Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Tiền Đại Số >

6+(13^2(39)\div 9)

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

6+(132(39)÷9)

Lời Giải

73831​
+1
Số thập phân
738.33333…
Các bước giải pháp
6+(132(39)÷9)
Thực hiện theo trình tự hoạt động của PEMDAS
Tính trong ngoặc đơn (132(39)÷9):96591​
132(39)÷9
Tính số mũ 132:169
132
132=169=169
=169(39)÷9
Nhân và chia (từ trái sang phải) 169(39)÷9:96591​
169(39)÷9
169(39)=6591
169(39)
Áp dụng quy tắc: (a)=a(39)=39=169⋅39
Nhân các số: 169⋅39=6591=6591
=6591÷9
6591÷9=96591​=96591​
=96591​
=6+96591​
Cộng và trừ (từ trái sang phải) 6+96591​:32215​
6+96591​
6+96591​=32215​
6+96591​
Triệt tiêu 96591​:32197​
96591​
Triệt tiêu thừa số chung: 3=32197​
=6+32197​
Chuyển phần tử thành phân số: 6=36⋅3​=36⋅3​+32197​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=36⋅3+2197​
6⋅3+2197=2215
6⋅3+2197
Nhân các số: 6⋅3=18=18+2197
Thêm các số: 18+2197=2215=2215
=32215​
=32215​
=32215​
Chuyển phân số không thực sự thành hỗn số:32215​=73831​
32215​=738số dư1
32215​
Viết bài toán dưới dạng phép chia số lớn3∣2215​​
Chia 22cho 3để được 7
Chia 22cho 3để được 773∣2215​​
Nhân chữ số thương (7)với ước số 373∣2215​21​​
Trừ 21khỏi 2273∣2215​21​1​
Hạ số tiếp theo của số bị chia73∣2215​21​11​
73∣2215​21​11​
Chia 11cho 3để được 3
Chia 11cho 3để được 3733∣2215​21​11​
Nhân chữ số thương (3)với ước số 3733∣2215​21​119​​
Trừ 9khỏi 11733∣2215​21​119​2​
Hạ số tiếp theo của số bị chia733∣2215​21​119​25​
733∣2215​21​119​25​
Chia 25cho 3để được 8
Chia 25cho 3để được 87383∣2215​21​119​25​
Nhân chữ số thương (8)với ước số 37383∣2215​21​119​2524​​
Trừ 24khỏi 257383∣2215​21​119​2524​1​
7383∣2215​21​119​2524​1​
Nghiệm cho Phép chia số lớn của 32215​là 738với số dư của 1738so^ˊdư1
Chuyển thành hỗn số: QuotientDivisorRemainder​32215​=73831​
=73831​
=73831​

Ví dụ phổ biến

((13\div 2)+9)\div 4((13÷2)+9)÷4(8+5+7)/(6-3-7)6−3−78+5+7​3× (-3)× (-6)3×(−3)×(−6)[-8+(4-7)]+[(2-5-3)]+[(6-3)-(2-5-6)-12][−8+(4−7)]+[(2−5−3)]+[(6−3)−(2−5−6)−12]4× 5-6× 34×5−6×3
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024