Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

1-4(cos(x)sin(x/2))>= 0

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

1−4(cos(x)sin(2x​))≥0

Lời Giải

x≤2arcsin(45​−1​)+4πnor3π​+4πn≤x≤35π​+4πnor2π−2arcsin(45​−1​)+4πn≤x≤2π+2arcsin(41+5​​)+4πnorx≥−2arcsin(41+5​​)+4π+4πn
+2
Ký hiệu khoảng thời gian
(−∞+4πn,2arcsin(45​−1​)+4πn]∪[3π​+4πn,35π​+4πn]∪[2π−2arcsin(45​−1​)+4πn,2π+2arcsin(41+5​​)+4πn]∪[−2arcsin(41+5​​)+4π+4πn,∞+4πn)
Số thập phân
x≤0.62831…+4πnor1.04719…+4πn≤x≤5.23598…+4πnor5.65486…+4πn≤x≤8.16814…+4πnorx≥10.68141…+4πn
Các bước giải pháp
1−4cos(x)sin(2x​)≥0
Cho: u=2x​1−4cos(2u)sin(u)≥0
1−4cos(2u)sin(u)≥0:2πn≤u≤arcsin(45​−1​)+2πnor6π​+2πn≤u≤65π​+2πnorπ−arcsin(45​−1​)+2πn≤u≤π+arcsin(41+5​​)+2πnor−arcsin(41+5​​)+2π+2πn≤u<2π+2πn
1−4cos(2u)sin(u)≥0
Sử dụng hằng đẳng thức sau: cos(2x)=1−2sin2(x)1−4(1−2sin2(u))sin(u)≥0
Cho: v=sin(u)1−4(1−2v2)v≥0
1−4(1−2v2)v≥0:−41+5​​≤v≤45​−1​orv≥21​
1−4(1−2v2)v≥0
Hệ số 1−4(1−2v2)v:(2v−1)(v−4−1+5​​)(v+41+5​​)
1−4(1−2v2)v
4(1−2v2)v=−4v(2​v+1)(2​v−1)
4(1−2v2)v
Hệ số −2v2+1:−(2​v+1)(2​v−1)
−2v2+1
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc −1=−(2v2−1)
Hệ số 2v2−1:(2​v+1)(2​v−1)
2v2−1
Viết lại 2v2−1 dưới dạng (2​v)2−12
2v2−1
Áp dụng quy tắc căn thức: a=(a​)22=(2​)2=(2​)2v2−1
Viết lại 1 dưới dạng 12=(2​)2v2−12
Áp dụng quy tắc số mũ: ambm=(ab)m(2​)2v2=(2​v)2=(2​v)2−12
=(2​v)2−12
Áp Dụng Công Thức Hiệu của Các Bình Phương: x2−y2=(x+y)(x−y)(2​v)2−12=(2​v+1)(2​v−1)=(2​v+1)(2​v−1)
=−(2​v+1)(2​v−1)
=−4v(2​v+1)(2​v−1)
=1−(−4v(2​v+1)(2​v−1))
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=1+4v(2​v+1)(2​v−1)
Mở rộng 1+4v(2​v+1)(2​v−1):1+8v3−4v
1+4v(2​v+1)(2​v−1)
Mở rộng 4v(2​v+1)(2​v−1):8v3−4v
Mở rộng (2​v+1)(2​v−1):2v2−1
(2​v+1)(2​v−1)
Áp Dụng Công Thức Hiệu của Các Bình Phương: (a+b)(a−b)=a2−b2a=2​v,b=1=(2​v)2−12
Rút gọn (2​v)2−12:2v2−1
(2​v)2−12
Áp dụng quy tắc 1a=112=1=(2​v)2−1
(2​v)2=2v2
(2​v)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (a⋅b)n=anbn=(2​)2v2
(2​)2:2
Áp dụng quy tắc căn thức: a​=a21​=(221​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=221​⋅2
21​⋅2=1
21​⋅2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=1
=2
=2v2
=2v2−1
=2v2−1
=4v(2v2−1)
Mở rộng 4v(2v2−1):8v3−4v
4v(2v2−1)
Áp dụng luật phân phối: a(b−c)=ab−aca=4v,b=2v2,c=1=4v⋅2v2−4v⋅1
=4⋅2v2v−4⋅1⋅v
Rút gọn 4⋅2v2v−4⋅1⋅v:8v3−4v
4⋅2v2v−4⋅1⋅v
4⋅2v2v=8v3
4⋅2v2v
Nhân các số: 4⋅2=8=8v2v
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+cv2v=v2+1=8v2+1
Thêm các số: 2+1=3=8v3
4⋅1⋅v=4v
4⋅1⋅v
Nhân các số: 4⋅1=4=4v
=8v3−4v
=8v3−4v
=8v3−4v
=1+8v3−4v
=1+8v3−4v
Hệ số 8v3−4v+1:(2v−1)(4v2+2v−1)
8v3−4v+1
Sử dụng định lý căn số hữu tỷ
a0​=1,an​=8
Các số bị chia của a0​:1,Các số bị chia của an​:1,2,4,8
Do đó, hãy kiểm tra các số hữu tỷ sau:±1,2,4,81​
21​ là một nghiệm của biểu thức, vì vậy đưa ra ngoài ngoặc 2v−1
=(2v−1)2v−18v3−4v+1​
2v−18v3−4v+1​=4v2+2v−1
2v−18v3−4v+1​
Chia 2v−18v3−4v+1​:2v−18v3−4v+1​=4v2+2v−14v2−4v+1​
Chia các hệ số đứng đầu của tử số
8v3−4v+1và ước số 2v−1:2v8v3​=4v2
thươngso^ˊ=4v2
Nhân 2v−1 với 4v2:8v3−4v2Trừ 8v3−4v2 từ 8v3−4v+1 để nhận số dư mớiso^ˊdư=4v2−4v+1
Vì vậy2v−18v3−4v+1​=4v2+2v−14v2−4v+1​
=4v2+2v−14v2−4v+1​
Chia 2v−14v2−4v+1​:2v−14v2−4v+1​=2v+2v−1−2v+1​
Chia các hệ số đứng đầu của tử số
4v2−4v+1và ước số 2v−1:2v4v2​=2v
thươngso^ˊ=2v
Nhân 2v−1 với 2v:4v2−2vTrừ 4v2−2v từ 4v2−4v+1 để nhận số dư mớiso^ˊdư=−2v+1
Vì vậy2v−14v2−4v+1​=2v+2v−1−2v+1​
=4v2+2v+2v−1−2v+1​
Chia 2v−1−2v+1​:2v−1−2v+1​=−1
Chia các hệ số đứng đầu của tử số
−2v+1và ước số 2v−1:2v−2v​=−1
thươngso^ˊ=−1
Nhân 2v−1 với −1:−2v+1Trừ −2v+1 từ −2v+1 để nhận số dư mớiso^ˊdư=0
Vì vậy2v−1−2v+1​=−1
=4v2+2v−1
=4v2+2v−1
=(2v−1)(4v2+2v−1)
=(2v−1)(4v2+2v−1)
Hệ số 4v2+2v−1:(v−4−1+5​​)(v+41+5​​)
4v2+2v−1
Một bậc hai có dạng: ax2+bx+ccó gốc là x1​,x2​, có thể được viết thành (x−x1​)(x−x2​)
4v2+2v−1=0:v=4−1+5​​,v=−41+5​​
4v2+2v−1=0
Giải bằng căn thức bậc hai
4v2+2v−1=0
Công thức phương trình bậc hai:
Với a=4,b=2,c=−1v1,2​=2⋅4−2±22−4⋅4(−1)​​
v1,2​=2⋅4−2±22−4⋅4(−1)​​
22−4⋅4(−1)​=25​
22−4⋅4(−1)​
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=22+4⋅4⋅1​
Nhân các số: 4⋅4⋅1=16=22+16​
22=4=4+16​
Thêm các số: 4+16=20=20​
Tìm thừa số nguyên tố của 20:22⋅5
20
20chia cho 220=10⋅2=2⋅10
10chia cho 210=5⋅2=2⋅2⋅5
2,5 là tất cả các số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=2⋅2⋅5
=22⋅5
=22⋅5​
Áp dụng quy tắc căn thức: nab​=na​nb​=5​22​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a22​=2=25​
v1,2​=2⋅4−2±25​​
Tách các lời giảiv1​=2⋅4−2+25​​,v2​=2⋅4−2−25​​
v=2⋅4−2+25​​:4−1+5​​
2⋅4−2+25​​
Nhân các số: 2⋅4=8=8−2+25​​
Hệ số −2+25​:2(−1+5​)
−2+25​
Viết lại thành=−2⋅1+25​
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc 2=2(−1+5​)
=82(−1+5​)​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=4−1+5​​
v=2⋅4−2−25​​:−41+5​​
2⋅4−2−25​​
Nhân các số: 2⋅4=8=8−2−25​​
Hệ số −2−25​:−2(1+5​)
−2−25​
Viết lại thành=−2⋅1−25​
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc 2=−2(1+5​)
=−82(1+5​)​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=−41+5​​
Các nghiệm của phương trình bậc hai là:v=4−1+5​​,v=−41+5​​
4v2+2v−1=(v−4−1+5​​)(v+41+5​​)
=(2v−1)(v−4−1+5​​)(v+41+5​​)
(2v−1)(v−4−1+5​​)(v+41+5​​)≥0
Xác định các khoảng:
Tìm dấu của các thừa số của (2v−1)(v−4−1+5​​)(v+41+5​​)
Tìm dấu của 2v−1
2v−1=0:v=21​
2v−1=0
Di chuyển 1sang vế phải
2v−1=0
Thêm 1 vào cả hai bên2v−1+1=0+1
Rút gọn2v=1
2v=1
Chia cả hai vế cho 2
2v=1
Chia cả hai vế cho 222v​=21​
Rút gọnv=21​
v=21​
2v−1<0:v<21​
2v−1<0
Di chuyển 1sang vế phải
2v−1<0
Thêm 1 vào cả hai bên2v−1+1<0+1
Rút gọn2v<1
2v<1
Chia cả hai vế cho 2
2v<1
Chia cả hai vế cho 222v​<21​
Rút gọnv<21​
v<21​
2v−1>0:v>21​
2v−1>0
Di chuyển 1sang vế phải
2v−1>0
Thêm 1 vào cả hai bên2v−1+1>0+1
Rút gọn2v>1
2v>1
Chia cả hai vế cho 2
2v>1
Chia cả hai vế cho 222v​>21​
Rút gọnv>21​
v>21​
Tìm dấu của v−4−1+5​​
v−4−1+5​​=0:v=45​−1​
v−4−1+5​​=0
Di chuyển 4−1+5​​sang vế phải
v−4−1+5​​=0
Thêm 4−1+5​​ vào cả hai bênv−4−1+5​​+4−1+5​​=0+4−1+5​​
Rút gọnv=45​−1​
v=45​−1​
v−4−1+5​​<0:v<45​−1​
v−4−1+5​​<0
Di chuyển 4−1+5​​sang vế phải
v−4−1+5​​<0
Thêm 4−1+5​​ vào cả hai bênv−4−1+5​​+4−1+5​​<0+4−1+5​​
Rút gọnv<45​−1​
v<45​−1​
v−4−1+5​​>0:v>45​−1​
v−4−1+5​​>0
Di chuyển 4−1+5​​sang vế phải
v−4−1+5​​>0
Thêm 4−1+5​​ vào cả hai bênv−4−1+5​​+4−1+5​​>0+4−1+5​​
Rút gọnv>45​−1​
v>45​−1​
Tìm dấu của v+41+5​​
v+41+5​​=0:v=−41+5​​
v+41+5​​=0
Di chuyển 41+5​​sang vế phải
v+41+5​​=0
Trừ 41+5​​ cho cả hai bênv+41+5​​−41+5​​=0−41+5​​
Rút gọnv=−41+5​​
v=−41+5​​
v+41+5​​<0:v<−41+5​​
v+41+5​​<0
Di chuyển 41+5​​sang vế phải
v+41+5​​<0
Trừ 41+5​​ cho cả hai bênv+41+5​​−41+5​​<0−41+5​​
Rút gọnv<−41+5​​
v<−41+5​​
v+41+5​​>0:v>−41+5​​
v+41+5​​>0
Di chuyển 41+5​​sang vế phải
v+41+5​​>0
Trừ 41+5​​ cho cả hai bênv+41+5​​−41+5​​>0−41+5​​
Rút gọnv>−41+5​​
v>−41+5​​
Tóm tắt trong một bảng:2v−1v−4−1+5​​v+41+5​​(2v−1)(v−4−1+5​​)(v+41+5​​)​v<−41+5​​−−−−​v=−41+5​​−−00​−41+5​​<v<45​−1​−−++​v=45​−1​−0+0​45​−1​<v<21​−++−​v=21​0++0​v>21​++++​​
Xác định khoảng thỏa mãn điều kiện bắt buộc: ≥0v=−41+5​​or−41+5​​<v<45​−1​orv=45​−1​orv=21​orv>21​
Hợp nhất các khoảng chồng lên nhau
−41+5​​≤v≤45​−1​orv=21​orv>21​
Hợp của hai khoảng là tập hợp các số nằm trong một trong hai khoảng
v=−41+5​​hoặc−41+5​​<v<45​−1​
−41+5​​≤v<45​−1​
Hợp của hai khoảng là tập hợp các số nằm trong một trong hai khoảng
−41+5​​≤v<45​−1​hoặcv=45​−1​
−41+5​​≤v≤45​−1​
Hợp của hai khoảng là tập hợp các số nằm trong một trong hai khoảng
−41+5​​≤v≤45​−1​hoặcv=21​
−41+5​​≤v≤45​−1​orv=21​
Hợp của hai khoảng là tập hợp các số nằm trong một trong hai khoảng
−41+5​​≤v≤45​−1​orv=21​hoặcv>21​
−41+5​​≤v≤45​−1​orv≥21​
−41+5​​≤v≤45​−1​orv≥21​
−41+5​​≤v≤45​−1​orv≥21​
−41+5​​≤v≤45​−1​orv≥21​
Thay thế lại v=sin(u)−41+5​​≤sin(u)≤45​−1​orsin(u)≥21​
−41+5​​≤sin(u)≤45​−1​:2πn≤u≤arcsin(45​−1​)+2πnorπ−arcsin(45​−1​)+2πn≤u≤π+arcsin(41+5​​)+2πnor−arcsin(41+5​​)+2π+2πn≤u<2π+2πn
−41+5​​≤sin(u)≤45​−1​
Nếu a≤u≤bthì a≤uandu≤b−41+5​​≤sin(u)andsin(u)≤45​−1​
−41+5​​≤sin(u):−arcsin(41+5​​)+2πn≤u≤π+arcsin(41+5​​)+2πn
−41+5​​≤sin(u)
Đổi bênsin(u)≥−41+5​​
Đối với sin(x)≥a, nếu −1<a<1 thì arcsin(a)+2πn≤x≤π−arcsin(a)+2πnarcsin(−41+5​​)+2πn≤u≤π−arcsin(−41+5​​)+2πn
Rút gọn arcsin(−41+5​​):−arcsin(41+5​​)
arcsin(−41+5​​)
Sử dụng tính chất sau:arcsin(−x)=−arcsin(x)arcsin(−41+5​​)=−arcsin(41+5​​)=−arcsin(41+5​​)
Rút gọn π−arcsin(−41+5​​):π+arcsin(41+5​​)
π−arcsin(−41+5​​)
Sử dụng tính chất sau:arcsin(−x)=−arcsin(x)arcsin(−41+5​​)=−arcsin(41+5​​)=π−(−arcsin(41+5​​))
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=π+arcsin(41+5​​)
−arcsin(41+5​​)+2πn≤u≤π+arcsin(41+5​​)+2πn
sin(u)≤45​−1​:−π−arcsin(45​−1​)+2πn≤u≤arcsin(45​−1​)+2πn
sin(u)≤45​−1​
Đối với sin(x)≤a, nếu −1<a<1 thì −π−arcsin(a)+2πn≤x≤arcsin(a)+2πn−π−arcsin(45​−1​)+2πn≤u≤arcsin(45​−1​)+2πn
Kết hợp các khoảng−arcsin(41+5​​)+2πn≤u≤π+arcsin(41+5​​)+2πnand−π−arcsin(45​−1​)+2πn≤u≤arcsin(45​−1​)+2πn
Hợp nhất các khoảng chồng lên nhau2πn≤u≤arcsin(45​−1​)+2πnorπ−arcsin(45​−1​)+2πn≤u≤π+arcsin(41+5​​)+2πnor−arcsin(41+5​​)+2π+2πn≤u<2π+2πn
sin(u)≥21​:6π​+2πn≤u≤65π​+2πn
sin(u)≥21​
Đối với sin(x)≥a, nếu −1<a<1 thì arcsin(a)+2πn≤x≤π−arcsin(a)+2πnarcsin(21​)+2πn≤u≤π−arcsin(21​)+2πn
Rút gọn arcsin(21​):6π​
arcsin(21​)
Sử dụng hằng đẳng thức sau:arcsin(21​)=6π​x021​22​​23​​1​arcsin(x)06π​4π​3π​2π​​arcsin(x)0∘30∘45∘60∘90∘​​=6π​
Rút gọn π−arcsin(21​):65π​
π−arcsin(21​)
Sử dụng hằng đẳng thức sau:arcsin(21​)=6π​x021​22​​23​​1​arcsin(x)06π​4π​3π​2π​​arcsin(x)0∘30∘45∘60∘90∘​​=π−6π​
Rút gọn
π−6π​
Chuyển phần tử thành phân số: π=6π6​=6π6​−6π​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=6π6−π​
Thêm các phần tử tương tự: 6π−π=5π=65π​
=65π​
6π​+2πn≤u≤65π​+2πn
Kết hợp các khoảng(2πn≤u≤arcsin(45​−1​)+2πnorπ−arcsin(45​−1​)+2πn≤u≤π+arcsin(41+5​​)+2πnor−arcsin(41+5​​)+2π+2πn≤u<2π+2πn)or6π​+2πn≤u≤65π​+2πn
Hợp nhất các khoảng chồng lên nhau2πn≤u≤arcsin(45​−1​)+2πnor6π​+2πn≤u≤65π​+2πnorπ−arcsin(45​−1​)+2πn≤u≤π+arcsin(41+5​​)+2πnor−arcsin(41+5​​)+2π+2πn≤u<2π+2πn
2πn≤u≤arcsin(45​−1​)+2πnor6π​+2πn≤u≤65π​+2πnorπ−arcsin(45​−1​)+2πn≤u≤π+arcsin(41+5​​)+2πnor−arcsin(41+5​​)+2π+2πn≤u<2π+2πn
Thay thế lại 2x​=u2πn≤(2x​)≤arcsin(45​−1​)+2πnor6π​+2πn≤(2x​)≤65π​+2πnorπ−arcsin(45​−1​)+2πn≤(2x​)≤π+arcsin(41+5​​)+2πnor−arcsin(41+5​​)+2π+2πn≤(2x​)<2π+2πn
2πn≤(2x​)≤arcsin(45​−1​)+2πnor6π​+2πn≤(2x​)≤65π​+2πnorπ−arcsin(45​−1​)+2πn≤(2x​)≤π+arcsin(41+5​​)+2πnor−arcsin(41+5​​)+2π+2πn≤(2x​)<2π+2πn:x≤2arcsin(45​−1​)+4πnor3π​+4πn≤x≤35π​+4πnor2π−2arcsin(45​−1​)+4πn≤x≤2π+2arcsin(41+5​​)+4πnorx≥−2arcsin(41+5​​)+4π+4πn
2πn≤(2x​)≤arcsin(45​−1​)+2πnor6π​+2πn≤(2x​)≤65π​+2πnorπ−arcsin(45​−1​)+2πn≤(2x​)≤π+arcsin(41+5​​)+2πnor−arcsin(41+5​​)+2π+2πn≤(2x​)<2π+2πn
2πn≤2x​≤arcsin(45​−1​)+2πn:x≤2arcsin(45​−1​)+4πn
2πn≤2x​≤arcsin(45​−1​)+2πn
Nếu a≤u≤bthì a≤uandu≤b2πn≤2x​and2x​≤arcsin(45​−1​)+2πn
2πn≤2x​:x≥4πn
2πn≤2x​
Đổi bên2x​≥2πn
Nhân cả hai vế với 2
2x​≥2πn
Nhân cả hai vế với 222x​≥2⋅2πn
Rút gọnx≥4πn
x≥4πn
2x​≤arcsin(45​−1​)+2πn:x≤2arcsin(45​−1​)+4πn
2x​≤arcsin(45​−1​)+2πn
Nhân cả hai vế với 2
2x​≤arcsin(45​−1​)+2πn
Nhân cả hai vế với 222x​≤2arcsin(45​−1​)+2⋅2πn
Rút gọn
22x​≤2arcsin(45​−1​)+2⋅2πn
Rút gọn 22x​:x
22x​
Chia các số: 22​=1=x
Rút gọn 2arcsin(45​−1​)+2⋅2πn:2arcsin(45​−1​)+4πn
2arcsin(45​−1​)+2⋅2πn
Nhân các số: 2⋅2=4=2arcsin(45​−1​)+4πn
x≤2arcsin(45​−1​)+4πn
x≤2arcsin(45​−1​)+4πn
x≤2arcsin(45​−1​)+4πn
Kết hợp các khoảngx≥4πnandx≤2arcsin(45​−1​)+4πn
Hợp nhất các khoảng chồng lên nhaux≤2arcsin(45​−1​)+4πn
6π​+2πn≤2x​≤65π​+2πn:3π​+4πn≤x≤35π​+4πn
6π​+2πn≤2x​≤65π​+2πn
Nếu a≤u≤bthì a≤uandu≤b6π​+2πn≤2x​and2x​≤65π​+2πn
6π​+2πn≤2x​:x≥3π​+4πn
6π​+2πn≤2x​
Đổi bên2x​≥6π​+2πn
Nhân cả hai vế với 2
2x​≥6π​+2πn
Nhân cả hai vế với 222x​≥2⋅6π​+2⋅2πn
Rút gọn
22x​≥2⋅6π​+2⋅2πn
Rút gọn 22x​:x
22x​
Chia các số: 22​=1=x
Rút gọn 2⋅6π​+2⋅2πn:3π​+4πn
2⋅6π​+2⋅2πn
2⋅6π​=3π​
2⋅6π​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=6π2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=3π​
2⋅2πn=4πn
2⋅2πn
Nhân các số: 2⋅2=4=4πn
=3π​+4πn
x≥3π​+4πn
x≥3π​+4πn
x≥3π​+4πn
2x​≤65π​+2πn:x≤35π​+4πn
2x​≤65π​+2πn
Nhân cả hai vế với 2
2x​≤65π​+2πn
Nhân cả hai vế với 222x​≤2⋅65π​+2⋅2πn
Rút gọn
22x​≤2⋅65π​+2⋅2πn
Rút gọn 22x​:x
22x​
Chia các số: 22​=1=x
Rút gọn 2⋅65π​+2⋅2πn:35π​+4πn
2⋅65π​+2⋅2πn
2⋅65π​=35π​
2⋅65π​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=65π2​
Nhân các số: 5⋅2=10=610π​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=35π​
2⋅2πn=4πn
2⋅2πn
Nhân các số: 2⋅2=4=4πn
=35π​+4πn
x≤35π​+4πn
x≤35π​+4πn
x≤35π​+4πn
Kết hợp các khoảngx≥3π​+4πnandx≤35π​+4πn
Hợp nhất các khoảng chồng lên nhau3π​+4πn≤x≤35π​+4πn
π−arcsin(45​−1​)+2πn≤2x​≤π+arcsin(41+5​​)+2πn:2π−2arcsin(45​−1​)+4πn≤x≤2π+2arcsin(41+5​​)+4πn
π−arcsin(45​−1​)+2πn≤2x​≤π+arcsin(41+5​​)+2πn
Nếu a≤u≤bthì a≤uandu≤bπ−arcsin(45​−1​)+2πn≤2x​and2x​≤π+arcsin(41+5​​)+2πn
π−arcsin(45​−1​)+2πn≤2x​:x≥2π−2arcsin(45​−1​)+4πn
π−arcsin(45​−1​)+2πn≤2x​
Đổi bên2x​≥π−arcsin(45​−1​)+2πn
Nhân cả hai vế với 2
2x​≥π−arcsin(45​−1​)+2πn
Nhân cả hai vế với 222x​≥2π−2arcsin(45​−1​)+2⋅2πn
Rút gọn
22x​≥2π−2arcsin(45​−1​)+2⋅2πn
Rút gọn 22x​:x
22x​
Chia các số: 22​=1=x
Rút gọn 2π−2arcsin(45​−1​)+2⋅2πn:2π−2arcsin(45​−1​)+4πn
2π−2arcsin(45​−1​)+2⋅2πn
Nhân các số: 2⋅2=4=2π−2arcsin(45​−1​)+4πn
x≥2π−2arcsin(45​−1​)+4πn
x≥2π−2arcsin(45​−1​)+4πn
x≥2π−2arcsin(45​−1​)+4πn
2x​≤π+arcsin(41+5​​)+2πn:x≤2π+2arcsin(41+5​​)+4πn
2x​≤π+arcsin(41+5​​)+2πn
Nhân cả hai vế với 2
2x​≤π+arcsin(41+5​​)+2πn
Nhân cả hai vế với 222x​≤2π+2arcsin(41+5​​)+2⋅2πn
Rút gọn
22x​≤2π+2arcsin(41+5​​)+2⋅2πn
Rút gọn 22x​:x
22x​
Chia các số: 22​=1=x
Rút gọn 2π+2arcsin(41+5​​)+2⋅2πn:2π+2arcsin(41+5​​)+4πn
2π+2arcsin(41+5​​)+2⋅2πn
Nhân các số: 2⋅2=4=2π+2arcsin(41+5​​)+4πn
x≤2π+2arcsin(41+5​​)+4πn
x≤2π+2arcsin(41+5​​)+4πn
x≤2π+2arcsin(41+5​​)+4πn
Kết hợp các khoảngx≥2π−2arcsin(45​−1​)+4πnandx≤2π+2arcsin(41+5​​)+4πn
Hợp nhất các khoảng chồng lên nhau2π−2arcsin(45​−1​)+4πn≤x≤2π+2arcsin(41+5​​)+4πn
−arcsin(41+5​​)+2π+2πn≤2x​<2π+2πn:x≥−2arcsin(41+5​​)+4π+4πn
−arcsin(41+5​​)+2π+2πn≤2x​<2π+2πn
Nếu a≤u<bthì a≤uandu<b−arcsin(41+5​​)+2π+2πn≤2x​and2x​<2π+2πn
−arcsin(41+5​​)+2π+2πn≤2x​:x≥−2arcsin(41+5​​)+4π+4πn
−arcsin(41+5​​)+2π+2πn≤2x​
Đổi bên2x​≥−arcsin(41+5​​)+2π+2πn
Nhân cả hai vế với 2
2x​≥−arcsin(41+5​​)+2π+2πn
Nhân cả hai vế với 222x​≥−2arcsin(41+5​​)+2⋅2π+2⋅2πn
Rút gọn
22x​≥−2arcsin(41+5​​)+2⋅2π+2⋅2πn
Rút gọn 22x​:x
22x​
Chia các số: 22​=1=x
Rút gọn −2arcsin(41+5​​)+2⋅2π+2⋅2πn:−2arcsin(41+5​​)+4π+4πn
−2arcsin(41+5​​)+2⋅2π+2⋅2πn
Nhân các số: 2⋅2=4=−2arcsin(41+5​​)+4π+4πn
x≥−2arcsin(41+5​​)+4π+4πn
x≥−2arcsin(41+5​​)+4π+4πn
x≥−2arcsin(41+5​​)+4π+4πn
2x​<2π+2πn:x<4π+4πn
2x​<2π+2πn
Nhân cả hai vế với 2
2x​<2π+2πn
Nhân cả hai vế với 222x​<2⋅2π+2⋅2πn
Rút gọnx<4π+4πn
x<4π+4πn
Kết hợp các khoảngx≥−2arcsin(41+5​​)+4π+4πnandx<4π+4πn
Hợp nhất các khoảng chồng lên nhaux≥−2arcsin(41+5​​)+4π+4πn
Kết hợp các khoảngx≤2arcsin(45​−1​)+4πnor3π​+4πn≤x≤35π​+4πnor2π−2arcsin(45​−1​)+4πn≤x≤2π+2arcsin(41+5​​)+4πnorx≥−2arcsin(41+5​​)+4π+4πn
x≤2arcsin(45​−1​)+4πnor3π​+4πn≤x≤35π​+4πnor2π−2arcsin(45​−1​)+4πn≤x≤2π+2arcsin(41+5​​)+4πnorx≥−2arcsin(41+5​​)+4π+4πn

Ví dụ phổ biến

-1<= arccos(x^2)−1≤arccos(x2)2sin(5x)<= sqrt(2)2sin(5x)≤2​(2cos(x)-sqrt(3))>0(2cos(x)−3​)>02sin^2(x/4)<1.52sin2(4x​)<1.5cos^2(x)< 3/4cos2(x)<43​
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024