Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

3tan(2x)-3cot(x)=0

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

3tan(2x)−3cot(x)=0

Lời Giải

x=0.52359…+πn,x=−0.52359…+πn
+1
Độ
x=30∘+180∘n,x=−30∘+180∘n
Các bước giải pháp
3tan(2x)−3cot(x)=0
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
−3cot(x)+3tan(2x)
tan(2x)=(1+tan(x))(1−tan(x))2tan(x)​
tan(2x)
Sử dụng công thức góc nhân đôi: tan(2x)=1−tan2(x)2tan(x)​=1−tan2(x)2tan(x)​
Hệ số 1−tan2(x)2tan(x)​:(1+tan(x))(1−tan(x))2tan(x)​
1−tan2(x)2tan(x)​
Hệ số 1−tan2(x):(1+tan(x))(1−tan(x))
1−tan2(x)
Áp Dụng Công Thức Hiệu của Các Bình Phương: x2−y2=(x+y)(x−y)1−tan2(x)=(1+tan(x))(1−tan(x))=(1+tan(x))(1−tan(x))
=(1+tan(x))(1−tan(x))2tan(x)​
=(1+tan(x))(1−tan(x))2tan(x)​
=−3cot(x)+3⋅(1+tan(x))(1−tan(x))2tan(x)​
3⋅(1+tan(x))(1−tan(x))2tan(x)​=(1+tan(x))(1−tan(x))6tan(x)​
3⋅(1+tan(x))(1−tan(x))2tan(x)​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=(1+tan(x))(1−tan(x))2tan(x)⋅3​
Nhân các số: 2⋅3=6=(tan(x)+1)(−tan(x)+1)6tan(x)​
=−3cot(x)+(1+tan(x))(1−tan(x))6tan(x)​
Sử dụng hằng đẳng thức lượng giác cơ bản: cot(x)=tan(x)1​=(1+tan(x))(1−tan(x))6tan(x)​−3⋅tan(x)1​
Rút gọn (1+tan(x))(1−tan(x))6tan(x)​−3⋅tan(x)1​:−tan(x)(tan(x)+1)(tan(x)−1)9tan2(x)−3​
(1+tan(x))(1−tan(x))6tan(x)​−3⋅tan(x)1​
3⋅tan(x)1​=tan(x)3​
3⋅tan(x)1​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=tan(x)1⋅3​
Nhân các số: 1⋅3=3=tan(x)3​
=(tan(x)+1)(−tan(x)+1)6tan(x)​−tan(x)3​
Hệ số (1+tan(x))(1−tan(x)):−(1+tan(x))(tan(x)−1)
(1+tan(x))(1−tan(x))
Hệ số 1−tan(x):−(tan(x)−1)
1−tan(x)
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc −1=−(tan(x)−1)
=−(1+tan(x))(tan(x)−1)
=−(1+tan(x))(tan(x)−1)6tan(x)​−tan(x)3​
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của −(1+tan(x))(tan(x)−1),tan(x):−tan(x)(tan(x)+1)(tan(x)−1)
−(1+tan(x))(tan(x)−1),tan(x)
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tính một biểu thức bao gồm các thừa số xuất hiện trong −(1+tan(x))(tan(x)−1) hoặc tan(x)=−tan(x)(tan(x)+1)(tan(x)−1)
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM −tan(x)(tan(x)+1)(tan(x)−1)
Đối với −(1+tan(x))(tan(x)−1)6tan(x)​:nhân mẫu số và tử số với tan(x)−(1+tan(x))(tan(x)−1)6tan(x)​=(−(1+tan(x))(tan(x)−1))tan(x)6tan(x)tan(x)​=−tan(x)(tan(x)+1)(tan(x)−1)6tan2(x)​
Đối với tan(x)3​:nhân mẫu số và tử số với −(tan(x)+1)(tan(x)−1)tan(x)3​=tan(x)(−(tan(x)+1)(tan(x)−1))3(−(tan(x)+1)(tan(x)−1))​=−tan(x)(tan(x)+1)(tan(x)−1)−3(tan(x)+1)(tan(x)−1)​
=−tan(x)(tan(x)+1)(tan(x)−1)6tan2(x)​−−tan(x)(tan(x)+1)(tan(x)−1)−3(tan(x)+1)(tan(x)−1)​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=−tan(x)(tan(x)+1)(tan(x)−1)6tan2(x)−(−3(tan(x)+1)(tan(x)−1))​
Tinh chỉnh=−tan(x)(tan(x)+1)(tan(x)−1)6tan2(x)+3(tan(x)+1)(tan(x)−1)​
Mở rộng 6tan2(x)+3(tan(x)+1)(tan(x)−1):9tan2(x)−3
6tan2(x)+3(tan(x)+1)(tan(x)−1)
Mở rộng 3(tan(x)+1)(tan(x)−1):3tan2(x)−3
Mở rộng (tan(x)+1)(tan(x)−1):tan2(x)−1
(tan(x)+1)(tan(x)−1)
Áp Dụng Công Thức Hiệu của Các Bình Phương: (a+b)(a−b)=a2−b2a=tan(x),b=1=tan2(x)−12
Áp dụng quy tắc 1a=112=1=tan2(x)−1
=3(tan2(x)−1)
Mở rộng 3(tan2(x)−1):3tan2(x)−3
3(tan2(x)−1)
Áp dụng luật phân phối: a(b−c)=ab−aca=3,b=tan2(x),c=1=3tan2(x)−3⋅1
Nhân các số: 3⋅1=3=3tan2(x)−3
=3tan2(x)−3
=6tan2(x)+3tan2(x)−3
Thêm các phần tử tương tự: 6tan2(x)+3tan2(x)=9tan2(x)=9tan2(x)−3
=−tan(x)(tan(x)+1)(tan(x)−1)9tan2(x)−3​
=−tan(x)(tan(x)+1)(tan(x)−1)9tan2(x)−3​
−(−1+tan(x))(1+tan(x))tan(x)−3+9tan2(x)​=0
Giải quyết bằng cách thay thế
−(−1+tan(x))(1+tan(x))tan(x)−3+9tan2(x)​=0
Cho: tan(x)=u−(−1+u)(1+u)u−3+9u2​=0
−(−1+u)(1+u)u−3+9u2​=0:u=31​​,u=−31​​
−(−1+u)(1+u)u−3+9u2​=0
g(x)f(x)​=0⇒f(x)=0−3+9u2=0
Giải −3+9u2=0:u=31​​,u=−31​​
−3+9u2=0
Di chuyển 3sang vế phải
−3+9u2=0
Thêm 3 vào cả hai bên−3+9u2+3=0+3
Rút gọn9u2=3
9u2=3
Chia cả hai vế cho 9
9u2=3
Chia cả hai vế cho 999u2​=93​
Rút gọnu2=31​
u2=31​
Với x2=f(a) các lời giải là x=f(a)​,−f(a)​
u=31​​,u=−31​​
u=31​​,u=−31​​
Xác minh lời giải
Tìm điểm không xác định (điểm kỳ dị):u=1,u=−1,u=0
Lấy (các) mẫu số của −(−1+u)(1+u)u−3+9u2​ và so sánh với 0
Giải (−1+u)(1+u)u=0:u=1,u=−1,u=0
(−1+u)(1+u)u=0
Sử dụng Nguyên tắc Hệ số 0: Nếu ab=0thì a=0or b=0−1+u=0or1+u=0oru=0
Giải −1+u=0:u=1
−1+u=0
Di chuyển 1sang vế phải
−1+u=0
Thêm 1 vào cả hai bên−1+u+1=0+1
Rút gọnu=1
u=1
Giải 1+u=0:u=−1
1+u=0
Di chuyển 1sang vế phải
1+u=0
Trừ 1 cho cả hai bên1+u−1=0−1
Rút gọnu=−1
u=−1
Các lời giải làu=1,u=−1,u=0
Các điểm sau đây là không xác địnhu=1,u=−1,u=0
Kết hợp các tọa độ chưa xác định với các lời giải:
u=31​​,u=−31​​
Thay thế lại u=tan(x)tan(x)=31​​,tan(x)=−31​​
tan(x)=31​​,tan(x)=−31​​
tan(x)=31​​:x=arctan(31​​)+πn
tan(x)=31​​
Áp dụng tính chất nghịch đảo lượng giác
tan(x)=31​​
Các lời giải chung cho tan(x)=31​​tan(x)=a⇒x=arctan(a)+πnx=arctan(31​​)+πn
x=arctan(31​​)+πn
tan(x)=−31​​:x=arctan(−31​​)+πn
tan(x)=−31​​
Áp dụng tính chất nghịch đảo lượng giác
tan(x)=−31​​
Các lời giải chung cho tan(x)=−31​​tan(x)=−a⇒x=arctan(−a)+πnx=arctan(−31​​)+πn
x=arctan(−31​​)+πn
Kết hợp tất cả các cách giảix=arctan(31​​)+πn,x=arctan(−31​​)+πn
Hiển thị các lời giải ở dạng thập phânx=0.52359…+πn,x=−0.52359…+πn

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

cos(θ)=(1/4)cos(θ)=(41​)(36)/(sin(110))=(15)/(sin(x))sin(110∘)36​=sin(x)15​6sin(x/2)+6cos(x)=06sin(2x​)+6cos(x)=0cos(x)=0.925cos(x)=0.925(sin(A))/9 =(sin(108))/69sin(A)​=6sin(108∘)​
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024