Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

0=4sin(pi/2 (x-2))+2

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

0=4sin(2π​(x−2))+2

Lời Giải

x=4n+313​,x=4n+317​
+1
Độ
x=248.28171…∘+229.18311…∘n,x=324.67608…∘+229.18311…∘n
Các bước giải pháp
0=4sin(2π​(x−2))+2
Đổi bên4sin(2π​(x−2))+2=0
Di chuyển 2sang vế phải
4sin(2π​(x−2))+2=0
Trừ 2 cho cả hai bên4sin(2π​(x−2))+2−2=0−2
Rút gọn4sin(2π​(x−2))=−2
4sin(2π​(x−2))=−2
Chia cả hai vế cho 4
4sin(2π​(x−2))=−2
Chia cả hai vế cho 444sin(2π​(x−2))​=4−2​
Rút gọn
44sin(2π​(x−2))​=4−2​
Rút gọn 44sin(2π​(x−2))​:sin(2π​(x−2))
44sin(2π​(x−2))​
Chia các số: 44​=1=sin(2π​(x−2))
Rút gọn 4−2​:−21​
4−2​
Áp dụng quy tắc phân số: b−a​=−ba​=−42​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=−21​
sin(2π​(x−2))=−21​
sin(2π​(x−2))=−21​
sin(2π​(x−2))=−21​
Các lời giải chung cho sin(2π​(x−2))=−21​
sin(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​sin(x)021​22​​23​​123​​22​​21​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​sin(x)0−21​−22​​−23​​−1−23​​−22​​−21​​​
2π​(x−2)=67π​+2πn,2π​(x−2)=611π​+2πn
2π​(x−2)=67π​+2πn,2π​(x−2)=611π​+2πn
Giải 2π​(x−2)=67π​+2πn:x=4n+313​
2π​(x−2)=67π​+2πn
Nhân cả hai vế với 2
2π​(x−2)=67π​+2πn
Nhân cả hai vế với 22⋅2π​(x−2)=2⋅67π​+2⋅2πn
Rút gọn
2⋅2π​(x−2)=2⋅67π​+2⋅2πn
Rút gọn 2⋅2π​(x−2):π(x−2)
2⋅2π​(x−2)
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=22π​(x−2)
Triệt tiêu thừa số chung: 2=(x−2)π
Rút gọn 2⋅67π​+2⋅2πn:37π​+4πn
2⋅67π​+2⋅2πn
2⋅67π​=37π​
2⋅67π​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=67π2​
Nhân các số: 7⋅2=14=614π​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=37π​
2⋅2πn=4πn
2⋅2πn
Nhân các số: 2⋅2=4=4πn
=37π​+4πn
π(x−2)=37π​+4πn
π(x−2)=37π​+4πn
π(x−2)=37π​+4πn
Chia cả hai vế cho π
π(x−2)=37π​+4πn
Chia cả hai vế cho πππ(x−2)​=π37π​​+π4πn​
Rút gọn
ππ(x−2)​=π37π​​+π4πn​
Rút gọn ππ(x−2)​:x−2
ππ(x−2)​
Triệt tiêu thừa số chung: π=x−2
Rút gọn π37π​​+π4πn​:37​+4n
π37π​​+π4πn​
π37π​​=37​
π37π​​
Áp dụng quy tắc phân số: acb​​=c⋅ab​=3π7π​
Triệt tiêu thừa số chung: π=37​
π4πn​=4n
π4πn​
Triệt tiêu thừa số chung: π=4n
=37​+4n
x−2=37​+4n
x−2=37​+4n
x−2=37​+4n
Di chuyển 2sang vế phải
x−2=37​+4n
Thêm 2 vào cả hai bênx−2+2=37​+4n+2
Rút gọn
x−2+2=37​+4n+2
Rút gọn x−2+2:x
x−2+2
Thêm các phần tử tương tự: −2+2=0
=x
Rút gọn 37​+4n+2:4n+313​
37​+4n+2
Kết hợp các phân số 2+37​:313​
2+37​
Chuyển phần tử thành phân số: 2=32⋅3​=32⋅3​+37​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=32⋅3+7​
2⋅3+7=13
2⋅3+7
Nhân các số: 2⋅3=6=6+7
Thêm các số: 6+7=13=13
=313​
=4n+313​
x=4n+313​
x=4n+313​
x=4n+313​
Giải 2π​(x−2)=611π​+2πn:x=4n+317​
2π​(x−2)=611π​+2πn
Nhân cả hai vế với 2
2π​(x−2)=611π​+2πn
Nhân cả hai vế với 22⋅2π​(x−2)=2⋅611π​+2⋅2πn
Rút gọn
2⋅2π​(x−2)=2⋅611π​+2⋅2πn
Rút gọn 2⋅2π​(x−2):π(x−2)
2⋅2π​(x−2)
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=22π​(x−2)
Triệt tiêu thừa số chung: 2=(x−2)π
Rút gọn 2⋅611π​+2⋅2πn:311π​+4πn
2⋅611π​+2⋅2πn
2⋅611π​=311π​
2⋅611π​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=611π2​
Nhân các số: 11⋅2=22=622π​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=311π​
2⋅2πn=4πn
2⋅2πn
Nhân các số: 2⋅2=4=4πn
=311π​+4πn
π(x−2)=311π​+4πn
π(x−2)=311π​+4πn
π(x−2)=311π​+4πn
Chia cả hai vế cho π
π(x−2)=311π​+4πn
Chia cả hai vế cho πππ(x−2)​=π311π​​+π4πn​
Rút gọn
ππ(x−2)​=π311π​​+π4πn​
Rút gọn ππ(x−2)​:x−2
ππ(x−2)​
Triệt tiêu thừa số chung: π=x−2
Rút gọn π311π​​+π4πn​:311​+4n
π311π​​+π4πn​
π311π​​=311​
π311π​​
Áp dụng quy tắc phân số: acb​​=c⋅ab​=3π11π​
Triệt tiêu thừa số chung: π=311​
π4πn​=4n
π4πn​
Triệt tiêu thừa số chung: π=4n
=311​+4n
x−2=311​+4n
x−2=311​+4n
x−2=311​+4n
Di chuyển 2sang vế phải
x−2=311​+4n
Thêm 2 vào cả hai bênx−2+2=311​+4n+2
Rút gọn
x−2+2=311​+4n+2
Rút gọn x−2+2:x
x−2+2
Thêm các phần tử tương tự: −2+2=0
=x
Rút gọn 311​+4n+2:4n+317​
311​+4n+2
Kết hợp các phân số 2+311​:317​
2+311​
Chuyển phần tử thành phân số: 2=32⋅3​=32⋅3​+311​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=32⋅3+11​
2⋅3+11=17
2⋅3+11
Nhân các số: 2⋅3=6=6+11
Thêm các số: 6+11=17=17
=317​
=4n+317​
x=4n+317​
x=4n+317​
x=4n+317​
x=4n+313​,x=4n+317​

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

sin(θ)= 3/8 ,sin(20)sin(θ)=83​,sin(20∘)-2sin(x)+2cos(x)=0−2sin(x)+2cos(x)=0cos(3x)cos(9x)+sin(3x)sin(9x)=0,(0,2pi)cos(3x)cos(9x)+sin(3x)sin(9x)=0,(0,2π)1+cot^2(x)+2csc(x)=01+cot2(x)+2csc(x)=04sin(2x)=3sin(x)4sin(2x)=3sin(x)
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024