(310​+52​)5−5​​​:x=−0.68819…5.25+65.45104…​​,x=0.68819…65.45104…​−5.25​
1−0.2x⋅0.0625x0.2x+0.0625x​=20(310​+52​)5−5​​​
Nhân chéo
1−0.2x⋅0.0625x0.2x+0.0625x​=20(310​+52​)5−5​​​
Rút gọn 1−0.2x⋅0.0625x0.2x+0.0625x​:1−0.0125x20.2625x​
1−0.2x⋅0.0625x0.2x+0.0625x​
Thêm các phần tử tương tự: 0.2x+0.0625x=0.2625x=1−0.2x⋅0.0625x0.2625x​
Rút gọn 0.2x⋅0.0625x:0.0125x2
0.2x⋅0.0625x
Nhân các số: 0.2⋅0.0625=0.0125=0.0125xx
Áp dụng quy tắc số mũ: aa=a2xx=x2=0.0125x2
=1−0.0125x20.2625x​
1−0.0125x20.2625x​=20(310​+52​)5−5​​​
Áp dụng phép nhân chéo phân số: nếu ba​=dc​ thì a⋅d=b⋅c0.2625x⋅20=(1−0.0125x2)(310​+52​)5−5​​
Rút gọn 0.2625x⋅20:5.25x
0.2625x⋅20
Nhân các số: 0.2625⋅20=5.25=5.25x
5.25x=(1−0.0125x2)(310​+52​)5−5​​
5.25x=(1−0.0125x2)(310​+52​)5−5​​
Giải 5.25x=(1−0.0125x2)(310​+52​)5−5​​:x=−0.68819…5.25+65.45104…​​,x=0.68819…65.45104…​−5.25​
5.25x=(1−0.0125x2)(310​+52​)5−5​​
Mở rộng (1−0.0125x2)(310​+52​)5−5​​:350−105​​+510−25​​−0.037550−105​​x2−0.062510−25​​x2
(1−0.0125x2)(310​+52​)5−5​​
=(310​+52​)5−5​​(1−0.0125x2)
Mở rộng (1−0.0125x2)(310​+52​):310​+52​−10​⋅0.0375x2−2​⋅0.0625x2
(1−0.0125x2)(310​+52​)
Áp dụng phương pháp FOIL: (a+b)(c+d)=ac+ad+bc+bda=1,b=−0.0125x2,c=310​,d=52​=1⋅310​+1⋅52​+(−0.0125x2)⋅310​+(−0.0125x2)⋅52​
Áp dụng quy tắc trừ-cộng+(−a)=−a=1⋅310​+1⋅52​−310​⋅0.0125x2−52​⋅0.0125x2
Rút gọn 1⋅310​+1⋅52​−310​⋅0.0125x2−52​⋅0.0125x2:310​+52​−10​⋅0.0375x2−2​⋅0.0625x2
1⋅310​+1⋅52​−310​⋅0.0125x2−52​⋅0.0125x2
1⋅310​=310​
1⋅310​
Nhân các số: 1⋅3=3=310​
1⋅52​=52​
1⋅52​
Nhân các số: 1⋅5=5=52​
310​⋅0.0125x2=10​⋅0.0375x2
310​⋅0.0125x2
Nhân các số: 3⋅0.0125=0.0375=10​⋅0.0375x2
52​⋅0.0125x2=2​⋅0.0625x2
52​⋅0.0125x2
Nhân các số: 5⋅0.0125=0.0625=2​⋅0.0625x2
=310​+52​−10​⋅0.0375x2−2​⋅0.0625x2
=310​+52​−10​⋅0.0375x2−2​⋅0.0625x2
=5−5​​(310​+52​−10​⋅0.0375x2−2​⋅0.0625x2)
Mở rộng 5−5​​(310​+52​−10​⋅0.0375x2−2​⋅0.0625x2):350−105​​+510−25​​−0.037550−105​​x2−0.062510−25​​x2
5−5​​(310​+52​−10​⋅0.0375x2−2​⋅0.0625x2)
Phân phối dấu ngoặc đơn=5−5​​⋅310​+5−5​​⋅52​+5−5​​(−10​⋅0.0375x2)+5−5​​(−2​⋅0.0625x2)
Áp dụng quy tắc trừ-cộng+(−a)=−a=310​5−5​​+52​5−5​​−10​⋅0.03755−5​​x2−2​⋅0.06255−5​​x2
Rút gọn 310​5−5​​+52​5−5​​−10​⋅0.03755−5​​x2−2​⋅0.06255−5​​x2:350−105​​+510−25​​−0.037550−105​​x2−0.062510−25​​x2
310​5−5​​+52​5−5​​−10​⋅0.03755−5​​x2−2​⋅0.06255−5​​x2
310​5−5​​=350−105​​
310​5−5​​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​b​=a⋅b​10​5−5​​=10(5−5​)​=310(5−5​)​
Mở rộng 10(5−5​):50−105​
10(5−5​)
Áp dụng luật phân phối: a(b−c)=ab−aca=10,b=5,c=5​=10⋅5−105​
Nhân các số: 10⋅5=50=50−105​
=350−105​​
52​5−5​​=510−25​​
52​5−5​​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​b​=a⋅b​2​5−5​​=2(5−5​)​=52(5−5​)​
Mở rộng 2(5−5​):10−25​
2(5−5​)
Áp dụng luật phân phối: a(b−c)=ab−aca=2,b=5,c=5​=2⋅5−25​
Nhân các số: 2⋅5=10=10−25​
=510−25​​
10​⋅0.03755−5​​x2=0.037550−105​​x2
10​⋅0.03755−5​​x2
Áp dụng quy tắc căn thức: a​b​=a⋅b​10​5−5​​=10(5−5​)​=0.037510(5−5​)​x2
Mở rộng 10(5−5​):50−105​
10(5−5​)
Áp dụng luật phân phối: a(b−c)=ab−aca=10,b=5,c=5​=10⋅5−105​
Nhân các số: 10⋅5=50=50−105​
=0.037550−105​​x2
2​⋅0.06255−5​​x2=0.062510−25​​x2
2​⋅0.06255−5​​x2
Áp dụng quy tắc căn thức: a​b​=a⋅b​2​5−5​​=2(5−5​)​=0.06252(5−5​)​x2
Mở rộng 2(5−5​):10−25​
2(5−5​)
Áp dụng luật phân phối: a(b−c)=ab−aca=2,b=5,c=5​=2⋅5−25​
Nhân các số: 2⋅5=10=10−25​
=0.062510−25​​x2
=350−105​​+510−25​​−0.037550−105​​x2−0.062510−25​​x2
=350−105​​+510−25​​−0.037550−105​​x2−0.062510−25​​x2
=350−105​​+510−25​​−0.037550−105​​x2−0.062510−25​​x2
5.25x=350−105​​+510−25​​−0.037550−105​​x2−0.062510−25​​x2
Đổi bên350−105​​+510−25​​−0.037550−105​​x2−0.062510−25​​x2=5.25x
Di chuyển 5.25xsang bên trái
350−105​​+510−25​​−0.037550−105​​x2−0.062510−25​​x2=5.25x
Trừ 5.25x cho cả hai bên350−105​​+510−25​​−0.037550−105​​x2−0.062510−25​​x2−5.25x=5.25x−5.25x
Rút gọn350−105​​+510−25​​−0.037550−105​​x2−0.062510−25​​x2−5.25x=0
350−105​​+510−25​​−0.037550−105​​x2−0.062510−25​​x2−5.25x=0
Viết ở dạng chuẩn ax2+bx+c=0−0.34409…x2−5.25x+27.52763…=0
Giải bằng căn thức bậc hai
−0.34409…x2−5.25x+27.52763…=0
Công thức phương trình bậc hai:
Với a=−0.34409…,b=−5.25,c=27.52763…x1,2​=2(−0.34409…)−(−5.25)±(−5.25)2−4(−0.34409…)⋅27.52763…​​
x1,2​=2(−0.34409…)−(−5.25)±(−5.25)2−4(−0.34409…)⋅27.52763…​​
(−5.25)2−4(−0.34409…)⋅27.52763…​=65.45104…​
(−5.25)2−4(−0.34409…)⋅27.52763…​
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=(−5.25)2+4⋅0.34409…⋅27.52763…​
Áp dụng quy tắc số mũ: (−a)n=an,nếu n là chẵn(−5.25)2=5.252=5.252+4⋅0.34409…⋅27.52763…​
Nhân các số: 4⋅0.34409…⋅27.52763…=37.88854…=5.252+37.88854…​
5.252=27.5625=27.5625+37.88854…​
Thêm các số: 27.5625+37.88854…=65.45104…=65.45104…​
x1,2​=2(−0.34409…)−(−5.25)±65.45104…​​
Tách các lời giảix1​=2(−0.34409…)−(−5.25)+65.45104…​​,x2​=2(−0.34409…)−(−5.25)−65.45104…​​
x=2(−0.34409…)−(−5.25)+65.45104…​​:−0.68819…5.25+65.45104…​​
2(−0.34409…)−(−5.25)+65.45104…​​
Xóa dấu ngoặc đơn: (−a)=−a,−(−a)=a=−2⋅0.34409…5.25+65.45104…​​
Nhân các số: 2⋅0.34409…=0.68819…=−0.68819…5.25+65.45104…​​
Áp dụng quy tắc phân số: −ba​=−ba​=−0.68819…5.25+65.45104…​​
x=2(−0.34409…)−(−5.25)−65.45104…​​:0.68819…65.45104…​−5.25​
2(−0.34409…)−(−5.25)−65.45104…​​
Xóa dấu ngoặc đơn: (−a)=−a,−(−a)=a=−2⋅0.34409…5.25−65.45104…​​
Nhân các số: 2⋅0.34409…=0.68819…=−0.68819…5.25−65.45104…​​
Áp dụng quy tắc phân số: −b−a​=ba​5.25−65.45104…​=−(65.45104…​−5.25)=0.68819…65.45104…​−5.25​
Các nghiệm của phương trình bậc hai là:x=−0.68819…5.25+65.45104…​​,x=0.68819…65.45104…​−5.25​
x=−0.68819…5.25+65.45104…​​,x=0.68819…65.45104…​−5.25​
Xác minh lời giải
Tìm điểm không xác định (điểm kỳ dị):x=45​,x=−45​
Lấy (các) mẫu số của 1−0.2x⋅0.0625x0.2x+0.0625x​ và so sánh với 0
Giải 1−0.2x⋅0.0625x=0:x=45​,x=−45​
1−0.2x⋅0.0625x=0
Di chuyển 1sang vế phải
1−0.2x⋅0.0625x=0
Trừ 1 cho cả hai bên1−0.2x⋅0.0625x−1=0−1
Rút gọn−0.2x⋅0.0625x=−1
−0.2x⋅0.0625x=−1
Rút gọn−0.0125x2=−1
Chia cả hai vế cho −0.0125−0.0125−0.0125x2​=−0.0125−1​
x2=0.01251​
Với x2=f(a) các lời giải là x=f(a)​,−f(a)​
x=0.01251​​,x=−0.01251​​
0.01251​​=45​
0.01251​​
Áp dụng quy tắc căn thức: ba​​=b​a​​,a≥0,b≥0=0.0125​1​​
Áp dụng quy tắc căn thức: 1​=11​=1=0.0125​1​
0.0125​=45​1​
0.0125​
0.0125=801​
0.0125
Nhân và chia cho 10 với mọi số sau dấu thập phân.
Có các chữ số 4 ở bên phải dấu thập phân, do đó, nhân và chia cho 10000
=1000010000⋅0.0125​
Nhân các số: 10000⋅0.0125=125=10000125​
Triệt tiêu các số: 10000125​=801​=801​
=801​​
Áp dụng quy tắc căn thức: ba​​=b​a​​,a≥0,b≥0=80​1​​
Áp dụng quy tắc căn thức: 1​=11​=1=80​1​
80​=45​
80​
Tìm thừa số nguyên tố của 80:24⋅5
80
80chia cho 280=40⋅2=2⋅40
40chia cho 240=20⋅2=2⋅2⋅20
20chia cho 220=10⋅2=2⋅2⋅2⋅10
10chia cho 210=5⋅2=2⋅2⋅2⋅2⋅5
2,5 là tất cả các số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=2⋅2⋅2⋅2⋅5
=24⋅5
=24⋅5​
Áp dụng quy tắc căn thức: ab​=a​b​,a≥0,b≥024⋅5​=24​5​=24​5​
24​=4
24​
Áp dụng quy tắc căn thức: nam​=anm​,a≥024​=224​=224​
Chia các số: 24​=2=22
22=4=4
=45​
=45​1​
=45​1​1​
Áp dụng quy tắc phân số: cb​1​=bc​=145​​
Áp dụng quy tắc phân số: 1a​=a=45​
−0.01251​​=−45​
−0.01251​​
Áp dụng quy tắc căn thức: ba​​=b​a​​,a≥0,b≥0=−0.0125​1​​
Áp dụng quy tắc căn thức: 1​=11​=1=−0.0125​1​
0.0125​=45​1​
0.0125​
0.0125=801​
0.0125
Nhân và chia cho 10 với mọi số sau dấu thập phân.
Có các chữ số 4 ở bên phải dấu thập phân, do đó, nhân và chia cho 10000
=1000010000⋅0.0125​
Nhân các số: 10000⋅0.0125=125=10000125​
Triệt tiêu các số: 10000125​=801​=801​
=801​​
Áp dụng quy tắc căn thức: ba​​=b​a​​,a≥0,b≥0=80​1​​
Áp dụng quy tắc căn thức: 1​=11​=1=80​1​
80​=45​
80​
Tìm thừa số nguyên tố của 80:24⋅5
80
80chia cho 280=40⋅2=2⋅40
40chia cho 240=20⋅2=2⋅2⋅20
20chia cho 220=10⋅2=2⋅2⋅2⋅10
10chia cho 210=5⋅2=2⋅2⋅2⋅2⋅5
2,5 là tất cả các số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=2⋅2⋅2⋅2⋅5
=24⋅5
=24⋅5​
Áp dụng quy tắc căn thức: ab​=a​b​,a≥0,b≥024⋅5​=24​5​=24​5​
24​=4
24​
Áp dụng quy tắc căn thức: nam​=anm​,a≥024​=224​=224​
Chia các số: 24​=2=22
22=4=4
=45​
=45​1​
=−45​1​1​
Áp dụng quy tắc phân số: cb​1​=bc​45​1​1​=145​​=−145​​
Áp dụng quy tắc phân số: 1a​=a=−45​
x=45​,x=−45​
Các điểm sau đây là không xác địnhx=45​,x=−45​
Kết hợp các tọa độ chưa xác định với các lời giải:
x=−0.68819…5.25+65.45104…​​,x=0.68819…65.45104…​−5.25​
x=−0.68819…5.25+65.45104…​​,x=0.68819…65.45104…​−5.25​
Xác minh các lời giải bằng cách thay chúng vào các phương trình ban đầu
Kiểm tra các lời giải bằng cách thay chúng vàoarctan(0.2x)+arctan(0.0625x)=54∘
Loại bỏ những lời giải không đúng với phương trình.
Kiểm tra lời giải −0.68819…5.25+65.45104…​​:Sai
−0.68819…5.25+65.45104…​​
Thay n=1−0.68819…5.25+65.45104…​​
Thay arctan(0.2x)+arctan(0.0625x)=54∘vàox=−0.68819…5.25+65.45104…​​arctan(0.2(−0.68819…5.25+65.45104…​​))+arctan(0.0625(−0.68819…5.25+65.45104…​​))=54∘
Tinh chỉnh−2.19911…=0.94247…
⇒Sai
Kiểm tra lời giải 0.68819…65.45104…​−5.25​:Đúng
0.68819…65.45104…​−5.25​
Thay n=10.68819…65.45104…​−5.25​
Thay arctan(0.2x)+arctan(0.0625x)=54∘vàox=0.68819…65.45104…​−5.25​arctan(0.2⋅0.68819…65.45104…​−5.25​)+arctan(0.0625⋅0.68819…65.45104…​−5.25​)=54∘
Tinh chỉnh0.94247…=0.94247…
⇒Đuˊng
x=0.68819…65.45104…​−5.25​

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

sin^2(θ)+cos(θ)=1sin2(θ)+cos(θ)=1tan(x)=(3/4)tan(x)=(43​)cos(x)=-0.6987cos(x)=−0.6987sin(3x)=(sqrt(2))/2 ,0<= x<= 2pisin(3x)=22​​,0≤x≤2π3sin(θ)=sin(θ)-sqrt(2)3sin(θ)=sin(θ)−2​
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024