Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

(0.75*sin((2pi*x)/3))+1.25<1.8

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

(0.75⋅sin(32π⋅x​))+1.25<1.8

Lời Giải

2π−3π−3arcsin(1511​)​+3n<x<2π3arcsin(1511​)​+3n
+2
Ký hiệu khoảng thời gian
(2π−3π−3arcsin(1511​)​+3n,2π3arcsin(1511​)​+3n)
Số thập phân
−1.89305…+3n<x<0.39305…+3n
Các bước giải pháp
0.75sin(32πx​)+1.25<1.8
Nhân cả hai vế với 100
0.75sin(32πx​)+1.25<1.8
To eliminate decimal points, multiply by 10 for every digit after the decimal pointThere are 2digits to the right of the decimal point, therefore multiply by 1000.75sin(32πx​)⋅100+1.25⋅100<1.8⋅100
Tinh chỉnh75sin(32πx​)+125<180
75sin(32πx​)+125<180
Di chuyển 125sang vế phải
75sin(32πx​)+125<180
Trừ 125 cho cả hai bên75sin(32πx​)+125−125<180−125
Rút gọn75sin(32πx​)<55
75sin(32πx​)<55
Chia cả hai vế cho 75
75sin(32πx​)<55
Chia cả hai vế cho 757575sin(32πx​)​<7555​
Rút gọnsin(32πx​)<1511​
sin(32πx​)<1511​
Đối với sin(x)<a, nếu −1<a≤1 thì −π−arcsin(a)+2πn<x<arcsin(a)+2πn−π−arcsin(1511​)+2πn<32πx​<arcsin(1511​)+2πn
Nếu a<u<bthì a<uandu<b−π−arcsin(1511​)+2πn<32πx​and32πx​<arcsin(1511​)+2πn
−π−arcsin(1511​)+2πn<32πx​:x>2π−3π−3arcsin(1511​)​+3n
−π−arcsin(1511​)+2πn<32πx​
Đổi bên32πx​>−π−arcsin(1511​)+2πn
Nhân cả hai vế với 3
32πx​>−π−arcsin(1511​)+2πn
Nhân cả hai vế với 333⋅2πx​>−3π−3arcsin(1511​)+3⋅2πn
Rút gọn
33⋅2πx​>−3π−3arcsin(1511​)+3⋅2πn
Rút gọn 33⋅2πx​:2πx
33⋅2πx​
Nhân các số: 3⋅2=6=36πx​
Chia các số: 36​=2=2πx
Rút gọn −3π−3arcsin(1511​)+3⋅2πn:−3π−3arcsin(1511​)+6πn
−3π−3arcsin(1511​)+3⋅2πn
Nhân các số: 3⋅2=6=−3π−3arcsin(1511​)+6πn
2πx>−3π−3arcsin(1511​)+6πn
2πx>−3π−3arcsin(1511​)+6πn
2πx>−3π−3arcsin(1511​)+6πn
Chia cả hai vế cho 2π
2πx>−3π−3arcsin(1511​)+6πn
Chia cả hai vế cho 2π2π2πx​>−2π3π​−2π3arcsin(1511​)​+2π6πn​
Rút gọn
2π2πx​>−2π3π​−2π3arcsin(1511​)​+2π6πn​
Rút gọn 2π2πx​:x
2π2πx​
Chia các số: 22​=1=ππx​
Triệt tiêu thừa số chung: π=x
Rút gọn −2π3π​−2π3arcsin(1511​)​+2π6πn​:−23​−2π3arcsin(1511​)​+3n
−2π3π​−2π3arcsin(1511​)​+2π6πn​
Triệt tiêu 2π3π​:23​
2π3π​
Triệt tiêu thừa số chung: π=23​
=−23​−2π3arcsin(1511​)​+2π6πn​
Triệt tiêu 2π6πn​:3n
2π6πn​
Triệt tiêu 2π6πn​:3n
2π6πn​
Chia các số: 26​=3=π3πn​
Triệt tiêu thừa số chung: π=3n
=3n
=−23​−2π3arcsin(1511​)​+3n
x>−23​−2π3arcsin(1511​)​+3n
x>−23​−2π3arcsin(1511​)​+3n
Rút gọn −23​−2π3arcsin(1511​)​:2π−3π−3arcsin(1511​)​
−23​−2π3arcsin(1511​)​
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 2,2π:2π
2,2π
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 2,2:2
2,2
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 2:2
2
2 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=2
Tìm thừa số nguyên tố của 2:2
2
2 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=2
Nhân mỗi thừa số với số lần lớn nhất mà nó xuất hiện trong 2 hoặc 2=2
Nhân các số: 2=2=2
Tính một biểu thức bao gồm các thừa số xuất hiện trong 2 hoặc 2π=2π
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM 2π
Đối với 23​:nhân mẫu số và tử số với π23​=2π3π​
=−2π3π​−2π3arcsin(1511​)​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=2π−3π−3arcsin(1511​)​
x>2π−3π−3arcsin(1511​)​+3n
x>2π−3π−3arcsin(1511​)​+3n
32πx​<arcsin(1511​)+2πn:x<2π3arcsin(1511​)​+3n
32πx​<arcsin(1511​)+2πn
Nhân cả hai vế với 3
32πx​<arcsin(1511​)+2πn
Nhân cả hai vế với 333⋅2πx​<3arcsin(1511​)+3⋅2πn
Rút gọn
33⋅2πx​<3arcsin(1511​)+3⋅2πn
Rút gọn 33⋅2πx​:2πx
33⋅2πx​
Nhân các số: 3⋅2=6=36πx​
Chia các số: 36​=2=2πx
Rút gọn 3arcsin(1511​)+3⋅2πn:3arcsin(1511​)+6πn
3arcsin(1511​)+3⋅2πn
Nhân các số: 3⋅2=6=3arcsin(1511​)+6πn
2πx<3arcsin(1511​)+6πn
2πx<3arcsin(1511​)+6πn
2πx<3arcsin(1511​)+6πn
Chia cả hai vế cho 2π
2πx<3arcsin(1511​)+6πn
Chia cả hai vế cho 2π2π2πx​<2π3arcsin(1511​)​+2π6πn​
Rút gọn
2π2πx​<2π3arcsin(1511​)​+2π6πn​
Rút gọn 2π2πx​:x
2π2πx​
Chia các số: 22​=1=ππx​
Triệt tiêu thừa số chung: π=x
Rút gọn 2π3arcsin(1511​)​+2π6πn​:2π3arcsin(1511​)​+3n
2π3arcsin(1511​)​+2π6πn​
Triệt tiêu 2π6πn​:3n
2π6πn​
Triệt tiêu 2π6πn​:3n
2π6πn​
Chia các số: 26​=3=π3πn​
Triệt tiêu thừa số chung: π=3n
=3n
=2π3arcsin(1511​)​+3n
x<2π3arcsin(1511​)​+3n
x<2π3arcsin(1511​)​+3n
x<2π3arcsin(1511​)​+3n
Kết hợp các khoảngx>2π−3π−3arcsin(1511​)​+3nandx<2π3arcsin(1511​)​+3n
Hợp nhất các khoảng chồng lên nhau2π−3π−3arcsin(1511​)​+3n<x<2π3arcsin(1511​)​+3n

Ví dụ phổ biến

cot(x)>= 1cot(x)≥1-(-1-cos(t))<0−(−1−cos(t))<0(4cos(x)+3)/(3cos(x)+1)<23cos(x)+14cos(x)+3​<2sin^2(2x)<= 1/2sin2(2x)≤21​(1-2cos^2(x))/(tan(x))>0tan(x)1−2cos2(x)​>0
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024