Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

sqrt(3)cos(4x)+sin(4x)>sqrt(2)

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

3​cos(4x)+sin(4x)>2​

Lời Giải

Kho^ngcoˊnghiệmchox∈R
Các bước giải pháp
3​cos(4x)+sin(4x)>2​
Cho: u=4x3​cos(u)+sin(u)>2​
3​cos(u)+sin(u)>2​:−12π​+2πn<u<125π​+2πn
3​cos(u)+sin(u)>2​
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
Chia cả hai vế cho 223​cos(u)+sin(u)​>22​​
Mở rộng 23​cos(u)+sin(u)​:23​​cos(u)+21​sin(u)
23​cos(u)+sin(u)​
Áp dụng quy tắc phân số: ca±b​=ca​±cb​23​cos(u)+sin(u)​=23​cos(u)​+2sin(u)​=23​cos(u)​+2sin(u)​
=23​​cos(u)+21​sin(u)
23​​cos(u)+21​sin(u)>22​​
23​​=sin(3π​)sin(3π​)cos(u)+21​sin(u)>22​​
21​=cos(3π​)sin(3π​)cos(u)+cos(3π​)sin(u)>22​​
Sử dụng hằng đẳng thức sau: cos(s)sin(t)+cos(t)sin(s)=sin(s+t)sin(3π​+u)>22​​
sin(3π​+u)>22​​
Đối với sin(x)>a, nếu −1≤a<1 thì arcsin(a)+2πn<x<π−arcsin(a)+2πnarcsin(22​​)+2πn<(3π​+u)<π−arcsin(22​​)+2πn
Nếu a<u<bthì a<uandu<barcsin(22​​)+2πn<3π​+uand3π​+u<π−arcsin(22​​)+2πn
arcsin(22​​)+2πn<3π​+u:u>2πn−12π​
arcsin(22​​)+2πn<3π​+u
Đổi bên3π​+u>arcsin(22​​)+2πn
Rút gọn arcsin(22​​)+2πn:4π​+2πn
arcsin(22​​)+2πn
Sử dụng hằng đẳng thức sau:arcsin(22​​)=4π​x021​22​​23​​1​arcsin(x)06π​4π​3π​2π​​arcsin(x)0∘30∘45∘60∘90∘​​=4π​+2πn
3π​+u>4π​+2πn
Di chuyển 3π​sang vế phải
3π​+u>4π​+2πn
Trừ 3π​ cho cả hai bên3π​+u−3π​>4π​+2πn−3π​
Rút gọn
3π​+u−3π​>4π​+2πn−3π​
Rút gọn 3π​+u−3π​:u
3π​+u−3π​
Thêm các phần tử tương tự: 3π​−3π​>0
=u
Rút gọn 4π​+2πn−3π​:2πn−12π​
4π​+2πn−3π​
Nhóm các thuật ngữ=2πn+4π​−3π​
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 4,3:12
4,3
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 4:2⋅2
4
4chia cho 24=2⋅2=2⋅2
Tìm thừa số nguyên tố của 3:3
3
3 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=3
Nhân mỗi thừa số với số lần lớn nhất mà nó xuất hiện trong 4 hoặc 3=2⋅2⋅3
Nhân các số: 2⋅2⋅3=12=12
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM 12
Đối với 4π​:nhân mẫu số và tử số với 34π​=4⋅3π3​=12π3​
Đối với 3π​:nhân mẫu số và tử số với 43π​=3⋅4π4​=12π4​
=12π3​−12π4​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=12π3−π4​
Thêm các phần tử tương tự: 3π−4π=−π=12−π​
Áp dụng quy tắc phân số: b−a​=−ba​=2πn−12π​
u>2πn−12π​
u>2πn−12π​
u>2πn−12π​
3π​+u<π−arcsin(22​​)+2πn:u<125π​+2πn
3π​+u<π−arcsin(22​​)+2πn
Rút gọn π−arcsin(22​​)+2πn:π−4π​+2πn
π−arcsin(22​​)+2πn
Sử dụng hằng đẳng thức sau:arcsin(22​​)=4π​x021​22​​23​​1​arcsin(x)06π​4π​3π​2π​​arcsin(x)0∘30∘45∘60∘90∘​​=π−4π​+2πn
3π​+u<π−4π​+2πn
Di chuyển 3π​sang vế phải
3π​+u<π−4π​+2πn
Trừ 3π​ cho cả hai bên3π​+u−3π​<π−4π​+2πn−3π​
Rút gọn
3π​+u−3π​<π−4π​+2πn−3π​
Rút gọn 3π​+u−3π​:u
3π​+u−3π​
Thêm các phần tử tương tự: 3π​−3π​<0
=u
Rút gọn π−4π​+2πn−3π​:π+2πn−127π​
π−4π​+2πn−3π​
Nhóm các thuật ngữ=π+2πn−4π​−3π​
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 4,3:12
4,3
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 4:2⋅2
4
4chia cho 24=2⋅2=2⋅2
Tìm thừa số nguyên tố của 3:3
3
3 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=3
Nhân mỗi thừa số với số lần lớn nhất mà nó xuất hiện trong 4 hoặc 3=2⋅2⋅3
Nhân các số: 2⋅2⋅3=12=12
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM 12
Đối với 4π​:nhân mẫu số và tử số với 34π​=4⋅3π3​=12π3​
Đối với 3π​:nhân mẫu số và tử số với 43π​=3⋅4π4​=12π4​
=−12π3​−12π4​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=12−π3−π4​
Thêm các phần tử tương tự: −3π−4π=−7π=12−7π​
Áp dụng quy tắc phân số: b−a​=−ba​=π+2πn−127π​
u<π+2πn−127π​
u<π+2πn−127π​
u<π+2πn−127π​
Rút gọn π−127π​:125π​
π−127π​
Chuyển phần tử thành phân số: π=12π12​=12π12​−127π​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=12π12−7π​
Thêm các phần tử tương tự: 12π−7π=5π=125π​
u<125π​+2πn
Kết hợp các khoảngu>2πn−12π​andu<125π​+2πn
Hợp nhất các khoảng chồng lên nhau−12π​+2πn<u<125π​+2πn
−12π​+2πn<u<125π​+2πn
Thay thế lại 4x=u−12π​+2πn<4x<125π​+2πn
−12π​+2πn<4x<125π​+2πn:Sai cho tất cả x∈R
−12π​+2πn<4x<125π​+2πn
Nếu a<u<bthì a<uandu<b−12π​+2πn<4xand4x<125π​+2πn
−12π​+2πn<4x:x>−48π​+2πn​
−12π​+2πn<4x
Đổi bên4x>−12π​+2πn
Chia cả hai vế cho 4
4x>−12π​+2πn
Chia cả hai vế cho 444x​>−412π​​+42πn​
Rút gọn
44x​>−412π​​+42πn​
Rút gọn 44x​:x
44x​
Chia các số: 44​=1=x
Rút gọn −412π​​+42πn​:−48π​+2πn​
−412π​​+42πn​
412π​​=48π​
412π​​
Áp dụng quy tắc phân số: acb​​=c⋅ab​=12⋅4π​
Nhân các số: 12⋅4=48=48π​
42πn​=2πn​
42πn​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=2πn​
=−48π​+2πn​
x>−48π​+2πn​
x>−48π​+2πn​
x>−48π​+2πn​
4x<125π​+2πn:x<485π​+2πn​
4x<125π​+2πn
Chia cả hai vế cho 4
4x<125π​+2πn
Chia cả hai vế cho 444x​<4125π​​+42πn​
Rút gọn
44x​<4125π​​+42πn​
Rút gọn 44x​:x
44x​
Chia các số: 44​=1=x
Rút gọn 4125π​​+42πn​:485π​+2πn​
4125π​​+42πn​
4125π​​=485π​
4125π​​
Áp dụng quy tắc phân số: acb​​=c⋅ab​=12⋅45π​
Nhân các số: 12⋅4=48=485π​
42πn​=2πn​
42πn​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=2πn​
=485π​+2πn​
x<485π​+2πn​
x<485π​+2πn​
x<485π​+2πn​
Kết hợp các khoảngx>−48π​+2π​nandx<485π​+2π​n
Hợp nhất các khoảng chồng lên nhauSaichota^ˊtcảx∈R
Kho^ngcoˊnghiệmchox∈R

Ví dụ phổ biến

sin(5x)>5,0<= x<= 2pisin(5x)>5,0≤x≤2π-cos(x)<=-sin(2x)−cos(x)≤−sin(2x)cos(y)>-1cos(y)>−12cos(x)+cos^2(x)>02cos(x)+cos2(x)>0tan(x)>-2/3tan(x)>−32​
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024