Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

3tan^3(x)-1=0

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

3tan3(x)−1=0

Lời Giải

x=0.60625…+πn
+1
Độ
x=34.73594…∘+180∘n
Các bước giải pháp
3tan3(x)−1=0
Giải quyết bằng cách thay thế
3tan3(x)−1=0
Cho: tan(x)=u3u3−1=0
3u3−1=0:u=331​​,u=−6332​​+i263​​,u=−6332​​−i263​​
3u3−1=0
Di chuyển 1sang vế phải
3u3−1=0
Thêm 1 vào cả hai bên3u3−1+1=0+1
Rút gọn3u3=1
3u3=1
Chia cả hai vế cho 3
3u3=1
Chia cả hai vế cho 333u3​=31​
Rút gọnu3=31​
u3=31​
Đối với x3=f(a) các nghiệm là x=3f(a)​,3f(a)​2−1−3​i​,3f(a)​2−1+3​i​
u=331​​,u=331​​2−1+3​i​,u=331​​2−1−3​i​
Rút gọn 331​​2−1+3​i​:−6332​​+i263​​
331​​2−1+3​i​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=2(−1+3​i)331​​​
331​​=33​1​
331​​
Áp dụng quy tắc căn thức: nba​​=nb​na​​, giả sử a≥0,b≥0=33​31​​
Áp dụng quy tắc n1​=131​=1=33​1​
=233​1​(−1+3​i)​
Nhân (−1+3​i)33​1​:33​−1+3​i​
(−1+3​i)33​1​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=33​1⋅(−1+3​i)​
1⋅(−1+3​i)=−1+3​i
1⋅(−1+3​i)
Nhân: 1⋅(−1+3​i)=(−1+3​i)=(−1+3​i)
Xóa dấu ngoặc đơn: (−a)=−a=−1+3​i
=33​−1+3​i​
=233​−1+3​i​​
Áp dụng quy tắc phân số: acb​​=c⋅ab​=33​⋅2−1+3​i​
Hữu tỷ hóa 233​−1+3​i​:6332​(−1+3​i)​
233​−1+3​i​
Nhân với liên hợp của 332​332​​=33​⋅2⋅332​(−1+3​i)⋅332​​
33​⋅2⋅332​=6
33​⋅2⋅332​
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+c332​33​=332​⋅331​=332​+31​=332​+31​⋅2
332​+31​=3
332​+31​
Kết hợp các phân số 32​+31​:1
Áp dụng quy tắc ca​±cb​=ca±b​=32+1​
Thêm các số: 2+1=3=33​
Áp dụng quy tắc aa​=1=1
=31
Áp dụng quy tắc a1=a=3
=3⋅2
Nhân các số: 3⋅2=6=6
=6332​(−1+3​i)​
=6332​(−1+3​i)​
Viết lại 6332​(−1+3​i)​ ở dạng phức tiêu chuẩn: −6332​​+263​​i
6332​(−1+3​i)​
Hệ số 6:2⋅3
Hệ số 6=2⋅3
=2⋅3332​(−1+3​i)​
Triệt tiêu 2⋅3332​(−1+3​i)​:2⋅331​−1+3​i​
2⋅3332​(−1+3​i)​
Áp dụng quy tắc số mũ: xbxa​=xb−a1​3332​​=31−32​1​=2⋅3−32​+1−1+3​i​
Trừ các số: 1−32​=31​=2⋅331​−1+3​i​
=2⋅331​−1+3​i​
331​=33​
Áp dụng quy tắc căn thức: an1​=na​331​=33​=233​−1+3​i​
Áp dụng quy tắc phân số: ca±b​=ca​±cb​233​−1+3​i​=−233​1​+233​3​i​=−233​1​+233​3​i​
Triệt tiêu 233​3​i​:263​i​
233​3​i​
Triệt tiêu 233​3​i​:263​i​
233​3​i​
Áp dụng quy tắc căn thức: na​=an1​33​=331​,3​=321​=2⋅331​321​i​
Áp dụng quy tắc số mũ: xbxa​=xa−b331​321​​=321​−31​=2321​−31​i​
Trừ các số: 21​−31​=61​=2361​i​
Áp dụng quy tắc căn thức: an1​=na​361​=63​=263​i​
=263​i​
=−233​1​+263​i​
−233​1​=−6332​​
−233​1​
Nhân với liên hợp của 332​332​​=−233​⋅332​1⋅332​​
1⋅332​=332​
233​⋅332​=6
233​⋅332​
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+c332​33​=332​⋅331​=332​+31​=2⋅332​+31​
332​+31​=3
332​+31​
Kết hợp các phân số 32​+31​:1
Áp dụng quy tắc ca​±cb​=ca±b​=32+1​
Thêm các số: 2+1=3=33​
Áp dụng quy tắc aa​=1=1
=31
Áp dụng quy tắc a1=a=3
=2⋅3
Nhân các số: 2⋅3=6=6
=−6332​​
=−6332​​+263​​i
=−6332​​+263​​i
Rút gọn 331​​2−1−3​i​:−6332​​−i263​​
331​​2−1−3​i​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=2(−1−3​i)331​​​
331​​=33​1​
331​​
Áp dụng quy tắc căn thức: nba​​=nb​na​​, giả sử a≥0,b≥0=33​31​​
Áp dụng quy tắc n1​=131​=1=33​1​
=233​1​(−1−3​i)​
Nhân (−1−3​i)33​1​:33​−1−3​i​
(−1−3​i)33​1​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=33​1⋅(−1−3​i)​
1⋅(−1−3​i)=−1−3​i
1⋅(−1−3​i)
Nhân: 1⋅(−1−3​i)=(−1−3​i)=(−1−3​i)
Xóa dấu ngoặc đơn: (−a)=−a=−1−3​i
=33​−1−3​i​
=233​−1−3​i​​
Áp dụng quy tắc phân số: acb​​=c⋅ab​=33​⋅2−1−3​i​
Hữu tỷ hóa 233​−1−3​i​:6332​(−1−3​i)​
233​−1−3​i​
Nhân với liên hợp của 332​332​​=33​⋅2⋅332​(−1−3​i)⋅332​​
33​⋅2⋅332​=6
33​⋅2⋅332​
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+c332​33​=332​⋅331​=332​+31​=332​+31​⋅2
332​+31​=3
332​+31​
Kết hợp các phân số 32​+31​:1
Áp dụng quy tắc ca​±cb​=ca±b​=32+1​
Thêm các số: 2+1=3=33​
Áp dụng quy tắc aa​=1=1
=31
Áp dụng quy tắc a1=a=3
=3⋅2
Nhân các số: 3⋅2=6=6
=6332​(−1−3​i)​
=6332​(−1−3​i)​
Viết lại 6332​(−1−3​i)​ ở dạng phức tiêu chuẩn: −6332​​−263​​i
6332​(−1−3​i)​
Hệ số 6:2⋅3
Hệ số 6=2⋅3
=2⋅3332​(−1−3​i)​
Triệt tiêu 2⋅3332​(−1−3​i)​:2⋅331​−1−3​i​
2⋅3332​(−1−3​i)​
Áp dụng quy tắc số mũ: xbxa​=xb−a1​3332​​=31−32​1​=2⋅3−32​+1−1−3​i​
Trừ các số: 1−32​=31​=2⋅331​−1−3​i​
=2⋅331​−1−3​i​
331​=33​
Áp dụng quy tắc căn thức: an1​=na​331​=33​=233​−1−3​i​
Áp dụng quy tắc phân số: ca±b​=ca​±cb​233​−1−3​i​=−233​1​−233​3​i​=−233​1​−233​3​i​
Triệt tiêu 233​3​i​:263​i​
233​3​i​
Triệt tiêu 233​3​i​:263​i​
233​3​i​
Áp dụng quy tắc căn thức: na​=an1​33​=331​,3​=321​=2⋅331​321​i​
Áp dụng quy tắc số mũ: xbxa​=xa−b331​321​​=321​−31​=2321​−31​i​
Trừ các số: 21​−31​=61​=2361​i​
Áp dụng quy tắc căn thức: an1​=na​361​=63​=263​i​
=263​i​
=−233​1​−263​i​
−233​1​=−6332​​
−233​1​
Nhân với liên hợp của 332​332​​=−233​⋅332​1⋅332​​
1⋅332​=332​
233​⋅332​=6
233​⋅332​
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+c332​33​=332​⋅331​=332​+31​=2⋅332​+31​
332​+31​=3
332​+31​
Kết hợp các phân số 32​+31​:1
Áp dụng quy tắc ca​±cb​=ca±b​=32+1​
Thêm các số: 2+1=3=33​
Áp dụng quy tắc aa​=1=1
=31
Áp dụng quy tắc a1=a=3
=2⋅3
Nhân các số: 2⋅3=6=6
=−6332​​
=−6332​​−263​​i
=−6332​​−263​​i
u=331​​,u=−6332​​+i263​​,u=−6332​​−i263​​
Thay thế lại u=tan(x)tan(x)=331​​,tan(x)=−6332​​+i263​​,tan(x)=−6332​​−i263​​
tan(x)=331​​,tan(x)=−6332​​+i263​​,tan(x)=−6332​​−i263​​
tan(x)=331​​:x=arctan(331​​)+πn
tan(x)=331​​
Áp dụng tính chất nghịch đảo lượng giác
tan(x)=331​​
Các lời giải chung cho tan(x)=331​​tan(x)=a⇒x=arctan(a)+πnx=arctan(331​​)+πn
x=arctan(331​​)+πn
tan(x)=−6332​​+i263​​:Không có nghiệm
tan(x)=−6332​​+i263​​
Kho^ngcoˊnghiệm
tan(x)=−6332​​−i263​​:Không có nghiệm
tan(x)=−6332​​−i263​​
Kho^ngcoˊnghiệm
Kết hợp tất cả các cách giảix=arctan(331​​)+πn
Hiển thị các lời giải ở dạng thập phânx=0.60625…+πn

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

-2csc^2(2x)=0−2csc2(2x)=01-cos(θ)=sqrt(3)sin(θ)1−cos(θ)=3​sin(θ)tan^2(x)=5sin^2(x)tan2(x)=5sin2(x)2sin^2(x)-sin(2x)=02sin2(x)−sin(2x)=0cos(2x)cos(x)-sin(2x)sin(x)=0.5cos(2x)cos(x)−sin(2x)sin(x)=0.5
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024