Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

(4cos(x)+3)/(3cos(x)+1)<2

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

3cos(x)+14cos(x)+3​<2

Lời Giải

−3π​+2πn<x<3π​+2πnorarccos(−31​)+2πn<x<2π−arccos(−31​)+2πn
+2
Ký hiệu khoảng thời gian
(−3π​+2πn,3π​+2πn)∪(arccos(−31​)+2πn,2π−arccos(−31​)+2πn)
Số thập phân
−1.04719…+2πn<x<1.04719…+2πnor1.91063…+2πn<x<4.37255…+2πn
Các bước giải pháp
3cos(x)+14cos(x)+3​<2
Cho: u=cos(x)3u+14u+3​<2
3u+14u+3​<2:u<−31​oru>21​
3u+14u+3​<2
Viết lại ở dạng chuẩn
3u+14u+3​<2
Trừ 2 cho cả hai bên3u+14u+3​−2<2−2
Rút gọn3u+14u+3​−2<0
Rút gọn 3u+14u+3​−2:3u+1−2u+1​
3u+14u+3​−2
Chuyển phần tử thành phân số: 2=3u+12(3u+1)​=3u+14u+3​−3u+12(3u+1)​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=3u+14u+3−2(3u+1)​
Mở rộng 4u+3−2(3u+1):−2u+1
4u+3−2(3u+1)
Mở rộng −2(3u+1):−6u−2
−2(3u+1)
Áp dụng luật phân phối: a(b+c)=ab+aca=−2,b=3u,c=1=−2⋅3u+(−2)⋅1
Áp dụng quy tắc trừ-cộng+(−a)=−a=−2⋅3u−2⋅1
Rút gọn −2⋅3u−2⋅1:−6u−2
−2⋅3u−2⋅1
Nhân các số: 2⋅3=6=−6u−2⋅1
Nhân các số: 2⋅1=2=−6u−2
=−6u−2
=4u+3−6u−2
Rút gọn 4u+3−6u−2:−2u+1
4u+3−6u−2
Nhóm các thuật ngữ=4u−6u+3−2
Thêm các phần tử tương tự: 4u−6u=−2u=−2u+3−2
Cộng/Trừ các số: 3−2=1=−2u+1
=−2u+1
=3u+1−2u+1​
3u+1−2u+1​<0
3u+1−2u+1​<0
Xác định các khoảng:
Tìm dấu của các thừa số của 3u+1−2u+1​
Tìm dấu của −2u+1
−2u+1=0:u=21​
−2u+1=0
Di chuyển 1sang vế phải
−2u+1=0
Trừ 1 cho cả hai bên−2u+1−1=0−1
Rút gọn−2u=−1
−2u=−1
Chia cả hai vế cho −2
−2u=−1
Chia cả hai vế cho −2−2−2u​=−2−1​
Rút gọnu=21​
u=21​
−2u+1<0:u>21​
−2u+1<0
Di chuyển 1sang vế phải
−2u+1<0
Trừ 1 cho cả hai bên−2u+1−1<0−1
Rút gọn−2u<−1
−2u<−1
Nhân cả hai vế với −1
−2u<−1
Nhân cả hai vế với -1 (đảo ngược bất đẳng thức)(−2u)(−1)>(−1)(−1)
Rút gọn2u>1
2u>1
Chia cả hai vế cho 2
2u>1
Chia cả hai vế cho 222u​>21​
Rút gọnu>21​
u>21​
−2u+1>0:u<21​
−2u+1>0
Di chuyển 1sang vế phải
−2u+1>0
Trừ 1 cho cả hai bên−2u+1−1>0−1
Rút gọn−2u>−1
−2u>−1
Nhân cả hai vế với −1
−2u>−1
Nhân cả hai vế với -1 (đảo ngược bất đẳng thức)(−2u)(−1)<(−1)(−1)
Rút gọn2u<1
2u<1
Chia cả hai vế cho 2
2u<1
Chia cả hai vế cho 222u​<21​
Rút gọnu<21​
u<21​
Tìm dấu của 3u+1
3u+1=0:u=−31​
3u+1=0
Di chuyển 1sang vế phải
3u+1=0
Trừ 1 cho cả hai bên3u+1−1=0−1
Rút gọn3u=−1
3u=−1
Chia cả hai vế cho 3
3u=−1
Chia cả hai vế cho 333u​=3−1​
Rút gọnu=−31​
u=−31​
3u+1<0:u<−31​
3u+1<0
Di chuyển 1sang vế phải
3u+1<0
Trừ 1 cho cả hai bên3u+1−1<0−1
Rút gọn3u<−1
3u<−1
Chia cả hai vế cho 3
3u<−1
Chia cả hai vế cho 333u​<3−1​
Rút gọnu<−31​
u<−31​
3u+1>0:u>−31​
3u+1>0
Di chuyển 1sang vế phải
3u+1>0
Trừ 1 cho cả hai bên3u+1−1>0−1
Rút gọn3u>−1
3u>−1
Chia cả hai vế cho 3
3u>−1
Chia cả hai vế cho 333u​>3−1​
Rút gọnu>−31​
u>−31​
Tìm điểm kỳ dị
Tìm các số không của mẫu số 3u+1:u=−31​
3u+1=0
Di chuyển 1sang vế phải
3u+1=0
Trừ 1 cho cả hai bên3u+1−1=0−1
Rút gọn3u=−1
3u=−1
Chia cả hai vế cho 3
3u=−1
Chia cả hai vế cho 333u​=3−1​
Rút gọnu=−31​
u=−31​
Tóm tắt trong một bảng:−2u+13u+13u+1−2u+1​​u<−31​+−−​u=−31​+0Kho^ngxaˊcđịnh​−31​<u<21​+++​u=21​0+0​u>21​−+−​​
Xác định khoảng thỏa mãn điều kiện bắt buộc: <0u<−31​oru>21​
u<−31​oru>21​
u<−31​oru>21​
Thay thế lại u=cos(x)cos(x)<−31​orcos(x)>21​
cos(x)<−31​:arccos(−31​)+2πn<x<2π−arccos(−31​)+2πn
cos(x)<−31​
Đối với cos(x)<a, nếu −1<a≤1 thì arccos(a)+2πn<x<2π−arccos(a)+2πnarccos(−31​)+2πn<x<2π−arccos(−31​)+2πn
cos(x)>21​:−3π​+2πn<x<3π​+2πn
cos(x)>21​
Đối với cos(x)>a, nếu −1≤a<1 thì −arccos(a)+2πn<x<arccos(a)+2πn−arccos(21​)+2πn<x<arccos(21​)+2πn
Rút gọn −arccos(21​):−3π​
−arccos(21​)
Sử dụng hằng đẳng thức sau:arccos(21​)=3π​x−1−23​​−22​​−21​021​22​​23​​1​arccos(x)π65π​43π​32π​2π​3π​4π​6π​0​arccos(x)180∘150∘135∘120∘90∘60∘45∘30∘0∘​​=−3π​
Rút gọn arccos(21​):3π​
arccos(21​)
Sử dụng hằng đẳng thức sau:arccos(21​)=3π​x−1−23​​−22​​−21​021​22​​23​​1​arccos(x)π65π​43π​32π​2π​3π​4π​6π​0​arccos(x)180∘150∘135∘120∘90∘60∘45∘30∘0∘​​=3π​
−3π​+2πn<x<3π​+2πn
Kết hợp các khoảngarccos(−31​)+2πn<x<2π−arccos(−31​)+2πnor−3π​+2πn<x<3π​+2πn
Hợp nhất các khoảng chồng lên nhau−3π​+2πn<x<3π​+2πnorarccos(−31​)+2πn<x<2π−arccos(−31​)+2πn

Ví dụ phổ biến

sin^2(2x)<= 1/2sin2(2x)≤21​(1-2cos^2(x))/(tan(x))>0tan(x)1−2cos2(x)​>02cos^2(x)+cos(x)>02cos2(x)+cos(x)>0tan(2x)<= sqrt(3)tan(2x)≤3​(2sin(θ)cos(θ))/((3cos^2(θ)+1))>= 16/45(3cos2(θ)+1)2sin(θ)cos(θ)​≥4516​
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024