Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Tiền Đại Số >

66 2/3 \div 150× 100

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

6632​÷150×100

Lời Giải

4494​
+1
Số thập phân
44.44444…
Các bước giải pháp
6632​÷150×100
Chuyển hỗn số thành phân số không thực sự:6632​=3200​
6632​
Chuyển hỗn số thành phân số không thực sự: acb​=ca⋅c+b​6632​=366⋅3+2​=3200​
=3200​÷150×100
Thực hiện theo trình tự hoạt động của PEMDAS
Nhân và chia (từ trái sang phải) 3200​÷150×100:9400​
3200​÷150×100
3200​÷150=94​
3200​÷150
Chuyển phần tử thành phân số: 150=1150​=3200​÷1150​
Áp dụng quy tắc phân số: ba​÷dc​=ba​×cd​=3200​⋅1501​
Triệt tiêu chéo thừa số chung: 50
200,150
Ước số chung lớn nhất (GCD)
Tìm thừa số nguyên tố của 200:2⋅2⋅2⋅5⋅5
200
200chia cho 2200=100⋅2=2⋅100
100chia cho 2100=50⋅2=2⋅2⋅50
50chia cho 250=25⋅2=2⋅2⋅2⋅25
25chia cho 525=5⋅5=2⋅2⋅2⋅5⋅5
2,5 là tất cả các số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=2⋅2⋅2⋅5⋅5
Tìm thừa số nguyên tố của 150:2⋅3⋅5⋅5
150
150chia cho 2150=75⋅2=2⋅75
75chia cho 375=25⋅3=2⋅3⋅25
25chia cho 525=5⋅5=2⋅3⋅5⋅5
2,3,5 là tất cả các số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=2⋅3⋅5⋅5
Các thừa số nguyên tố chung cho 200,150 là =2⋅5⋅5
Nhân các số: 2⋅5⋅5=50=50
=34​⋅31​
Nhân phân số: ba​⋅dc​=b⋅da⋅c​=3⋅34⋅1​
Nhân các số: 4⋅1=4=3⋅34​
Nhân các số: 3⋅3=9=94​
=94​×100
94​×100=9400​
94​⋅100
Chuyển phần tử thành phân số: 100=1100​=94​⋅1100​
Áp dụng quy tắc phân số: ba​⋅dc​=b⋅da⋅c​=9⋅14⋅100​
Nhân các số: 4⋅100=400=9⋅1400​
Nhân các số: 9⋅1=9=9400​
=9400​
=9400​
Chuyển phân số không thực sự thành hỗn số:9400​=4494​
9400​=44số dư4
9400​
Viết bài toán dưới dạng phép chia số lớn9∣400​​
Chia 40cho 9để được 4
Chia 40cho 9để được 449∣400​​
Nhân chữ số thương (4)với ước số 949∣400​36​​
Trừ 36khỏi 4049∣400​36​4​
Hạ số tiếp theo của số bị chia49∣400​36​40​
49∣400​36​40​
Chia 40cho 9để được 4
Chia 40cho 9để được 4449∣400​36​40​
Nhân chữ số thương (4)với ước số 9449∣400​36​4036​​
Trừ 36khỏi 40449∣400​36​4036​4​
449∣400​36​4036​4​
Nghiệm cho Phép chia số lớn của 9400​là 44với số dư của 444so^ˊdư4
Chuyển thành hỗn số: QuotientDivisorRemainder​9400​=4494​
=4494​
=4494​

Ví dụ phổ biến

17^2+13^2172+1324(8)^34(8)34^3× 4^2-5^2× 5^243×42−52×52-2+10(-4+3)(2)(-4)(-7)(-3-1)+(5/(-1))−2+10(−4+3)(2)(−4)(−7)(−3−1)+(−15​)2(-9)^22(−9)2
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024