Lời Giải
Lời Giải
Các bước giải pháp
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
Sử dụng hằng đẳng thức tổng thành tích:
Áp dụng tính chất nghịch đảo lượng giác
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác:
Sử dụng hằng đẳng thức lượng giác cơ bản:
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác:
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác:
Sử dụng hằng đẳng thức sau:
Rút gọn:
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của
là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số
Tìm thừa số nguyên tố của
chia cho
là tất cả các số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa
Nhân mỗi thừa số với số lần lớn nhất mà nó xuất hiện trong hoặc
Nhân các số:
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM
Đối với nhân mẫu số và tử số với
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số:
Thêm các phần tử tương tự:
Triệt tiêu thừa số chung:
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác:
Cho thấy:
Sử dụng công thức tích thành tổng:
Cho thấy:
Sử dụng công thức góc nhân đôi:
Chia cả hai vế cho
Sử dụng hằng đẳng thức sau:
Chia cả hai vế cho
Chia cả hai vế cho
Thay thế
Cho thấy:
Sử dụng quy tắc phân tích nhân tử:
Tinh chỉnh
Cho thấy:
Sử dụng công thức góc nhân đôi:
Chia cả hai vế cho
Sử dụng hằng đẳng thức sau:
Chia cả hai vế cho
Chia cả hai vế cho
Thay thế
Thay thế
Tinh chỉnh
Thêm vào cả hai bên
Tinh chỉnh
Lấy căn bậc hai của cả hai bên
không được âmkhông được âm
Thêm các phương trình sau
Tinh chỉnh
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác:
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác:
Sử dụng hằng đẳng thức sau:
Rút gọn:
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của
là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số
Tìm thừa số nguyên tố của
chia cho
là tất cả các số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa
Nhân mỗi thừa số với số lần lớn nhất mà nó xuất hiện trong hoặc
Nhân các số:
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM
Đối với nhân mẫu số và tử số với
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số:
Thêm các phần tử tương tự:
Triệt tiêu thừa số chung:
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác:
Cho thấy:
Sử dụng công thức tích thành tổng:
Cho thấy:
Sử dụng công thức góc nhân đôi:
Chia cả hai vế cho
Sử dụng hằng đẳng thức sau:
Chia cả hai vế cho
Chia cả hai vế cho
Thay thế
Cho thấy:
Sử dụng quy tắc phân tích nhân tử:
Tinh chỉnh
Cho thấy:
Sử dụng công thức góc nhân đôi:
Chia cả hai vế cho
Sử dụng hằng đẳng thức sau:
Chia cả hai vế cho
Chia cả hai vế cho
Thay thế
Thay thế
Tinh chỉnh
Thêm vào cả hai bên
Tinh chỉnh
Lấy căn bậc hai của cả hai bên
không được âmkhông được âm
Thêm các phương trình sau
Tinh chỉnh
Bình phương cả hai vế
Sử dụng hằng đẳng thức sau:
Thay thế
Tinh chỉnh
Lấy căn bậc hai của cả hai bên
không được âm
Tinh chỉnh
Áp dụng quy tắc căn thức: giả sử
Áp dụng quy tắc phân số:
Hữu tỷ hóa
Nhân với liên hợp của
Áp dụng quy tắc số mũ:
Thêm các phần tử tương tự:
Nhân phân số:
Triệt tiêu thừa số chung:
Thêm các số:
Rút gọn
Chia phân số:
Triệt tiêu thừa số chung:
Hữu tỷ hóa
Nhân với liên hợp của
Áp dụng quy tắc căn thức:
Nhân với liên hợp của
Áp dụng quy tắc căn thức:
Áp dụng luật phân phối:
Nhân các số:
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc
Viết lại dưới dạng
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc
Triệt tiêu
Tinh chỉnh
Nhân với liên hợp của
Mở rộng
Áp dụng phương pháp FOIL:
Rút gọn
Thêm các phần tử tương tự:
Áp dụng quy tắc căn thức:
Nhân các số:
Thêm các số:
Mở rộng
Áp dụng luật phân phối:
Áp dụng quy tắc căn thức:
Nhân các số:
Áp dụng quy tắc căn thức: giả sử
Mở rộng
Áp Dụng Công Thức Hiệu của Các Bình Phương:
Rút gọn
Áp dụng quy tắc căn thức:
Áp dụng quy tắc số mũ:
Nhân phân số:
Triệt tiêu thừa số chung:
Trừ các số:
Mở rộng
Phân phối dấu ngoặc đơn
Nhân các số:
Hệ số
Viết lại thành
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc
Triệt tiêu thừa số chung:
Giải
Nhân chéo
Rút gọn
Thêm các phần tử tương tự:
Rút gọn
Nhân các số:
Áp dụng quy tắc số mũ:
Áp dụng phép nhân chéo phân số: nếu thì
Rút gọn
Nhân các số:
Giải
Mở rộng
Mở rộng
Áp dụng phương pháp FOIL:
Áp dụng quy tắc trừ-cộng
Rút gọn
Nhân các số:
Nhân các số:
Nhân các số:
Nhân các số:
Mở rộng
Phân phối dấu ngoặc đơn
Áp dụng quy tắc trừ-cộng
Rút gọn
Áp dụng quy tắc căn thức:
Mở rộng
Áp dụng luật phân phối:
Nhân các số:
Áp dụng quy tắc căn thức:
Mở rộng
Áp dụng luật phân phối:
Nhân các số:
Áp dụng quy tắc căn thức:
Mở rộng
Áp dụng luật phân phối:
Nhân các số:
Áp dụng quy tắc căn thức:
Mở rộng
Áp dụng luật phân phối:
Nhân các số:
Đổi bên
Di chuyển sang bên trái
Trừ cho cả hai bên
Rút gọn
Viết ở dạng chuẩn
Giải bằng căn thức bậc hai
Công thức phương trình bậc hai:
Với
Áp dụng quy tắc
Áp dụng quy tắc số mũ: nếu là chẵn
Nhân các số:
Thêm các số:
Tách các lời giải
Xóa dấu ngoặc đơn:
Nhân các số:
Áp dụng quy tắc phân số:
Xóa dấu ngoặc đơn:
Nhân các số:
Áp dụng quy tắc phân số:
Các nghiệm của phương trình bậc hai là:
Xác minh lời giải
Tìm điểm không xác định (điểm kỳ dị):
Lấy (các) mẫu số của và so sánh với 0
Giải
Di chuyển sang vế phải
Trừ cho cả hai bên
Rút gọn
Rút gọn
Chia cả hai vế cho
Với các lời giải là
Áp dụng quy tắc căn thức:
Áp dụng quy tắc căn thức:
Nhân và chia cho 10 với mọi số sau dấu thập phân.
Có các chữ số ở bên phải dấu thập phân, do đó, nhân và chia cho
Nhân các số:
Triệt tiêu các số:
Áp dụng quy tắc căn thức:
Áp dụng quy tắc căn thức:
Tìm thừa số nguyên tố của
chia cho
chia cho
chia cho
chia cho
là tất cả các số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa
Áp dụng quy tắc căn thức:
Áp dụng quy tắc căn thức:
Chia các số:
Áp dụng quy tắc phân số:
Áp dụng quy tắc phân số:
Áp dụng quy tắc căn thức:
Áp dụng quy tắc căn thức:
Nhân và chia cho 10 với mọi số sau dấu thập phân.
Có các chữ số ở bên phải dấu thập phân, do đó, nhân và chia cho
Nhân các số:
Triệt tiêu các số:
Áp dụng quy tắc căn thức:
Áp dụng quy tắc căn thức:
Tìm thừa số nguyên tố của
chia cho
chia cho
chia cho
chia cho
là tất cả các số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa
Áp dụng quy tắc căn thức:
Áp dụng quy tắc căn thức:
Chia các số:
Áp dụng quy tắc phân số:
Áp dụng quy tắc phân số:
Các điểm sau đây là không xác định
Kết hợp các tọa độ chưa xác định với các lời giải:
Xác minh các lời giải bằng cách thay chúng vào các phương trình ban đầu
Kiểm tra các lời giải bằng cách thay chúng vào
Loại bỏ những lời giải không đúng với phương trình.
Kiểm tra lời giải Sai
Thay
Thay vào
Tinh chỉnh
Kiểm tra lời giải Đúng
Thay
Thay vào
Tinh chỉnh