Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

(sin(x))/(1+cos(x))=3cot(x/2)

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

1+cos(x)sin(x)​=3cot(2x​)

Lời Giải

x=π+4πn,x=3π+4πn,x=32π​+2πn,x=34π​+2πn
+1
Độ
x=180∘+720∘n,x=540∘+720∘n,x=120∘+360∘n,x=240∘+360∘n
Các bước giải pháp
1+cos(x)sin(x)​=3cot(2x​)
Trừ 3cot(2x​) cho cả hai bên1+cos(x)sin(x)​−3cot(2x​)=0
Rút gọn 1+cos(x)sin(x)​−3cot(2x​):1+cos(x)sin(x)−3cot(2x​)(1+cos(x))​
1+cos(x)sin(x)​−3cot(2x​)
Chuyển phần tử thành phân số: 3cot(2x​)=1+cos(x)3cot(2x​)(1+cos(x))​=1+cos(x)sin(x)​−1+cos(x)3cot(2x​)(1+cos(x))​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=1+cos(x)sin(x)−3cot(2x​)(1+cos(x))​
1+cos(x)sin(x)−3cot(2x​)(1+cos(x))​=0
g(x)f(x)​=0⇒f(x)=0sin(x)−3cot(2x​)(1+cos(x))=0
Cho: u=2x​sin(2u)−3cot(u)(1+cos(2u))=0
Biểu diễn dưới dạng sin, cos
sin(2u)−(1+cos(2u))⋅3cot(u)
Sử dụng hằng đẳng thức lượng giác cơ bản: cot(x)=sin(x)cos(x)​=sin(2u)−(1+cos(2u))⋅3⋅sin(u)cos(u)​
Rút gọn sin(2u)−(1+cos(2u))⋅3⋅sin(u)cos(u)​:sin(u)sin(2u)sin(u)−3cos(u)(1+cos(2u))​
sin(2u)−(1+cos(2u))⋅3⋅sin(u)cos(u)​
Nhân (1+cos(2u))⋅3⋅sin(u)cos(u)​:sin(u)3cos(u)(cos(2u)+1)​
(1+cos(2u))⋅3⋅sin(u)cos(u)​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=sin(u)cos(u)(1+cos(2u))⋅3​
=sin(2u)−sin(u)3cos(u)(cos(2u)+1)​
Chuyển phần tử thành phân số: sin(2u)=sin(u)sin(2u)sin(u)​=sin(u)sin(2u)sin(u)​−sin(u)cos(u)(1+cos(2u))⋅3​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=sin(u)sin(2u)sin(u)−cos(u)(1+cos(2u))⋅3​
=sin(u)sin(2u)sin(u)−3cos(u)(1+cos(2u))​
sin(u)sin(2u)sin(u)−(1+cos(2u))⋅3cos(u)​=0
g(x)f(x)​=0⇒f(x)=0sin(2u)sin(u)−(1+cos(2u))⋅3cos(u)=0
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
sin(2u)sin(u)−(1+cos(2u))⋅3cos(u)
Sử dụng công thức góc nhân đôi: sin(2x)=2sin(x)cos(x)=2sin(u)cos(u)sin(u)−3cos(u)(1+cos(2u))
2sin(u)cos(u)sin(u)=2sin2(u)cos(u)
2sin(u)cos(u)sin(u)
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+csin(u)sin(u)=sin1+1(u)=2cos(u)sin1+1(u)
Thêm các số: 1+1=2=2cos(u)sin2(u)
=2sin2(u)cos(u)−3cos(u)(1+cos(2u))
−(1+cos(2u))⋅3cos(u)+2cos(u)sin2(u)=0
Hệ số −(1+cos(2u))⋅3cos(u)+2cos(u)sin2(u):cos(u)(−3(1+cos(2u))+2sin2(u))
−(1+cos(2u))⋅3cos(u)+2cos(u)sin2(u)
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc cos(u)=cos(u)(−3(1+cos(2u))+2sin2(u))
cos(u)(−3(1+cos(2u))+2sin2(u))=0
Giải từng phần riêng biệtcos(u)=0or−3(1+cos(2u))+2sin2(u)=0
cos(u)=0:u=2π​+2πn,u=23π​+2πn
cos(u)=0
Các lời giải chung cho cos(u)=0
cos(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​cos(x)123​​22​​21​0−21​−22​​−23​​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​cos(x)−1−23​​−22​​−21​021​22​​23​​​​
u=2π​+2πn,u=23π​+2πn
u=2π​+2πn,u=23π​+2πn
−3(1+cos(2u))+2sin2(u)=0:u=3π​+πn,u=32π​+πn
−3(1+cos(2u))+2sin2(u)=0
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
−(1+cos(2u))⋅3+2sin2(u)
Sử dụng công thức góc nhân đôi: 1−2sin2(x)=cos(2x)−2sin2(x)=cos(2x)−1=−(cos(2u)−1)−3(1+cos(2u))
Rút gọn −(cos(2u)−1)−3(1+cos(2u)):−4cos(2u)−2
−(cos(2u)−1)−3(1+cos(2u))
−(cos(2u)−1):−cos(2u)+1
−(cos(2u)−1)
Phân phối dấu ngoặc đơn=−(cos(2u))−(−1)
Áp dụng quy tắc trừ-cộng−(−a)=a,−(a)=−a=−cos(2u)+1
=−cos(2u)+1−3(1+cos(2u))
Mở rộng −3(1+cos(2u)):−3−3cos(2u)
−3(1+cos(2u))
Áp dụng luật phân phối: a(b+c)=ab+aca=−3,b=1,c=cos(2u)=−3⋅1+(−3)cos(2u)
Áp dụng quy tắc trừ-cộng+(−a)=−a=−3⋅1−3cos(2u)
Nhân các số: 3⋅1=3=−3−3cos(2u)
=−cos(2u)+1−3−3cos(2u)
Rút gọn −cos(2u)+1−3−3cos(2u):−4cos(2u)−2
−cos(2u)+1−3−3cos(2u)
Nhóm các thuật ngữ=−cos(2u)−3cos(2u)+1−3
Thêm các phần tử tương tự: −cos(2u)−3cos(2u)=−4cos(2u)=−4cos(2u)+1−3
Cộng/Trừ các số: 1−3=−2=−4cos(2u)−2
=−4cos(2u)−2
=−4cos(2u)−2
−2−4cos(2u)=0
Di chuyển 2sang vế phải
−2−4cos(2u)=0
Thêm 2 vào cả hai bên−2−4cos(2u)+2=0+2
Rút gọn−4cos(2u)=2
−4cos(2u)=2
Chia cả hai vế cho −4
−4cos(2u)=2
Chia cả hai vế cho −4−4−4cos(2u)​=−42​
Rút gọn
−4−4cos(2u)​=−42​
Rút gọn −4−4cos(2u)​:cos(2u)
−4−4cos(2u)​
Áp dụng quy tắc phân số: −b−a​=ba​=44cos(2u)​
Chia các số: 44​=1=cos(2u)
Rút gọn −42​:−21​
−42​
Áp dụng quy tắc phân số: −ba​=−ba​=−42​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=−21​
cos(2u)=−21​
cos(2u)=−21​
cos(2u)=−21​
Các lời giải chung cho cos(2u)=−21​
cos(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​cos(x)123​​22​​21​0−21​−22​​−23​​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​cos(x)−1−23​​−22​​−21​021​22​​23​​​​
2u=32π​+2πn,2u=34π​+2πn
2u=32π​+2πn,2u=34π​+2πn
Giải 2u=32π​+2πn:u=3π​+πn
2u=32π​+2πn
Chia cả hai vế cho 2
2u=32π​+2πn
Chia cả hai vế cho 222u​=232π​​+22πn​
Rút gọn
22u​=232π​​+22πn​
Rút gọn 22u​:u
22u​
Chia các số: 22​=1=u
Rút gọn 232π​​+22πn​:3π​+πn
232π​​+22πn​
232π​​=3π​
232π​​
Áp dụng quy tắc phân số: acb​​=c⋅ab​=3⋅22π​
Nhân các số: 3⋅2=6=62π​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=3π​
22πn​=πn
22πn​
Chia các số: 22​=1=πn
=3π​+πn
u=3π​+πn
u=3π​+πn
u=3π​+πn
Giải 2u=34π​+2πn:u=32π​+πn
2u=34π​+2πn
Chia cả hai vế cho 2
2u=34π​+2πn
Chia cả hai vế cho 222u​=234π​​+22πn​
Rút gọn
22u​=234π​​+22πn​
Rút gọn 22u​:u
22u​
Chia các số: 22​=1=u
Rút gọn 234π​​+22πn​:32π​+πn
234π​​+22πn​
234π​​=32π​
234π​​
Áp dụng quy tắc phân số: acb​​=c⋅ab​=3⋅24π​
Nhân các số: 3⋅2=6=64π​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=32π​
22πn​=πn
22πn​
Chia các số: 22​=1=πn
=32π​+πn
u=32π​+πn
u=32π​+πn
u=32π​+πn
u=3π​+πn,u=32π​+πn
Kết hợp tất cả các cách giảiu=2π​+2πn,u=23π​+2πn,u=3π​+πn,u=32π​+πn
Thay thế lại u=2x​
2x​=2π​+2πn:x=π+4πn
2x​=2π​+2πn
Nhân cả hai vế với 2
2x​=2π​+2πn
Nhân cả hai vế với 222x​=2⋅2π​+2⋅2πn
Rút gọn
22x​=2⋅2π​+2⋅2πn
Rút gọn 22x​:x
22x​
Chia các số: 22​=1=x
Rút gọn 2⋅2π​+2⋅2πn:π+4πn
2⋅2π​+2⋅2πn
2⋅2π​=π
2⋅2π​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=2π2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=π
2⋅2πn=4πn
2⋅2πn
Nhân các số: 2⋅2=4=4πn
=π+4πn
x=π+4πn
x=π+4πn
x=π+4πn
2x​=23π​+2πn:x=3π+4πn
2x​=23π​+2πn
Nhân cả hai vế với 2
2x​=23π​+2πn
Nhân cả hai vế với 222x​=2⋅23π​+2⋅2πn
Rút gọn
22x​=2⋅23π​+2⋅2πn
Rút gọn 22x​:x
22x​
Chia các số: 22​=1=x
Rút gọn 2⋅23π​+2⋅2πn:3π+4πn
2⋅23π​+2⋅2πn
2⋅23π​=3π
2⋅23π​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=23π2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=3π
2⋅2πn=4πn
2⋅2πn
Nhân các số: 2⋅2=4=4πn
=3π+4πn
x=3π+4πn
x=3π+4πn
x=3π+4πn
2x​=3π​+πn:x=32π​+2πn
2x​=3π​+πn
Nhân cả hai vế với 2
2x​=3π​+πn
Nhân cả hai vế với 222x​=2⋅3π​+2πn
Rút gọn
22x​=2⋅3π​+2πn
Rút gọn 22x​:x
22x​
Chia các số: 22​=1=x
Rút gọn 2⋅3π​+2πn:32π​+2πn
2⋅3π​+2πn
Nhân 2⋅3π​:32π​
2⋅3π​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=3π2​
=32π​+2πn
x=32π​+2πn
x=32π​+2πn
x=32π​+2πn
2x​=32π​+πn:x=34π​+2πn
2x​=32π​+πn
Nhân cả hai vế với 2
2x​=32π​+πn
Nhân cả hai vế với 222x​=2⋅32π​+2πn
Rút gọn
22x​=2⋅32π​+2πn
Rút gọn 22x​:x
22x​
Chia các số: 22​=1=x
Rút gọn 2⋅32π​+2πn:34π​+2πn
2⋅32π​+2πn
2⋅32π​=34π​
2⋅32π​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=32π2​
Nhân các số: 2⋅2=4=34π​
=34π​+2πn
x=34π​+2πn
x=34π​+2πn
x=34π​+2πn
x=π+4πn,x=3π+4πn,x=32π​+2πn,x=34π​+2πn
Vì phương trình là không xác định cho:π+4πn,3π+4πnx=π+4πn,x=3π+4πn,x=32π​+2πn,x=34π​+2πn

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

sin(2x)=(sqrt(3))/2 ,0<= x<= 360sin(2x)=23​​,0∘≤x≤360∘3sin^2(x)+8cos^2(x)=63sin2(x)+8cos2(x)=6tan(θ)= 2/8tan(θ)=82​4tan^2(x)+7tan(x)-4=0,cot(2x)4tan2(x)+7tan(x)−4=0,cot(2x)11.75=5sin((pit)/6-(7pi)/6)+811.75=5sin(6πt​−67π​)+8
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024