Lời Giải
Lời Giải
+2
Ký hiệu khoảng thời gian
Số thập phân
Các bước giải pháp
Sử dụng hằng đẳng thức sau:
Rút gọn
Mở rộng
Áp dụng luật phân phối:
Áp dụng quy tắc trừ-cộng
Rút gọn
Nhân các số:
Nhân các số:
Trừ các số:
Cho:
Hoàn thành bình phương
Viết dưới dạng: Đưa ra ngoài ngoặc
Chia cả hai vế cho
Chia cả hai vế cho
Rút gọn
Cộng và trừ
Rút gọn
Di chuyển sang vế phải
Thêm vào cả hai bên
Rút gọn
Chia cả hai vế cho
Chia cả hai vế cho
Rút gọn
Đối với , nếu là chẵn thì
Nếu thì
Đổi bên
Rút gọn
Rút gọn
Áp dụng quy tắc căn thức: giả sử
Tìm thừa số nguyên tố của
chia cho
chia cho
là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa
Áp dụng quy tắc số mũ:
Áp dụng quy tắc căn thức:
Áp dụng quy tắc căn thức:
Áp dụng quy tắc
Di chuyển sang vế phải
Thêm vào cả hai bên
Rút gọn
Rút gọn
Thêm các phần tử tương tự:
Rút gọn
Nhân với liên hợp của
Áp dụng quy tắc số mũ:
Thêm các phần tử tương tự:
Nhân phân số:
Triệt tiêu thừa số chung:
Thêm các số:
Rút gọn
Áp dụng quy tắc căn thức: giả sử
Tìm thừa số nguyên tố của
chia cho
chia cho
là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa
Áp dụng quy tắc số mũ:
Áp dụng quy tắc căn thức:
Áp dụng quy tắc căn thức:
Áp dụng quy tắc
Di chuyển sang vế phải
Thêm vào cả hai bên
Rút gọn
Rút gọn
Thêm các phần tử tương tự:
Rút gọn
Nhân với liên hợp của
Áp dụng quy tắc số mũ:
Thêm các phần tử tương tự:
Nhân phân số:
Triệt tiêu thừa số chung:
Thêm các số:
Kết hợp các khoảng
Hợp nhất các khoảng chồng lên nhau
Giao của hai khoảng là tập hợp các số nằm trong cả hai khoảng
và
Thay thế lại
Nếu thì
Đổi bên
Đối với , nếu thì
Rút gọn
Hợp
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của
chia cho
Tìm thừa số nguyên tố của
là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số
Nhân mỗi thừa số với số lần lớn nhất mà nó xuất hiện trong hoặc
Nhân các số:
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM
Đối với nhân mẫu số và tử số với
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số:
Hệ số
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc
Hệ số
Hệ số
Triệt tiêu
Áp dụng quy tắc căn thức:
Áp dụng quy tắc số mũ:
Trừ các số:
Áp dụng quy tắc số mũ:
Tinh chỉnh
Rút gọn
Hợp
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của
chia cho
Tìm thừa số nguyên tố của
là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số
Nhân mỗi thừa số với số lần lớn nhất mà nó xuất hiện trong hoặc
Nhân các số:
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM
Đối với nhân mẫu số và tử số với
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số:
Hệ số
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc
Hệ số
Hệ số
Triệt tiêu
Áp dụng quy tắc căn thức:
Áp dụng quy tắc số mũ:
Trừ các số:
Áp dụng quy tắc số mũ:
Tinh chỉnh
Đối với , nếu thì
Rút gọn
Hợp
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của
chia cho
Tìm thừa số nguyên tố của
là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số
Nhân mỗi thừa số với số lần lớn nhất mà nó xuất hiện trong hoặc
Nhân các số:
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM
Đối với nhân mẫu số và tử số với
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số:
Hệ số
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc
Hệ số
Hệ số
Triệt tiêu
Áp dụng quy tắc căn thức:
Áp dụng quy tắc số mũ:
Trừ các số:
Áp dụng quy tắc số mũ:
Tinh chỉnh
Rút gọn
Hợp
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của
chia cho
Tìm thừa số nguyên tố của
là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số
Nhân mỗi thừa số với số lần lớn nhất mà nó xuất hiện trong hoặc
Nhân các số:
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM
Đối với nhân mẫu số và tử số với
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số:
Kết hợp các khoảng
Hợp nhất các khoảng chồng lên nhau