Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

sqrt(1+cot^2(x))=8

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

1+cot2(x)​=8

Lời Giải

x=0.12532…+πn,x=3.01626…+πn
+1
Độ
x=7.18075…∘+180∘n,x=172.81924…∘+180∘n
Các bước giải pháp
1+cot2(x)​=8
Giải quyết bằng cách thay thế
1+cot2(x)​=8
Cho: cot(x)=u1+u2​=8
1+u2​=8:u=37​,u=−37​
1+u2​=8
Bình phương cả hai vế:1+u2=64
1+u2​=8
(1+u2​)2=82
Mở rộng (1+u2​)2:1+u2
(1+u2​)2
Áp dụng quy tắc căn thức: a​=a21​=((1+u2)21​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=(1+u2)21​⋅2
21​⋅2=1
21​⋅2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=1
=1+u2
Mở rộng 82:64
82
82=64=64
1+u2=64
1+u2=64
Giải 1+u2=64:u=37​,u=−37​
1+u2=64
Di chuyển 1sang vế phải
1+u2=64
Trừ 1 cho cả hai bên1+u2−1=64−1
Rút gọnu2=63
u2=63
Với x2=f(a) các lời giải là x=f(a)​,−f(a)​
u=63​,u=−63​
63​=37​
63​
Tìm thừa số nguyên tố của 63:32⋅7
63
63chia cho 363=21⋅3=3⋅21
21chia cho 321=7⋅3=3⋅3⋅7
3,7 là tất cả các số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=3⋅3⋅7
=32⋅7
=32⋅7​
Áp dụng quy tắc căn thức: nab​=na​nb​=7​32​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a32​=3=37​
−63​=−37​
−63​
63​=37​
63​
Tìm thừa số nguyên tố của 63:32⋅7
63
63chia cho 363=21⋅3=3⋅21
21chia cho 321=7⋅3=3⋅3⋅7
3,7 là tất cả các số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=3⋅3⋅7
=32⋅7
=32⋅7​
Áp dụng quy tắc căn thức: nab​=na​nb​=7​32​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a32​=3=37​
=−37​
u=37​,u=−37​
u=37​,u=−37​
Xác minh lời giải:u=37​Đúng,u=−37​Đúng
Kiểm tra các lời giải bằng cách thay chúng vào1+u2​=8
Loại bỏ những lời giải không đúng với phương trình.
Thay u=37​:Đúng
1+(37​)2​=8
1+(37​)2​=8
1+(37​)2​
(37​)2=32⋅7
(37​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (a⋅b)n=anbn=32(7​)2
(7​)2:7
Áp dụng quy tắc căn thức: a​=a21​=(721​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=721​⋅2
21​⋅2=1
21​⋅2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=1
=7
=32⋅7
=1+32⋅7​
32⋅7=63
32⋅7
32=9=9⋅7
Nhân các số: 9⋅7=63=63
=1+63​
Thêm các số: 1+63=64=64​
Phân tích số: 64=82=82​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a82​=8=8
8=8
Đuˊng
Thay u=−37​:Đúng
1+(−37​)2​=8
1+(−37​)2​=8
1+(−37​)2​
(−37​)2=32⋅7
(−37​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (−a)n=an,nếu n là chẵn(−37​)2=(37​)2=(37​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (a⋅b)n=anbn=32(7​)2
(7​)2:7
Áp dụng quy tắc căn thức: a​=a21​=(721​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=721​⋅2
21​⋅2=1
21​⋅2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=1
=7
=32⋅7
=1+32⋅7​
32⋅7=63
32⋅7
32=9=9⋅7
Nhân các số: 9⋅7=63=63
=1+63​
Thêm các số: 1+63=64=64​
Phân tích số: 64=82=82​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a82​=8=8
8=8
Đuˊng
Các lời giải làu=37​,u=−37​
Thay thế lại u=cot(x)cot(x)=37​,cot(x)=−37​
cot(x)=37​,cot(x)=−37​
cot(x)=37​:x=arccot(37​)+πn
cot(x)=37​
Áp dụng tính chất nghịch đảo lượng giác
cot(x)=37​
Các lời giải chung cho cot(x)=37​cot(x)=a⇒x=arccot(a)+πnx=arccot(37​)+πn
x=arccot(37​)+πn
cot(x)=−37​:x=arccot(−37​)+πn
cot(x)=−37​
Áp dụng tính chất nghịch đảo lượng giác
cot(x)=−37​
Các lời giải chung cho cot(x)=−37​cot(x)=−a⇒x=arccot(−a)+πnx=arccot(−37​)+πn
x=arccot(−37​)+πn
Kết hợp tất cả các cách giảix=arccot(37​)+πn,x=arccot(−37​)+πn
Hiển thị các lời giải ở dạng thập phânx=0.12532…+πn,x=3.01626…+πn

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

tan(x)-sqrt(1-2tan^2(x))=0tan(x)−1−2tan2(x)​=0sin(x+pi/6)=(sqrt(2))/2sin(x+6π​)=22​​2sin(4x)=sin(2x)2sin(4x)=sin(2x)5tan^2(t)-tan(t)=05tan2(t)−tan(t)=0sin(x)= 9/16sin(x)=169​
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024